
Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí hiện đại, thép hộp 60×120 (hay còn gọi là sắt hộp chữ nhật 60×120) là một trong những dòng thép hộp kết cấu được ưa chuộng nhất hiện nay nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực vượt trội và dễ dàng gia công. Với thiết kế hình chữ nhật cân đối, cứng chắc, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong khung nhà thép tiền chế, cột trụ, lan can, khung mái, hệ thống sàn, giàn chịu lực, và nhiều hạng mục cơ khí – dân dụng khác.
Tuy nhiên, để lựa chọn được loại thép hộp 60×120 phù hợp về độ dày, trọng lượng, loại bề mặt (đen hoặc mạ kẽm) cũng như giá thành tối ưu, người dùng cần nắm rõ quy cách kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất và bảng báo giá cập nhật mới nhất.
Bài viết dưới đây do Phú Tân An tổng hợp sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thép hộp 60×120, bao gồm trọng lượng, tiêu chuẩn, ứng dụng thực tế, cùng mẹo chọn mua thông minh giúp bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình.
Thép hộp 60×120 là gì?

Thép hộp 60×120 (hay còn gọi là sắt hộp chữ nhật 60×120) là loại thép hộp hình chữ nhật có chiều rộng 60mm và chiều cao 120mm, được sản xuất từ thép cán nóng (HR) hoặc cán nguội (CR). Với cấu trúc rỗng bên trong và bốn mặt phẳng vuông góc, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, chống xoắn, chống biến dạng, rất phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.
Tùy theo nhu cầu sử dụng, thép hộp 60×120 được chia thành hai loại chính:
- Thép hộp đen 60×120: chưa qua mạ, thích hợp dùng trong nhà hoặc các hạng mục không tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm.
- Thép hộp mạ kẽm 60×120: bề mặt được phủ lớp kẽm chống gỉ, tăng tuổi thọ và độ bền trong điều kiện ngoài trời, ven biển hoặc môi trường ăn mòn cao.
Thông số kỹ thuật thép hộp 60×120

- Kích thước: 60x120mm
- Mác thép: SS400, A36, Q345, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, A572 Gr.50 – Gr.70, Q235, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, S235, S235JR, S235JO, AH36, DH36, EH36, STKR400, STKR490, S275, S275JO, S275JR, S355, S355JO, S355JR, S355J2H, A500 Gr.B-Gr.C,… theo tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS – G3302, TCVN 3783 – 83, ASTM A53, ASTM A500.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng
- Độ dày tiêu chuẩn: 0.7mm – 4mm
- Bề mặt: Đen, mạ kẽm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219, TCVN 3783
- Xuất xứ: Việt Nam, Nhập khẩu
Gợi ý: Khi lựa chọn thép hộp 60×120 cho công trình, bạn nên cân nhắc giữa loại đen và mạ kẽm tùy vào điều kiện sử dụng — nếu công trình ngoài trời, nên ưu tiên thép hộp mạ kẽm 60×120 để đảm bảo tuổi thọ lâu dài và giảm chi phí bảo trì.
Bảng quy cách thép hộp 60×120 – Tiêu chuẩn ASTM A500
Để lựa chọn chính xác loại thép hộp 60×120 phù hợp cho công trình dân dụng hay kết cấu công nghiệp, việc hiểu rõ thông số kỹ thuật và trọng lượng tiêu chuẩn là điều vô cùng quan trọng. Các yếu tố như độ dày, chiều dài cây, khối lượng riêng và số lượng cây trên mỗi bó sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tải trọng, chi phí và phương án thi công.
Dưới đây là bảng quy cách thép hộp chữ nhật 60×120 phổ biến nhất hiện nay, được nhiều nhà thầu, xưởng cơ khí và đơn vị xây dựng sử dụng:
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Số cây/bó |
| 60×120 | 1.4 | 23.3 | 18 |
| 60×120 | 1.5 | 24.93 | 18 |
| 60×120 | 1.8 | 29.79 | 18 |
| 60×120 | 2.0 | 33.01 | 18 |
| 60×120 | 2.3 | 37.8 | 18 |
| 60×120 | 2.5 | 40.98 | 18 |
| 60×120 | 2.8 | 45.7 | 18 |
| 60×120 | 3.0 | 48.83 | 18 |
| 60×120 | 3.2 | 51.94 | 18 |
| 60×120 | 3.5 | 56.58 | 18 |
| 60×120 | 3.8 | 61.17 | 18 |
| 60×120 | 4.0 | 64.21 | 18 |
Báo giá thép hộp 60×120 mới nhất năm 2025
Giá thép hộp 60×120 hiện nay có sự dao động tùy theo độ dày thành hộp, loại bề mặt (đen hoặc mạ kẽm), tiêu chuẩn sản xuất và xuất xứ vật liệu. Ngoài ra, biến động của giá thép cuộn cán nóng, tỷ giá và chi phí vận chuyển cũng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá bán ra thị trường.
Dưới đây là bảng báo giá thép hộp chữ nhật 60×120 (cập nhật đầu năm 2025) – áp dụng cho sản phẩm chiều dài tiêu chuẩn 6 mét, sản xuất bởi các thương hiệu trong nước và nhập khẩu:
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Chiều dài cây (6m) | Giá thép hộp đen (VNĐ/cây) | Giá thép hộp mạ kẽm (VNĐ/cây) |
| 1.4 | 23.30 | 6 mét | 820.000 – 870.000 | 940.000 – 990.000 |
| 1.5 | 24.93 | 6 mét | 880.000 – 930.000 | 1.000.000 – 1.050.000 |
| 2.0 | 33.01 | 6 mét | 1.150.000 – 1.200.000 | 1.290.000 – 1.350.000 |
| 2.5 | 40.98 | 6 mét | 1.430.000 – 1.490.000 | 1.580.000 – 1.640.000 |
| 3.0 | 48.83 | 6 mét | 1.700.000 – 1.760.000 | 1.880.000 – 1.950.000 |
| 3.5 | 56.58 | 6 mét | 2.000.000 – 2.070.000 | 2.200.000 – 2.280.000 |
| 4.0 | 64.21 | 6 mét | 2.250.000 – 2.320.000 | 2.480.000 – 2.550.000 |
- Giá đã bao gồm VAT 10%.
- Đơn giá có thể thay đổi theo số lượng, thời điểm và địa điểm giao hàng.
- Thép hộp mạ kẽm có thể là điện phân hoặc nhúng nóng, vui lòng liên hệ để chọn đúng loại.
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, áp dụng cho chiều dài tiêu chuẩn 6m.
📞 Liên hệ Phú Tân An để nhận báo giá thép hộp 60×120 chính xác và ưu đãi nhất.
Hotline: 0904.895.239
Ứng dụng của xà gồ thép hộp 60×120mm
Nhờ cấu trúc chắc chắn, khả năng chịu lực vượt trội cùng với tính thẩm mỹ cao, thép hộp 60×120mm hiện được xem là vật liệu kết cấu lý tưởng trong cả xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp. Dưới đây là những ứng dụng nổi bật của xà gồ thép hộp chữ nhật 60×120:
1. Trong xây dựng kết cấu và nhà thép tiền chế
- Dùng làm xà gồ, cột, dầm, khung chịu lực cho nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế.
- Ứng dụng trong hệ giàn mái, sàn nâng, khung cầu thang, máng xối, khung cửa, lanh tô.
- Phù hợp cho các công trình kết cấu thép quy mô lớn, yêu cầu độ bền cao và tải trọng nặng.
2. Trong cơ khí – công nghiệp
- Gia công khung băng tải, khung máy, khung thiết bị công nghiệp, xe chuyên dụng.
- Dùng trong giá đỡ, khung sàn thao tác, giàn đỡ máy móc, trạm điện, hệ thống máng cáp kỹ thuật.
- Ứng dụng trong nhà máy cơ khí, xưởng sản xuất, công trình hạ tầng kỹ thuật.
3. Trong công trình dân dụng và nội thất
- Làm khung cổng, hàng rào, lan can, bảng hiệu, mái hiên, mái che, giàn hoa, mái kính nghệ thuật.
- Ứng dụng trong nội thất kết hợp sắt – gỗ – kính như khung bàn ghế, tủ kệ, giá trưng bày.
- Với thiết kế vuông góc, cân đối, dễ sơn phủ và mạ kẽm, thép hộp 60×120 giúp tăng tính thẩm mỹ và tuổi thọ cho công trình.
4. Lựa chọn theo nhu cầu sử dụng
Tùy theo môi trường lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật, có thể lựa chọn:
- Thép hộp đen 60×120: Phù hợp công trình trong nhà, dễ hàn và sơn phủ.
- Thép hộp mạ kẽm 60×120 (mạ điện hoặc nhúng nóng): Thích hợp cho khu vực ngoài trời, môi trường ẩm, giúp chống ăn mòn và gỉ sét hiệu quả.
- Độ dày thông dụng: 1.4mm – 4.0mm, chiều dài 6m – 12m hoặc cắt theo yêu cầu kỹ thuật.
Mua thép hộp 60×120 giá tốt tại Phú Tân An
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp thép hộp 60×120 uy tín – giá tốt – giao hàng nhanh, Phú Tân An chính là lựa chọn hàng đầu.
Chúng tôi chuyên phân phối thép hộp chữ nhật 60×120 các loại (đen, mạ kẽm, mạ nhúng nóng) từ những thương hiệu lớn trong nước và nhập khẩu, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ – đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.
Khi mua hàng tại Phú Tân An, quý khách được:
✅ Báo giá thép hộp 60×120 minh bạch, cạnh tranh theo thị trường.
✅ Hỗ trợ cắt, gia công và vận chuyển tận nơi trên toàn quốc.
✅ Chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn, dự án công trình.
✅ Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu giúp chọn đúng loại thép phù hợp.
📞 Hotline: 0904.895.239 – Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp 60×120 mới nhất 2025 và hỗ trợ nhanh nhất từ đội ngũ chuyên viên Phú Tân An.
Chúng tôi không chỉ cung cấp thép hộp 60×120, mà còn phân phối thép công nghiệp, thép ống, thép hình I H U V, thép tấm, xà gồ, tôn mạ kẽm, cùng các sản phẩm nhóm thép xây dựng khác.















