
Trong lĩnh vực thép và thép ống xây dựng, ống mạ kẽm phi 325 (DN300) là sản phẩm không thể thiếu trong các hệ thống dẫn truyền, kết cấu công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật quy mô lớn. Với cấu tạo từ thép chất lượng cao, phủ lớp mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn, sản phẩm mang lại độ bền vượt trội, tuổi thọ dài lâu và khả năng chịu áp lực cao trong mọi điều kiện môi trường.
Phú Tân An – nhà cung cấp ống thép mạ kẽm phi 325 (DN300) uy tín tại Việt Nam – cam kết mang đến sản phẩm thép chất lượng cao, giá tốt, và dịch vụ tư vấn tận tâm, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và tiến độ công trình.
Thông số kỹ thuật ống mạ kẽm phi 325 (DN300)

Ống mạ kẽm phi 325 (DN300) được sản xuất từ thép cacbon chất lượng cao, phủ lớp mạ kẽm nhúng nóng đều trên toàn bề mặt giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực và kéo dài tuổi thọ sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, BS và API, đảm bảo tính ổn định và độ bền cơ học vượt trội trong các công trình công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
- Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm DN300 (phi 325)
- Đường kính ngoài (Ø): 323.8mm
- Độ dày: 6.35 – 17.48mm
- Chiều dài ống: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985, API 5L
- Mác thép: G350, G450
- Nhà sản xuất: Hòa Phát, SeAh, Việt Đức, Vinapipe… và hàng nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Nga…
- Ứng dụng: Dùng cho xây dựng, công nghiệp, giao thông vận tải, nông nghiệp và dân dụng
Sản phẩm không chỉ đảm bảo hiệu quả hoạt động lâu dài mà còn mang lại giá trị kinh tế vượt trội, góp phần xây dựng nên những công trình bền vững và hiện đại.
Ống mạ kẽm DN300 là lựa chọn hàng đầu cho các dự án công nghiệp, hạ tầng và xây dựng có yêu cầu cao về độ bền, an toàn và tuổi thọ.
Thông tin bảng giá và quy cách ống mạ kẽm phi 325 (DN300)

Giá ống thép mạ kẽm D300 tại Phú Tân An luôn được cập nhật mới nhất theo biến động thị trường thép. Phú Tân An cam kết mang đến mức giá cạnh tranh, minh bạch, cùng chính sách chiết khấu ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn.
Dưới đây là bảng quy cách và giá tham khảo cho dòng ống thép mạ kẽm D300 phổ biến hiện nay.
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Ống thép mạ kẽm D300 | 6.35 | 290.0 | 17.200 – 24.200 |
| Ống thép mạ kẽm D300 | 9.53 | 430.0 | 17.200 – 24.200 |
| Ống thép mạ kẽm D300 | 12.70 | 560.0 | 17.200 – 24.200 |
| Ống thép mạ kẽm D300 | 17.48 | 760.0 | 17.200 – 24.200 |
Lưu ý:
- Trọng lượng tính theo mỗi cây 6 mét.
- Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và biến động thị trường.
- Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất, vui lòng liên hệ Hotline Phú Tân An: 0904.895.239 để được tư vấn và cập nhật chi tiết.
Báo giá ống mạ kẽm các loại mới nhất
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
Ống thép mạ kẽm D300 có những ưu điểm gì?
1. Chống ăn mòn vượt trội – độ bền vượt thời gian
Ống thép mạ kẽm D300 được sản xuất bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng hiện đại, giúp lớp kẽm bám chắc và bao phủ toàn bộ bề mặt ống thép. Nhờ đó, sản phẩm có khả năng chống rỉ sét, chống oxy hóa và hạn chế hư hại do môi trường hiệu quả. Đây là ưu điểm quan trọng giúp ống thép duy trì tuổi thọ lên đến hàng chục năm, ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt như khu vực ven biển hoặc môi trường công nghiệp ẩm ướt.
2. Kích thước lớn chịu lực và áp suất cao
Với đường kính danh định 300mm (phi 325), ống thép mạ kẽm D300 có khả năng chịu tải trọng, chịu áp lực và va đập cực tốt. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo cho các công trình xây dựng, hệ thống dẫn truyền quy mô lớn, hoặc đường ống công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật cần độ bền kết cấu cao.
3. Ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực
Ống thép mạ kẽm D300 được sử dụng phổ biến trong các dự án xây dựng, cơ khí, cầu đường, dẫn dầu khí, hệ thống cấp thoát nước và nhà xưởng công nghiệp. Nhờ khả năng cắt, hàn và lắp đặt linh hoạt, loại thép ống này giúp tiết kiệm đáng kể chi phí thi công và thời gian lắp đặt.
4. Bề mặt sáng bóng dễ bảo trì, tính thẩm mỹ cao
Lớp mạ kẽm đều, sáng bóng không chỉ nâng cao giá trị thẩm mỹ cho công trình mà còn giúp ống chống bám bụi, dễ vệ sinh và bảo dưỡng. Điều này giúp giảm chi phí bảo trì lâu dài, đồng thời mang lại vẻ ngoài hiện đại, chuyên nghiệp cho mọi hạng mục thi công.
5. Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM, BS1387, API 5L, đảm bảo độ dày lớp mạ, độ bền cơ học và khả năng chịu nhiệt, chịu áp suất cao. Mỗi lô hàng ống thép mạ kẽm D300 đều trải qua quy trình kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo tính đồng nhất và an toàn khi sử dụng.
6. Thân thiện với môi trường phát triển bền vững
Ống thép mạ kẽm D300 không chỉ bền mà còn tái chế được hoàn toàn, giúp giảm lượng chất thải kim loại ra môi trường. Đây là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp và chủ đầu tư hướng đến phát triển xanh và bền vững trong ngành thép xây dựng hiện đại.
Thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn của ống thép mạ kẽm D300
Ống thép mạ kẽm D300 (Ø300mm) được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, BS, EN, Q235, Q345, tùy theo yêu cầu công trình. Sản phẩm đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu tải cao và tính ổn định lâu dài trong mọi điều kiện môi trường.
1. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
| Nguyên tố | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
| Q235: | ≤ 0.22 | ≤ 0.35 | 0.30 – 0.70 | ≤ 0.045 | ≤ 0.050 |
| Q345: | ≤ 0.20 | ≤ 0.50 | 1.00 – 1.60 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
| ASTM A53 Gr.B: | ≤ 0.30 | ≤ 0.40 | 1.20 | ≤ 0.05 | ≤ 0.045 |
2. Cơ tính (Mechanical Properties)
| Tiêu chuẩn | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| Q235: | ≥ 235 | 375 – 500 | ≥ 26 |
| Q345: | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 21 |
| ASTM A53 Gr.B: | ≥ 240 | 415 – 550 | ≥ 22 |
3. Tiêu chuẩn sản xuất (Manufacturing Standards)
- ASTM A53: Ống thép hàn và không hàn, sử dụng cho hệ thống cấp thoát nước, khí nén và kết cấu.
- ASTM A500: Tiêu chuẩn Mỹ dành cho kết cấu thép chịu tải trọng lớn.
- JIS G3444: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống kết cấu cơ khí và xây dựng.
- BS 1387: Tiêu chuẩn Anh cho ống dẫn nước, dẫn khí và ống kết cấu.
- EN 10240 / EN 10255: Tiêu chuẩn Châu Âu cho ống thép mạ kẽm nhúng nóng.
- Q235, Q345: Mác thép thông dụng tại Trung Quốc, độ dẻo dai cao, dễ gia công và hàn.
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm D300 chất lượng cao
Ống thép mạ kẽm D300 được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tối ưu. Dưới đây là các bước chính trong quy trình:
1. Chọn nguyên liệu:
Nguyên liệu đầu vào là thép cuộn chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn S235, S355 hoặc tương đương. Thép có hàm lượng carbon và các nguyên tố hợp kim phù hợp để đảm bảo độ bền, độ dẻo dai và khả năng chịu lực của ống thép D300.
2. Cán thép:
Thép cuộn được cán thành các tấm hoặc dải theo đường kính và độ dày tiêu chuẩn D300 (Ø300mm) bằng máy cán tiên tiến, đảm bảo độ chính xác và chất lượng đồng đều.
3. Định hình và hàn ống:
Các tấm thép được đưa vào máy định hình, uốn cong và ghép nối bằng phương pháp hàn điện trở cao tần (ERW – Electric Resistance Welding) để tạo ống tròn với đường kính 300mm.
Mối hàn được kiểm tra không phá hủy (NDT) để đảm bảo mối hàn chắc chắn, đồng đều, không khuyết tật.
4. Xử lý bề mặt trước khi mạ:
Ống thép sau khi hàn được làm sạch bề mặt bằng phương pháp tẩy dầu, tẩy rỉ và rửa sạch để loại bỏ tạp chất, dầu mỡ và bụi bẩn.
Bề mặt được xử lý bằng hóa chất hoặc phun bi để tạo độ nhám, giúp lớp mạ kẽm bám chắc hơn và tăng tuổi thọ ống thép.
5. Mạ kẽm nhúng nóng:
Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy khoảng 450°C, giúp lớp kẽm bám chắc vào bề mặt thép, bảo vệ ống khỏi ăn mòn và oxi hóa.
Lớp mạ kẽm đảm bảo tuổi thọ lâu dài và hiệu suất vận hành ổn định trong mọi điều kiện môi trường.
6. Làm nguội và kiểm tra chất lượng:
Sau khi mạ kẽm, ống thép được làm nguội bằng nước hoặc không khí, đảm bảo lớp mạ đồng đều, không bong tróc.
Tiếp đó, ống được kiểm tra lại về chất lượng lớp mạ, độ dày lớp kẽm, khả năng chống ăn mòn và kích thước theo tiêu chuẩn.
7. Đóng gói và vận chuyển:
Ống thép mạ kẽm D300 được đóng gói theo kích thước và yêu cầu khách hàng, vận chuyển đến công trình đúng thời gian.
Mua ống thép mạ kẽm D300 tại Phú Tân An

Ống thép mạ kẽm D300 tại Phú Tân An đảm bảo chất lượng cao, bền bỉ và giá cạnh tranh. Ngoài D300, chúng tôi còn cung cấp các loại ống thép mạ kẽm DN40, DN48, DN100, cùng nhiều sản phẩm thép ống xây dựng, thép hộp, thép hình đáp ứng đa dạng nhu cầu công trình.
Với tư vấn kỹ thuật tận tâm, nguồn hàng ổn định và khả năng cung cấp số lượng lớn, Phú Tân An là địa chỉ tin cậy cho mọi dự án xây dựng và công nghiệp.
Liên hệ ngay Hotline: 0904.895.239 để nhận báo giá, tư vấn chi tiết và đặt mua ống thép mạ kẽm D300 chính hãng, bền bỉ, giá tốt.



















