
Ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) là sản phẩm thuộc nhóm thép ống được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và hệ thống công nghiệp. Nhờ cấu trúc thép chắc chắn cùng lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn và rỉ sét hiệu quả, đảm bảo độ bền lâu dài ngay cả trong môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt.
Với tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt theo ASTM, BSEN và JIS, ống thép mạ kẽm DN150 đáp ứng hoàn hảo cho các hạng mục thi công như kết cấu khung thép, ống dẫn nước, dẫn khí, đường ống PCCC, và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật.
Tại Phú Tân An, chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép tấm, thép hộp, thép hình, thép công nghiệp khác chất lượng cao – nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh và chứng nhận CO, CQ rõ ràng.
Thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150)

- Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150)
- Đường kính ngoài: 168.3mm
- Độ dày: 3.96mm – 6.35mm
- Chiều dài: 6m – 9m – 12m (hoặc theo yêu cầu)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53
- Đạt chuẩn: ASTM A53 – Grade A (Mỹ), BSEN 10255:2004 (Anh), BS 1387:1985 (Việt Nam)
- Áp lực thử: 70 AT / 9400 kPa
- Tiêu chuẩn lớp mạ: T-BEND ≤ 3T
- Mác thép: A106, A53, X65, X52, X42, S355J2H, S355JO, S355JR,…
- Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu
- Đơn vị phân phối: Phú Tân An – nhà cung cấp thép ống mạ kẽm uy tín, đầy đủ CO, CQ
Bảng quy cách kích thước và báo giá ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150)
Thông tin dưới đây giúp quý khách tham khảo nhanh thông số kỹ thuật và đơn giá của ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150).
Lưu ý: Dung sai kích thước ±2%. Giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thời điểm thị trường.
Vui lòng liên hệ Hotline: 0904.895.239 để nhận báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất, chính xác và ưu đãi nhất.
1. Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150)
| Quy cách | DN | OD (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/Cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Ống thép mạ kẽm phi 168 | DN150 | 168.3 | 3.96 | 96.24 | 24.500 – 27.800 |
| DN150 | 168.3 | 4.78 | 115.62 | 24.500 – 27.800 | |
| DN150 | 168.3 | 5.16 | 124.56 | 24.500 – 27.800 | |
| DN150 | 168.3 | 5.56 | 133.86 | 24.500 – 27.800 | |
| DN150 | 168.3 | 6.35 | 152.16 | 24.500 – 27.800 |
2. Bảng giá ống thép mạ kẽm kích thước nhỏ hơn (D12.7 – D126.8)
Ngoài dòng ống thép mạ kẽm phi 168, Phú Tân An còn cung cấp ống thép mạ kẽm từ D12.7 – D126.8 với giá cạnh tranh, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
Để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi theo số lượng, vui lòng gọi ngay Hotline 0904.895.239
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
Ưu điểm của ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150)

Ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) được ưa chuộng trong xây dựng, cơ điện, hạ tầng nhờ những đặc tính nổi bật về độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn vượt trội. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật:
Khả năng chống ăn mòn cao: Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động của độ ẩm, oxy, hóa chất và môi trường khắc nghiệt. Nhờ vậy, ống thép mạ kẽm DN150 có tuổi thọ lâu dài, đặc biệt hiệu quả trong các công trình ngoài trời, khu vực ven biển hoặc môi trường ẩm ướt.
Độ bền cơ học vượt trội: Được sản xuất từ thép chất lượng cao, ống thép mạ kẽm phi 168 chịu được tải trọng lớn và áp lực cao. Kết cấu bền vững giúp ống hoạt động ổn định trong các hệ thống cấp thoát nước, đường ống công nghiệp và kết cấu hạ tầng.
Dễ dàng gia công và lắp đặt: Ống có thể được cắt, ren, hàn, uốn hoặc đục lỗ linh hoạt mà không ảnh hưởng đến lớp mạ. Điều này giúp việc thi công tại công trình diễn ra nhanh chóng, tiết kiệm chi phí và nhân công.
An toàn, thân thiện môi trường: Thép và kẽm đều là vật liệu có thể tái chế, không gây độc hại, đảm bảo an toàn khi sử dụng trong công trình dân dụng hoặc công nghiệp.
Phân loại ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) phổ biến
Hiện nay, ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) được chia làm hai loại chính dựa theo phương pháp mạ: mạ điện phân (mạ lạnh) và mạ nhúng nóng.
1. Ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) mạ điện phân
Là loại ống được mạ bằng phương pháp điện phân – tạo ra lớp kẽm mỏng, sáng, mịn và có tính thẩm mỹ cao.
- Đặc điểm:
- Lớp mạ sáng bóng, bề mặt đều, dễ gia công.
- Khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình, phù hợp môi trường khô ráo, ít tác động hóa chất.
- Giá thành rẻ hơn so với mạ nhúng nóng.
- Ứng dụng: Phù hợp cho các công trình dân dụng, nội thất, cơ khí nhẹ, hoặc kết cấu trang trí trong nhà không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.
2. Ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) mạ nhúng nóng

Đây là loại ống thép mạ kẽm nhúng nóng, được xử lý bằng cách nhúng toàn bộ ống thép vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C.
- Đặc điểm:
- Lớp mạ dày, bám chắc, khả năng chống gỉ và chống ăn mòn cực cao.
- Chịu được điều kiện khắc nghiệt: ẩm, ven biển, ngoài trời, môi trường có hóa chất.
- Tuổi thọ có thể đạt từ 20 – 50 năm.
- Ứng dụng: Thích hợp cho công trình công nghiệp nặng, hệ thống cấp thoát nước, đường ống PCCC, giàn giáo, nhà thép tiền chế, dự án hạ tầng kỹ thuật hoặc các khu vực ven biển.
Ứng dụng thực tế của ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) tại Việt Nam
Ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150), còn gọi là ống kẽm Ø168mm, là dòng ống cỡ lớn được sử dụng phổ biến trong các công trình công nghiệp, dân dụng và hạ tầng kỹ thuật. Với khả năng chịu áp lực cao, chống ăn mòn tốt và độ bền vượt trội, loại ống này có mặt ở hầu hết các hệ thống cấp thoát nước, PCCC và cơ khí chế tạo tại Việt Nam.
1. Dùng trong hệ thống cấp thoát nước
Ống thép mạ kẽm phi 168 thường được dùng làm ống chính trong mạng lưới cấp thoát nước đô thị, nhà máy, khu công nghiệp và công trình hạ tầng.
Sản phẩm có khả năng chống gỉ, chịu nhiệt và áp lực tốt, phù hợp với môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
2. Ứng dụng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy
Ống kẽm DN150 là lựa chọn phổ biến cho đường ống chữa cháy sprinkler và trụ cứu hỏa ngoài trời.
Dễ dàng kết nối với các phụ kiện như van PCCC, co, tê và đồng hồ đo áp.
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM A53, BSEN 10255 về áp lực và độ bền.
3. Dẫn khí, dẫn hơi và hệ thống HVAC
Ống phi 168 được dùng làm ống dẫn khí nén, hơi nóng hoặc đường ống thông gió, làm mát trong các nhà xưởng và hệ thống MEP công nghiệp.
Có thể bọc thêm lớp bảo ôn để tăng hiệu suất và an toàn vận hành.
4. Làm cột trụ, khung kết cấu thép
Ống thép mạ kẽm DN150 được sử dụng làm trụ đèn, trụ hàng rào, cột biển báo hoặc khung giàn nhà xưởng.
Ưu điểm của dòng ống này là độ cứng cao, bền chắc và dễ gia công hàn nối.
5. Dẫn nguyên liệu, chất thải công nghiệp
Ống mạ kẽm phi 168 được dùng trong hệ thống dẫn cát, bùn, xi măng, tro bay hoặc nguyên liệu rời trong nhà máy sản xuất.
Giúp vận chuyển vật liệu an toàn, hạn chế mài mòn, giảm chi phí bảo trì.
6. Ứng dụng trong nông nghiệp và chăn nuôi
Ống thép mạ kẽm được dùng để dẫn nước tưới, thoát nước chuồng trại và hồ nuôi thủy sản.
Lớp mạ kẽm bảo vệ giúp ống bền hơn trong môi trường ẩm thấp, kéo dài tuổi thọ lên đến hàng chục năm.
7. Bảo vệ cáp điện, cáp ngầm
Ống phi 168 có thể dùng làm ống bọc dây điện, dây tín hiệu hoặc cáp viễn thông đi ngầm dưới đất.
Chịu được tải trọng lớn và bảo vệ dây cáp khỏi tác động cơ học hoặc môi trường khắc nghiệt.
Các đặc tính kỹ thuật và thành phần của ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150)
Ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) được sản xuất từ thép cacbon chất lượng cao, tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A53/A53M, JIS G3452 và BS EN 10255.
Sản phẩm có lớp mạ kẽm nhúng nóng bền vững, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt.
Thành phần hóa học (theo tiêu chuẩn ASTM A53/A53M)
| Thành phần | Hàm lượng tối đa (%) |
| Carbon (C) | 0.25 |
| Mangan (Mn) | 1.20 |
| Phosphorus (P) | 0.05 |
| Sulfur (S) | 0.045 |
| Copper (Cu) | 0.40 |
| Nickel (Ni) | 0.40 |
| Chromium (Cr) | 0.40 |
| Molybdenum (Mo) | 0.15 |
| Vanadium (V) | 0.08 |
Lưu ý:
- Đây là thành phần tiêu chuẩn của thép cacbon dùng trong ống thép mạ kẽm.
- Với các loại thép đặc biệt (như thép hợp kim), tỉ lệ các nguyên tố có thể thay đổi.
- Lớp mạ kẽm nhúng nóng có độ dày trung bình từ 40–85 µm, đảm bảo khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt nhất theo tiêu chuẩn ASTM A53/A53M.
Cơ tính của ống thép mạ kẽm phi 168
| Đặc tính cơ học | Giá trị trung bình |
| Cường độ kéo tối thiểu (MPa) | 330 – 415 |
| Giới hạn chảy tối thiểu (MPa) | 205 – 240 |
| Độ giãn dài (%) | 20 – 30 |
| Độ cứng Brinell (HB) | 126 – 170 |
Ghi chú kỹ thuật:
- Tùy theo Grade (A hoặc B) của tiêu chuẩn ASTM A53, các giá trị cơ tính có thể thay đổi.
- Quá trình mạ kẽm có thể ảnh hưởng nhẹ đến bề mặt và cơ tính lớp ngoài của ống, nhưng không làm giảm độ bền tổng thể.
- Ống thép phi 168 được thiết kế để chịu tải trọng cao và áp suất lớn, phù hợp với hệ thống cấp thoát nước, PCCC, dẫn khí và kết cấu thép công nghiệp.
Tiêu chuẩn áp dụng phổ biến
- ASTM A53/A53M (Hoa Kỳ): Dành cho ống thép cacbon đen hoặc mạ kẽm nhúng nóng, dùng trong hệ thống dẫn chất lỏng và khí áp lực.
- BS EN 10255 (Châu Âu): Tiêu chuẩn cho ống thép mạ kẽm dùng trong xây dựng, cơ khí và hệ thống áp lực thấp.
- JIS G3452 (Nhật Bản): Quy định yêu cầu kỹ thuật cho ống thép cacbon mạ kẽm dùng trong hệ thống dẫn truyền công nghiệp.
- TCVN 3783 (Việt Nam: Áp dụng cho ống thép hàn mạ kẽm dùng trong kết cấu và công trình dân dụng.
Làm thế nào để mua ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) giá tốt, tiết kiệm chi phí nhất?
Để mua ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) đúng chất lượng và tối ưu chi phí, bạn cần kết hợp giữa việc chọn đúng loại sản phẩm, nhà cung cấp uy tín và tính toán chính xác khối lượng sử dụng. Dưới đây là một số kinh nghiệm giúp bạn mua ống thép mạ kẽm giá tốt mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình:
1. Xác định đúng nhu cầu sử dụng
| Mục đích | Gợi ý lựa chọn |
| Lắp đặt trong nhà, môi trường khô ráo | Ống mạ kẽm điện phân, dày 3.0–3.5mm |
| Dùng ngoài trời, môi trường ẩm | Ống nhúng kẽm nóng, dày 4.0–5.0mm |
| Dẫn nước, khí, ứng dụng chịu lực | Ưu tiên loại nhúng kẽm, có chứng chỉ CO/CQ |
👉 Tránh mua loại quá dày, vượt nhu cầu – vì giá thành sẽ tăng đáng kể.
2. Tính toán số lượng hợp lý
- Sử dụng chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây để hạn chế chi phí cắt.
- Gộp đơn hàng để nhận chiết khấu tốt.
- Tránh mua dư – gây tồn kho và chi phí lưu trữ.
3. Chọn nhà cung cấp thép uy tín
Ưu tiên đơn vị phân phối thép mạ kẽm quy mô lớn như Phú Tân An – nơi cung cấp:
- Đầy đủ quy cách ống phi 168, loại nhúng kẽm hoặc điện phân.
- Báo giá rõ ràng theo độ dày và tiêu chuẩn ASTM, JIS.
- Hỗ trợ vận chuyển nhanh, có CO-CQ, hóa đơn hợp lệ.
- Nhận gia công theo yêu cầu: cắt, ren, hàn mặt bích, khoan lỗ.
4. Mua đúng thời điểm
- Tránh mua vào giai đoạn cao điểm
- Theo dõi giá thép định kỳ để chốt đơn khi giá ổn định.
- Ưu tiên hợp đồng dài hạn nếu dùng số lượng lớn để cố định giá.
5. Mua phụ kiện đồng bộ
Khi cần co, tê, mặt bích DN150 → nên mua cùng nhà cung cấp để đảm bảo tương thích và tiết kiệm chi phí phát sinh.
Mua ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) tại Phú Tân An
Phú Tân An là địa chỉ phân phối ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) hàng đầu. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM A53/A53M, đảm bảo độ bền, độ dày lớp mạ 40–85μm và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Phú Tân An cam kết:
- Hàng hóa chính hãng – đầy đủ CO, CQ
- Báo giá minh bạch, giao hàng toàn quốc
- Dịch vụ gia công, cắt, ren theo yêu cầu
- Giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn
📞 Liên hệ ngay Phú Tân An – 0904.895.239 để nhận báo giá ống thép mạ kẽm phi 168 (DN150) chi tiết, chiết khấu cao theo số lượng.
Chúng tôi cung cấp đa dạng sản phẩm thép: thép ống, thép hộp, thép hình, thép công nghiệp, xà gồ tôn – giao hàng toàn quốc, đảm bảo tiến độ công trình.

















