
Ống thép mạ kẽm DN40 (hay còn gọi là ống thép mạ kẽm phi 48) là sản phẩm thép ống được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng và công nghiệp nhờ độ bền vượt trội, khả năng chịu lực cao và tuổi thọ lâu dài. Với đường kính danh nghĩa 40mm (Ø48.1mm), sản phẩm mang lại sự linh hoạt trong thiết kế, thích hợp cho nhiều hạng mục như hệ thống cấp thoát nước, kết cấu hạ tầng và cơ khí chế tạo.
Nhờ được phủ lớp kẽm mạ nhúng nóng chất lượng cao, ống thép mạ kẽm DN40 có khả năng chống oxy hóa, hạn chế rỉ sét, giúp công trình bền đẹp theo thời gian và tiết kiệm chi phí bảo trì. Đây là lựa chọn hàng đầu cho những ai đang tìm kiếm sản phẩm thép ống chất lượng, giá tốt, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Nếu bạn đang muốn tìm hiểu chi tiết về ống thép mạ kẽm DN40 hoặc các dòng thép xây dựng, thép hộp, thép ống mạ kẽm khác, hãy cùng Phú Tân An khám phá thông tin dưới đây để lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình.
Thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm DN40

Để giúp bạn lựa chọn chính xác sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của ống thép mạ kẽm DN40 (phi 48) do Phú Tân An cung cấp:
| Tên sản phẩm | Ống thép mạ kẽm DN40 (phi 48) |
| Đường kính ngoài (Ø) | 48.1 mm |
| Độ dày thành ống | 1.2 – 3.2 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985, API 5L |
| Mác thép | G350, G450 |
| Bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng, sáng bóng, chống ăn mòn cao |
| Nhà sản xuất phổ biến | Hòa Phát, SeAH, Việt Đức, Vinapipe, Hoa Sen, Vina One, nhập khẩu Trung Quốc – Hàn Quốc – Nhật Bản |
| Ứng dụng tiêu biểu | Cấp thoát nước, cơ khí, hạ tầng, nông nghiệp, công nghiệp, dân dụng |
Ống thép mạ kẽm DN40 được sản xuất từ thép chất lượng cao, đảm bảo độ cứng vững và khả năng chịu áp lực tốt, đáp ứng tiêu chuẩn trong các công trình hiện đại. Sản phẩm được Phú Tân An phân phối đầy đủ quy cách, có sẵn hàng số lượng lớn, phù hợp cho cả dự án dân dụng lẫn công nghiệp.
Bảng giá và quy cách ống thép mạ kẽm DN40 (phi 48)

Ống thép mạ kẽm DN40 (hay còn gọi là ống thép mạ kẽm D48) có đường kính ngoài Ø48.1mm, được sản xuất với nhiều độ dày thành ống khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng, cơ khí, hạ tầng và công nghiệp dân dụng.
Dưới đây là bảng quy cách và giá tham khảo cho các dòng ống thép mạ kẽm DN40 phổ biến do Phú Tân An cung cấp:
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Ống kẽm D48 | 1.2 | 8.33 | 16,900 – 26,200 |
| Ống kẽm D48 | 1.4 | 9.67 | 16,900 – 26,200 |
| Ống kẽm D48 | 1.5 | 10.34 | 16,900 – 26,200 |
| Ống kẽm D48 | 1.8 | 12.33 | 16,900 – 26,200 |
| Ống kẽm D48 | 2.0 | 13.64 | 16,900 – 26,200 |
| Ống kẽm D48 | 2.3 | 15.59 | 16,900 – 26,200 |
| Ống kẽm D48 | 2.5 | 16.87 | 16,900 – 26,200 |
| Ống kẽm D48 | 2.8 | 18.77 | 16,900 – 26,200 |
| Ống kẽm D48 | 3.0 | 20.02 | 16,900 – 26,200 |
| Ống kẽm D48 | 3.2 | 21.26 | 16,900 – 26,200 |
💡 Lưu ý:
- Trọng lượng được tính cho mỗi cây dài 6 mét.
- Đơn giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thời điểm và biến động thị trường.
- Để nhận báo giá ống thép mạ kẽm DN40 chính xác nhất, vui lòng liên hệ Phú Tân An qua hotline 0904.895.239 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.
Báo giá ống mạ kẽm mới nhất
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
- Ghi chú: Dung sai của các thông số là ±2%
- Vui lòng liên hệ Hotline 0904.895.239 để cập nhật thông số mới nhất.
Đặc điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm DN40 (phi 48)
Ống thép mạ kẽm DN40 (hay ống thép mạ kẽm D48) là một trong những sản phẩm thép ống mạ kẽm được sử dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp nhờ sự kết hợp giữa độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và tính linh hoạt trong thi công. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật giúp sản phẩm này trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình:
1. Đường kính nhỏ linh hoạt trong ứng dụng
Với đường kính ngoài Ø48.1mm, ống thép mạ kẽm DN40 dễ dàng lắp đặt trong không gian hẹp hoặc những vị trí có yêu cầu kỹ thuật cao như hệ thống cấp thoát nước, đường ống điện, ống bảo vệ dây cáp và các công trình dân dụng. Kích thước này giúp tiết kiệm diện tích mà vẫn đảm bảo khả năng dẫn truyền và chịu lực tốt.
2. Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Sản phẩm được phủ lớp kẽm nhúng nóng dày và đồng đều, bảo vệ thép khỏi oxy hóa, rỉ sét và ăn mòn điện hóa. Nhờ đó, ống thép mạ kẽm phi 48 có thể hoạt động bền bỉ trong môi trường ẩm ướt, gần biển hoặc nơi có hóa chất nhẹ, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
3. Độ bền cơ học cao – chịu lực tốt
Ống được sản xuất từ mác thép S235, S355 hoặc G350, theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, BS1387, API 5L, đảm bảo khả năng chịu tải trọng lớn, chịu áp lực cao và chống biến dạng trong quá trình thi công. Nhờ vậy, ống thép mạ kẽm DN40 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong ngành xây dựng, kết cấu thép và cơ khí chế tạo.
4. Tiết kiệm chi phí bảo trì và vận hành
Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt giúp giảm đáng kể chi phí bảo dưỡng định kỳ, đồng thời kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Đây là lợi thế lớn đối với các công trình hạ tầng và hệ thống kỹ thuật hoạt động lâu dài, giúp tối ưu chi phí đầu tư tổng thể.
5. Ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực
Ống thép mạ kẽm DN40 được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp thoát nước và ống dẫn khí.
- Kết cấu khung nhà thép, lan can, giàn giáo.
- Đường ống kỹ thuật công nghiệp, ống dẫn hơi, ống bảo vệ dây điện.
- Công trình nông nghiệp như nhà lưới, chuồng trại, hệ thống tưới tiêu.
6. Đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất quốc tế
Mỗi sản phẩm đều được kiểm định nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, BS, JIS, API) về độ dày, trọng lượng, thành phần thép và độ bám kẽm, đảm bảo an toàn, chất lượng và tính ổn định cao trong suốt vòng đời sử dụng.
7. Linh hoạt về chiều dài và độ dày
Ống thép DN40 được sản xuất với nhiều độ dày (1.2mm – 3.2mm) và chiều dài tiêu chuẩn 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu, phù hợp cho mọi mục đích sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
8. Khả năng chống rung lắc và va đập tốt
Thiết kế chắc chắn, kết cấu thành ống đều và dày giúp chịu được rung động cơ học, va đập hoặc áp lực thay đổi liên tục, đặc biệt trong các hệ thống ống dẫn khí, hệ thống cứu hỏa, cơ khí hạ tầng và khung nhà thép.
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm DN40 (tương đương D48) hiện nay
Để tạo ra sản phẩm ống thép mạ kẽm DN40 đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, nhà sản xuất phải trải qua quy trình nhiều công đoạn khép kín – từ chọn nguyên liệu đầu vào, cán tạo hình, hàn nối, đến xử lý bề mặt và mạ kẽm nhúng nóng. Dưới đây là quy trình sản xuất chi tiết:
1. Lựa chọn nguyên liệu thép đầu vào
Nguồn nguyên liệu chính là thép cuộn cán nguội hoặc cán nóng chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn như S235, S355, G350, G450.
- Thép có độ dày từ 1.5mm đến 4.0mm, phù hợp với tiêu chuẩn sản xuất ống danh nghĩa DN40 (Ø48.1mm).
- Nguyên liệu được kiểm tra về thành phần hóa học, độ cứng và độ bền kéo trước khi đưa vào sản xuất, đảm bảo khả năng gia công và mạ kẽm tốt.
2. Cán tạo hình ống thép
Thép cuộn được đưa vào hệ thống máy cán định hình, sử dụng công nghệ cán xoắn hoặc cán dọc để tạo hình dạng tròn.
- Quá trình này đảm bảo đường kính ngoài đạt chính xác 48.1mm, đúng tiêu chuẩn DN40.
- Các thông số kỹ thuật như độ dày thành ống, độ oval và độ đồng tâm được kiểm soát nghiêm ngặt.
3. Hàn nối ống thép
Sau khi tạo hình, mép thép được hàn kín bằng công nghệ hàn điện trở cao tần (ERW – Electric Resistance Welding) hoặc hàn hồ quang tự động.
- Mối hàn được kiểm tra không phá hủy (NDT) để phát hiện khuyết tật và đảm bảo độ kín, độ bền tối đa.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM, BS1387 hoặc JIS G3444 tùy nhà sản xuất.
4. Xử lý bề mặt trước khi mạ
Ống thép sau khi hàn được làm sạch bề mặt bằng các bước:
- Tẩy dầu, tẩy gỉ, phun bi hoặc dùng dung dịch hóa học đặc biệt để loại bỏ bụi bẩn, oxit sắt và dầu mỡ.
- Bề mặt sau xử lý được tạo nhám nhẹ, giúp lớp kẽm bám chắc và đều khi mạ.
5. Mạ kẽm nhúng nóng
Đây là công đoạn quan trọng nhất trong sản xuất ống thép mạ kẽm DN40.
- Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở khoảng 450°C.
- Lớp kẽm phủ ngoài bề mặt ống liên kết kim loại học với thép, tạo thành lớp bảo vệ bền vững, chống ăn mòn, chống oxy hóa và rỉ sét trong thời gian dài.
- Lớp mạ đạt chuẩn ≥ 60 – 100 μm, đảm bảo độ bền và độ bóng sáng.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm
Sau khi mạ kẽm, ống được kiểm tra toàn diện:
- Độ dày lớp kẽm, khả năng bám dính, và độ đồng đều.
- Kích thước hình học, độ thẳng, trọng lượng, độ bền kéo và khả năng chịu áp lực.
- Sản phẩm đạt chuẩn được đóng dấu và ghi mã nhận dạng theo lô sản xuất.
7. Đóng gói và vận chuyển
Ống thép mạ kẽm DN40 được phân loại, bó gói theo quy cách (6m hoặc 12m) và bảo quản trong điều kiện khô ráo.
Sản phẩm được vận chuyển đến đại lý và công trình trên toàn quốc — Phú Tân An là đơn vị phân phối uy tín, cung cấp đầy đủ quy cách ống thép DN40 chính hãng với chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.
Bảng thành phần hóa học của thép dùng trong sản xuất ống DN40
| Thành phần (%) | S235 | S355 | G350 | G450 |
| C (Carbon) | 0.14 – 0.22 | 0.22 – 0.30 | 0.18 – 0.23 | 0.38 – 0.48 |
| Si (Silicon) | 0.15 – 0.35 | 0.15 – 0.35 | 0.20 – 0.40 | 0.20 – 0.50 |
| Mn (Manganese) | 0.30 – 0.60 | 0.40 – 0.80 | 0.45 – 0.80 | 0.60 – 0.90 |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
| S (Sulfur) | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
| Cr (Chromium) | – | 0.05 – 0.30 | 0.10 – 0.20 | 0.15 – 0.30 |
| Ni (Nickel) | – | – | 0.10 – 0.25 | 0.10 – 0.25 |
| Mo (Molybdenum) | – | – | 0.10 – 0.20 | 0.10 – 0.20 |
📞 Liên hệ ngay Thép Phú Tân An – Hotline: 0904.895.239 để nhận báo giá ống thép mạ kẽm DN40 mới nhất, cùng tư vấn kỹ thuật và chứng chỉ chất lượng theo yêu cầu công trình.
Mua ống thép mạ kẽm DN40 tại Phú Tân An
Nếu bạn đang cần tìm ống thép mạ kẽm DN40 chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và có độ bền vượt trội, Phú Tân An chính là lựa chọn đáng tin cậy hàng đầu. Sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn chất lượng cao, mạ kẽm nhúng nóng giúp chống ăn mòn, chịu lực tốt và tuổi thọ dài lâu – phù hợp cho các công trình xây dựng, hệ thống cấp thoát nước, cơ khí và công nghiệp nặng.
Tại Phú Tân An, chúng tôi cung cấp đa dạng quy cách ống thép mạ kẽm, đảm bảo độ chính xác về kích thước, độ dày và lớp mạ đồng đều, giúp khách hàng yên tâm về hiệu quả sử dụng lâu dài. Ngoài ra, bạn có thể dễ dàng tra cứu và nhận báo giá thép DN40 nhanh chóng, minh bạch, cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn.
Liên hệ ngay hotline 0904.895.239 để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ống thép mạ kẽm DN40 mới nhất.

















