Ống inox công nghiệp, giá tốt, độ bền cao, thích hợp sử dụng trong các hệ thống áp lực cao, nhiệt độ cao mà vẫn đảm bảo độ bền lâu dài.
Inox & phụ kiện
Inox & phụ kiện
Inox & phụ kiện
Inox & phụ kiện
Inox & phụ kiện
Inox & phụ kiện
Inox & phụ kiện
Inox & phụ kiện
Inox & phụ kiện
Inox & phụ kiện
Ống inox công nghiệp 304/316 là dòng sản phẩm quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính bền bỉ, chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt. Với các mác thép phổ biến như 304, 316, 304L, 316L, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế ASTM, JIS và nhiều quy chuẩn khắt khe khác. Tại Phú Tân An, chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối ống inox và phụ kiện công nghiệp chính hãng, đa dạng quy cách, cam kết chất lượng và giá thành cạnh tranh, phục vụ tốt nhất cho nhu cầu thi công và sản xuất.
Thông số kỹ thuật ống inox công nghiệp 304/316
- Mác thép: 304, 316, 304L, 316L đảm bảo độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và ăn mòn tốt trong nhiều môi trường khác nhau.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, A358, A778, B36.19, B36.10, JIS G3459, JIS G3468 – phù hợp với các quy định kỹ thuật quốc tế, đảm bảo tính đồng bộ và an toàn khi lắp đặt.
- Bề mặt ống: 2B/No1 – nhẵn bóng, dễ vệ sinh, hạn chế bám bẩn, đáp ứng yêu cầu về thẩm mỹ và vệ sinh công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc… – đa dạng lựa chọn theo nhu cầu và ngân sách.
- Quy cách ống inox 304: đường kính từ DN8 đến DN1200, phù hợp nhiều hệ thống công nghiệp và dân dụng.
- Độ dày thành ống: SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80… – đáp ứng yêu cầu chịu áp lực, chịu nhiệt của từng công trình.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây hoặc cắt theo yêu cầu, đảm bảo linh hoạt khi thi công.
- Ứng dụng thực tế: được sử dụng rộng rãi trong hệ thống ống dẫn nước sạch, nước thải, dầu khí, lò hơi, chế biến thực phẩm đồ uống, sinh học, hóa chất và y tế.
Phân loại ống inox công nghiệp chi tiết
Ống inox công nghiệp được phân loại theo nhiều yếu tố như mác thép, thành phần hợp kim, đặc tính cơ lý, khả năng chống ăn mòn, phương pháp sản xuất. Mỗi loại có ưu nhược điểm riêng và phù hợp với từng lĩnh vực ứng dụng. Dưới đây là các loại phổ biến:
1. Ống inox 304 công nghiệp

- Thành phần hóa học: 18 – 20% Crom (Cr), 8 – 10.5% Niken (Ni), hàm lượng Carbon thấp.
- Đặc điểm nổi bật:
- Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường bình thường.
- Dễ gia công, hàn nối và đánh bóng.
- Độ dẻo và độ bền cơ học ổn định.
- Ứng dụng:
- Sản xuất thiết bị trong ngành thực phẩm, đồ uống.
- Dụng cụ y tế, thiết bị phòng sạch.
- Kết cấu trong xây dựng và trang trí nội thất.
- Ưu điểm: Giá thành hợp lý, dễ tìm trên thị trường.
- Hạn chế: Chưa tối ưu trong môi trường có hóa chất mạnh hoặc nước biển.
2. Ống inox 316 công nghiệp

- Thành phần hóa học: Ngoài Crom và Niken, còn có 2 – 3% Molypden (Mo).
- Đặc điểm nổi bật:
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường clorua (muối).
- Chịu nhiệt độ cao và bền cơ học hơn inox 304.
- Ứng dụng:
- Công nghiệp hóa chất, dược phẩm, dầu khí.
- Ngành hàng hải, thiết bị ngoài trời tiếp xúc nước biển.
- Hệ thống đường ống dẫn chất lỏng có tính ăn mòn.
- Ưu điểm: Độ bền và tuổi thọ cao.
- Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 304.
3. Ống inox Duplex công nghiệp

- Thành phần hóa học: Kết hợp hai pha Austenitic và Ferritic.
- Đặc điểm nổi bật:
- Cường độ cơ học cao gấp đôi inox Austenitic.
- Khả năng chống nứt do ứng suất ăn mòn rất tốt.
- Độ dẻo và độ dai tốt hơn so với inox Ferritic.
- Ứng dụng:
- Đường ống khai thác dầu khí ngoài khơi.
- Nhà máy hóa chất, nhà máy giấy, công nghiệp năng lượng.
- Ưu điểm: Kết hợp được ưu thế của 2 nhóm inox.
- Hạn chế: Quy trình hàn và gia công phức tạp, cần kỹ thuật cao.
4. Ống inox Martensitic công nghiệp

- Thành phần hóa học: Hàm lượng Carbon cao, ít Niken.
- Đặc điểm nổi bật:
- Độ cứng và độ bền cao.
- Có thể tôi luyện để tăng độ cứng.
- Ứng dụng:
- Dao, kéo, dụng cụ cắt, tuốc nơ vít.
- Các chi tiết cơ khí cần độ cứng cao.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ, độ cứng vượt trội.
- Hạn chế: Khả năng chống ăn mòn thấp, không phù hợp môi trường hóa chất.
5. Các loại inox khác dùng cho ống công nghiệp
- Inox 201: Giá rẻ, chống ăn mòn ở mức trung bình, phù hợp cho nội thất, gia dụng.
- Inox 430: Ít niken, chống gỉ ở mức cơ bản, dùng nhiều cho thiết bị nhà bếp.
- Inox 310: Khả năng chịu nhiệt cực tốt, dùng cho lò nung, lò hơi, thiết bị nhiệt công nghiệp.
- Inox 904L: Hàm lượng hợp kim cao, khả năng chống ăn mòn axit mạnh (H2SO4, HCl), ứng dụng trong công nghiệp hóa chất, dầu khí cao cấp.
6. Ống hàn inox công nghiệp (Welded Pipe)
- Phương pháp sản xuất: Hàn dọc hoặc hàn xoắn từ tấm inox cán mỏng.
- Đặc điểm nổi bật:
- Dễ sản xuất, thời gian gia công nhanh.
- Giá thành thấp hơn ống đúc liền (Seamless Pipe).
- Ứng dụng:
- Hệ thống dẫn nước, dẫn khí áp lực thấp đến trung bình.
- Trang trí nội thất, thiết bị gia dụng.
- Ưu điểm: Kinh tế, dễ tìm mua.
- Hạn chế: Độ bền và khả năng chịu áp lực thấp hơn ống inox đúc liền.
7. Ống đúc inox công nghiệp (Seamless Pipe)
- Phương pháp sản xuất: Được tạo thành từ phôi inox nguyên khối, gia công bằng phương pháp đùn – kéo nóng, không có mối hàn.
- Đặc điểm nổi bật:
- Kết cấu liền mạch, bền chắc, không lo gỉ sét tại mối hàn.
- Chịu được áp lực cao, nhiệt độ lớn và môi trường khắc nghiệt.
- Độ bền cơ học vượt trội so với ống hàn inox.
- Ứng dụng:
- Đường ống dẫn dầu khí, khí nén áp lực cao.
- Nhà máy hóa chất, lọc dầu, nhiệt điện.
- Các công trình đòi hỏi an toàn tuyệt đối và tuổi thọ dài hạn.
- Ưu điểm: Tuổi thọ cao, an toàn khi vận hành.
- Hạn chế: Giá thành cao, quy trình sản xuất phức tạp, ít phổ biến hơn ống hàn.
8. Phân loại theo bề mặt hoàn thiện
Bề mặt inox ảnh hưởng lớn đến tính thẩm mỹ, khả năng chống ăn mòn và lĩnh vực ứng dụng. Các loại bề mặt thông dụng của ống inox công nghiệp gồm:
- Bề mặt BA (Bright Annealed):
- Đặc điểm: Bóng như gương, nhẵn đẹp.
- Ứng dụng: Thiết bị gia dụng, nội thất cao cấp, trang trí.
- Bề mặt HL (Hairline):
- Đặc điểm: Có các sọc mờ, thẩm mỹ hiện đại.
- Ứng dụng: Trang trí nội ngoại thất, mặt dựng công trình.
- Bề mặt No.1:
- Đặc điểm: Cán nóng, bề mặt nhám, độ bóng thấp.
- Ứng dụng: Công nghiệp nặng, chế tạo máy, thiết bị chịu lực.
- Bề mặt No.2B:
- Đặc điểm: Nhẵn bóng, dễ vệ sinh, hạn chế bám bẩn.
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, y tế – những môi trường cần vệ sinh cao.
Như vậy, với cả ống hàn – ống đúc và các dạng bề mặt hoàn thiện, khách hàng có nhiều sự lựa chọn tùy vào môi trường sử dụng, yêu cầu kỹ thuật và tính thẩm mỹ.
Các loại sản phẩm ống inox mà bạn có thể tham khảo: ống inox phi 21 (DN15), phi 27 (DN20), phi 30, phi 34 (DN25), phi 127 (DN115), phi 141 (DN125), phi 168 (DN150), phi 219 (DN200) và phi 325 (DN300) được sản xuất từ inox chất lượng cao, độ bền vượt trội, phù hợp nhiều hệ thống công nghiệp và dân dụng.
Bảng quy cách ống inox công nghiệp thông dụng
Ống inox công nghiệp 304/316 được sản xuất với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng quy cách thông dụng để khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn:
Lưu ý: Dung sai của mỗi lô hàng xuất xưởng có thể dao động từ ±2% đến ±7% tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và nhà máy cung cấp.
| Quy cách | Độ dày thành ống (mm) | ||||||
| Đường kính | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 | ||
Bảng giá ống inox công nghiệp thông dụng
Để giúp khách hàng dễ dàng tham khảo, dưới đây là mức giá ống inox công nghiệp 304/316 thông dụng hiện nay. Xin lưu ý, bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào chủng loại, quy cách, độ dày, số lượng đặt hàng và thời điểm nhập hàng.
Lưu ý quan trọng: Đây chỉ là giá tương đối. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0904.895.239.
| Đường kính | Độ dày (mm) | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá(VND/kg) |
| F21.34 – DN15 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F26.67 – DN20 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F33.40 – DN25 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F42.16 – DN32 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F48.26 – DN40 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F60.33 – DN50 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F76.03 – DN60(65) | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F88.90 – DN80 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F101.60 – DN90 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F114.30 – DN 100 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F141.30 – DN 125 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F168.28 – DN150 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F219.08 – DN200 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
| F273.05 – DN250 | 2.0-5.0 | 2B/No.1 | Ống công nghiêp | 60.000-70.000 |
Lựa chọn phụ kiện kèm theo
- Phụ kiện ren inox – phù hợp hệ thống đường ống nhỏ, dễ lắp đặt.
- Phụ kiện hàn inox – đảm bảo độ kín khít, chắc chắn cho công trình.
- Mặt bích inox – kết nối ống, van và thiết bị thuận tiện, an toàn
Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm inox khác tại Phú Tân An:
- Thép hình inox: đa dạng quy cách, ứng dụng trong kết cấu, khung giàn, kiến trúc công nghiệp.
- Thép hộp inox, tấm inox: vật liệu bền đẹp, chống gỉ sét, phù hợp nhiều lĩnh vực từ xây dựng đến cơ khí chế tạo.
Quy cách ống inox công nghiệp theo từng tiêu chuẩn
Bảng quy cách ống inox công nghiệp JIS G3459
Dưới đây là bảng quy cách ống inox công nghiệp từ DN10-DN200 với các độ dày
| Đường kính danh nghĩa (DN) | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành ống danh nghĩa (mm) | ||||||||||||
| Độ dày tiêu chuẩn SCH | Độ dày phổ biến khác (mm) | |||||||||||||
| A (DN) | B (inch) | OD(mm) | SCH-5S | SCH- 10S | SCH- 20S | SCH- 40S | ||||||||
| B | 1/4 | 13.8 | 1.2 | 1.65 | 2. | 2.2 | 2.00 | – | – | – | – | – | – | – |
| 10 | 3/8 | 17.3 | 1.2 | 1.65 | 2 | 2.3 | 2.00 | 2.50 | – | – | – | – | – | – |
| 15 | 1/2 | 21.7 | 1.65 | 2.1 | 2.5 | 2.8 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 20 | 3/4 | 27.2 | 1.65 | 2.1 | 2.5 | 2.9 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 25 | 1 | 34. | 1.65 | 2.8 | 3 | 3.4 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 32 | 1 1/4 | 42.7 | 1.65 | 2.8 | 3 | 3.6 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 40 | 1 1/2 | 48.6 | 1.65 | 2.8 | 3 | 3.7 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 50 | 2 | 60.5 | 1.65 | 2.8 | 3.5 | 3.9 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 65 | 2 1/2 | 76.3 | 2.1 | 3 | 3.5 | 5.2 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 80 | 3 | 89.1 | 2.1 | 3 | 4 | 5.5 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 90 | 3 1/2 | 101.6 | 2.1 | 3 | 4 | 5.7 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 100 | 4 | 114.3 | 2.1 | 3 | 4 | 6 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 125 | 5 | 139.8 | 2.8 | 3.4 | 5 | 6.6 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 150 | 6 | 165.2 | 2.8 | 3.4 | 5 | 7.1 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 200 | 8 | 216.3 | 2.8 | 4 | 6.5 | 8.2 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 8.00 |
Bảng quy cách ống inox công nghiệp tiêu chuẩn ASME B36.19M
Dưới đây là bảng quy cách ống inox công nghiệp từ D13-D219 với các độ dày
| Đường kính ngoài | Đường kính danh nghĩa | Độ dày thành ống danh nghĩa (mm) | ||||||||||
| ASME B36.19M | Độ dày phổ biến khác | |||||||||||
| OD | INCH | SCH-5S | SCH- 10S | SCH- 40S | 2.0 mm | 2.5 mm | 3.0 mm | 4.0 mm | 5.0 mm | 6.0 mm | 7.0 mm | 8.80 mm |
| 13.72 | 1/4 | – | 1.65 | 2.24 | 2.00 | – | – | – | – | – | – | – |
| 17.15 | 3/8 | – | 1.65 | 2.31 | 2.00 | 2.50 | – | – | – | – | – | – |
| 21.34 | 1/2 | 1.65 | 2.11 | 2.77 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 26.67 | 3/4 | 1.65 | 2.11 | 2.87 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 33.4 | 1 | 1.65 | 2.77 | 3.38 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | – | – | – | – | – |
| 42.16 | 1 1/4 | 1.65 | 2.77 | 3.56 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 48.26 | 1 1/2 | 1.65 | 2.77 | 3.68 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | – | – | – | – |
| 60.33 | 2 | 1.65 | 2.77 | 3.91 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 73.03 | 2 1/2 | 2.11 | 3.05 | 5.16 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | – | – | – |
| 88.9 | 3 | 2.11 | 3.05 | 5.49 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 101.6 | 3 1/2 | 2.11 | 3.05 | 5.74 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 114.3 | 4 | 2.11 | 3.05 | 6.02 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | – | – |
| 141.3 | 5 | 2.77 | 3.4 | 6.55 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 168.28 | 6 | 2.77 | 3.4 | 7.11 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 7.00 |
| 219.08 | 8 | 2.77 | 3.76 | 8.18 | 2.00 | 2.50 | 3.00 | 4.00 | 5.00 | 6.00 | 7.00 | 8.00 |
Dung sai
Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A249/A269/A270
| Tiêu chuẩn | Đường kính ngoài | Dung sai | Độ dày | Chiều dài |
| ASTM A249 | O.D < 25mm | + 0.10mm, – 0.11mm | ± 10% | O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm |
| 25mm ≤ O.D ≤ 40mm | ± 0.15mm | |||
| 40mm < O.D < 50mm | ± 0.20mm | |||
| 50mm ≤ O.D < 65mm | ± 0.25mm | |||
| 65mm ≤ O.D < 75mm | ± 0.30mm | |||
| 75mm ≤ O.D ≤ 100mm | ± 0.38mm | |||
| 100mm < O.D ≤ 200mm | + 0.38mm, – 0.64mm | |||
| 200mm < O.D ≤ 225mm | + 0.38mm, – 1.14mm | |||
| ASTM A269 | O.D < 38.1mm | ± 0.13mm | O.D < 12.7mm ± 15% O.D ≥ 12.7mm ± 10% | O.D < 38.1mm + 0.32mm – 0mm O.D ≥ 38.1mm + 4.8 mm – 0mm |
| 38.1mm ≤ O.D < 88.9mm | ± 0.25mm | |||
| 88.9mm ≤ O.D < 139.7mm | ± 0.38mm | |||
| 139.7mm ≤ O.D < 203.2mm | ± 0.76mm | |||
| ASTM A270 | O.D ≤ 25mm | ± 0.13mm | ± 12.5% | O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm |
| 25mm < O.D ≤ 50mm | ± 0.20mm | |||
| 50mm < O.D ≤ 75mm | ± 0.25mm | |||
| 75mm ≤ O.D < 140mm | ± 0.38mm |
Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A312, JIS G3459
| Mặt hàng Tiêu chuẩn | Đường kính ngoài | Dung sai | Độ dày | Chiều dài |
| ASTM A312 | O.D ≤ 48.26mm | + 0.4mm | (Độ dày danh nghĩa) ± 12.5% | + 6.0mm – 0mm |
| 48.26mm < O.D ≤ 114.3mm | ± 0.8mm | |||
| 114.3mm < O.D ≤ 219.08mm | -0.8 ÷ + 1.6mm | |||
| JIS G3459 | O.D < 30.0mm | ± 0.3mm | < 2mm ± 0.20mm | Xác định chiều dài cắt |
Ứng dụng của Ống Inox Công Nghiệp
Ống inox công nghiệp được sản xuất từ thép không gỉ, nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt, chịu áp lực cao và độ bền cơ học vượt trội. Nhờ vậy, sản phẩm trở thành vật liệu quan trọng trong nhiều ngành sản xuất và xây dựng.
1. Ngành công nghiệp dầu khí & hóa chất
- Sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn dầu, khí đốt, hóa chất ăn mòn.
- Có khả năng chống lại môi trường axit, kiềm mạnh và nhiệt độ khắc nghiệt.
- Thường dùng ống inox 316, 321 vì độ bền hóa học và khả năng chống rỉ sét cao.
2. Công nghiệp thực phẩm & đồ uống
- Ứng dụng trong hệ thống dẫn nước, sữa, bia, rượu, nước ngọt.
- Inox 304, 316 đáp ứng tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm, không gây phản ứng hóa học.
- Dùng nhiều loại ống inox vi sinh với bề mặt nhẵn bóng, dễ vệ sinh, không bám cặn.
3. Ngành dược phẩm & y tế
- Vận chuyển dung dịch y tế, nước cất và hóa chất tinh khiết.
- Yêu cầu cao về độ sạch và khả năng chống nhiễm khuẩn.
- Inox 316L được ưu tiên nhờ độ bền và tính an toàn tuyệt đối.
4. Công nghiệp năng lượng & nhiệt điện
- Ứng dụng trong nồi hơi, ống trao đổi nhiệt, hệ thống làm mát.
- Đảm bảo làm việc tốt trong điều kiện áp suất lớn và nhiệt độ cao.
- Chống ăn mòn từ hơi nước và môi trường khắc nghiệt.
5. Hàng hải & công trình ven biển
- Dùng cho tàu thủy, giàn khoan, hệ thống cấp thoát nước biển.
- Inox 316/316L chứa Molypden (Mo) giúp chống ăn mòn muối biển hiệu quả.
- Kéo dài tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo dưỡng.
6. Xây dựng & kết cấu hạ tầng
- Ứng dụng trong lan can, khung kết cấu, hệ thống ống cấp thoát nước, PCCC.
- Vừa đảm bảo độ bền, vừa mang tính thẩm mỹ cho công trình.
- Được ưa chuộng trong các dự án dân dụng và công nghiệp.
7. Các ứng dụng khác
- Ô tô – cơ khí chế tạo: ống xả động cơ, chi tiết máy.
- Ngành giấy, dệt nhuộm: hệ thống dẫn dung dịch, dẫn hơi nước.
- Trang trí nội – ngoại thất: ống tròn, ống hộp inox đánh bóng cho kiến trúc, quảng cáo.
Các Tiêu Chuẩn Của Ống Inox Công Nghiệp
Ống inox công nghiệp được sản xuất và kiểm định theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và quốc gia nhằm đảm bảo chất lượng, độ bền và độ an toàn trong quá trình sử dụng. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu khắt khe của từng ngành nghề.
Tiêu Chuẩn Quốc Tế
ASTM (American Society for Testing and Materials)
- ASTM A312: Ống inox hàn và đúc dùng cho môi trường nhiệt độ và áp suất cao.
- ASTM A213: Ống inox cho ngành lò hơi, trao đổi nhiệt.
- ASTM A269: Ống dẫn chất lỏng, hóa chất, thực phẩm.
- ASTM A554: Ống inox trang trí, lan can, nội thất.
ASME (American Society of Mechanical Engineers)
- ASME B36.19M: Kích thước tiêu chuẩn cho ống inox công nghiệp.
- ASME B31.3: Hệ thống đường ống áp suất trong ngành hóa chất và dầu khí.
EN (European Norm)
- EN 10217-7: Ống hàn inox dẫn chất lỏng áp suất thấp.
- EN 10216-5: Ống đúc inox chịu nhiệt.
JIS (Japanese Industrial Standards)
- JIS G3459: Ống inox dẫn hóa chất và khí.
- JIS G3468: Ống hàn inox cỡ lớn dùng trong xây dựng.
DIN (Deutsches Institut für Normung)
- DIN 17457: Ống inox dùng trong thực phẩm và hóa chất.
- DIN EN ISO 1127: Quy định kích thước và dung sai ống inox.
Tiêu Chuẩn Kiểm Tra Chất Lượng
ISO (International Organization for Standardization)
- ISO 9001: Hệ thống quản lý chất lượng.
- ISO 9626: Ống inox dùng trong ngành y tế.
NACE & ASTM G48
- NACE MR0175 / ISO 15156: Chống ăn mòn trong môi trường axit, đặc biệt ngành dầu khí.
- ASTM G48: Kiểm tra khả năng chịu ăn mòn bằng phương pháp hóa học.
Tiêu Chuẩn Về Môi Trường & An Toàn
- FDA (Food and Drug Administration): An toàn thực phẩm và đồ uống.
- NSF/ANSI 61: Đảm bảo vệ sinh trong hệ thống nước uống.
Tiêu Chuẩn Về Kích Thước & Dung Sai
- ANSI (American National Standards Institute): Định nghĩa kích thước ống inox.
- ASME B16.9: Tiêu chuẩn phụ kiện ống như co, cút, măng sông.
Tiêu Chuẩn Quốc Gia
TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam)
- TCVN 197: Kích thước và dung sai ống inox.
- TCVN 3783: Inox chịu ăn mòn trong ngành hóa chất.
GB (Guobiao – Trung Quốc)
- GB/T 14976: Ống inox dẫn chất lỏng thực phẩm.
- GB 13296: Ống inox chịu nhiệt cho ngành lò hơi.
Thành phần hóa học và cơ tính của Ống Inox Công Nghiệp
Ống inox công nghiệp được sản xuất từ nhiều loại thép không gỉ khác nhau. Mỗi loại inox sẽ có thành phần hóa học và đặc tính cơ học riêng, quyết định khả năng chống ăn mòn, độ bền nhiệt, cũng như phạm vi ứng dụng trong thực tế.
Thành phần hóa học (Chemical Composition)
| Loại inox | Crom (Cr) | Nickel (Ni) | Molypden (Mo) | Carbon (C) | Mangan (Mn) | Silicon (Si) | Lưu huỳnh (S) | Phốt pho (P) |
| Inox 304 | 18-20% | 8-10.5% | – | ≤ 0.08% | ≤ 2.0% | ≤ 1.0% | ≤ 0.03% | ≤ 0.045% |
| Inox 316 | 16-18% | 10-14% | 2-3% | ≤ 0.08% | ≤ 2.0% | ≤ 1.0% | ≤ 0.03% | ≤ 0.045% |
| Inox 201 | 16-18% | 3.5-5.5% | – | ≤ 0.15% | 5.5-7.5% | ≤ 1.0% | ≤ 0.03% | ≤ 0.045% |
| Inox Duplex 2205 | 22-23% | 4.5-6.5% | 3-3.5% | ≤ 0.03% | ≤ 2.0% | ≤ 1.0% | ≤ 0.02% | ≤ 0.03% |
| Inox 430 | 16-18% | – | – | ≤ 0.12% | ≤ 1.0% | ≤ 1.0% | ≤ 0.03% | ≤ 0.04% |
Ý nghĩa:
- Crom (Cr): Quyết định khả năng chống gỉ sét và ăn mòn.
- Nickel (Ni): Tăng độ dẻo dai, chịu nhiệt.
- Molypden (Mo): Giúp inox chống ăn mòn trong môi trường axit, muối.
- Carbon (C): Ảnh hưởng đến độ cứng và khả năng hàn.
Đặc tính cơ học (Mechanical Properties)
| Loại inox | Độ bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng Rockwell (HRB) |
| Inox 304 | 515-750 | ≥ 205 | ≥ 40 | ≤ 92 |
| Inox 316 | 515-690 | ≥ 205 | ≥ 40 | ≤ 95 |
| Inox 201 | 515-740 | ≥ 275 | ≥ 35 | ≤ 100 |
| Inox Duplex 2205 | 620-795 | ≥ 450 | ≥ 25 | ≤ 96 |
| Inox 430 | 450-600 | ≥ 205 | ≥ 22 | ≤ 89 |
Giải thích các thông số:
- Độ bền kéo (Tensile Strength): Khả năng chịu kéo tối đa trước khi gãy.
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Mức lực tối đa trước khi inox biến dạng vĩnh viễn.
- Độ giãn dài (%): Khả năng kéo giãn, càng cao thì inox càng dễ uốn.
- Độ cứng (HRB): Đánh giá khả năng chịu mài mòn, chống biến dạng.
Việc hiểu rõ thành phần hóa học và cơ tính giúp người dùng chọn đúng loại inox cho từng ứng dụng.
- Nếu cần chống ăn mòn hóa chất, muối biển → chọn Inox 316 hoặc Duplex 2205.
- Nếu cần giá thành rẻ nhưng vẫn bền → chọn Inox 201 hoặc 430.
- Nếu cần đa năng, phổ biến nhất → chọn Inox 304.
📞 Để được tư vấn chọn đúng loại inox cho công trình, vui lòng liên hệ Phú Tân An – Hotline 0904.895.239.
Mua ống inox công nghiệp chính hãng, giá tốt tại Phú Tân An
Bạn đang tìm kiếm đơn vị phân phối ống inox công nghiệp uy tín, chất lượng? Hãy đến với Phú Tân An – thương hiệu được nhiều doanh nghiệp xây dựng, cơ khí, thực phẩm và công nghiệp tin tưởng lựa chọn.
Tại Phú Tân An, chúng tôi cung cấp đa dạng chủng loại ống inox:
- Ống inox 304, 316, 201, Duplex và nhiều mác thép đặc biệt.
- Quy cách đầy đủ từ DN8 – DN1200, độ dày SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80….
- Hàng hóa đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, phù hợp cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Vì sao nên mua ống inox công nghiệp tại Phú Tân An?
✅ Chính hãng 100%, nguồn gốc rõ ràng.
✅ Báo giá nhanh chóng – giá cạnh tranh trên thị trường.
✅ Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm, tư vấn chọn đúng loại inox phù hợp nhu cầu.
✅ Kho hàng lớn, luôn sẵn số lượng để đáp ứng đơn hàng gấp.
✅ Giao hàng toàn quốc, đảm bảo đúng tiến độ công trình.
📞 Liên hệ ngay Hotline 0904.895.239 để nhận báo giá ống inox công nghiệp mới nhất hôm nay!









