
Ống thép đúc mạ kẽm là dòng sản phẩm thép ống cao cấp được ứng dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp, cơ khí và hệ thống dẫn chất lỏng – khí nén. Nhờ quy trình sản xuất hiện đại kết hợp giữa công nghệ đúc và mạ kẽm nhúng nóng, loại ống này sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
Phú Tân An, chúng tôi chuyên cung cấp ống thép đúc mạ kẽm nhập khẩu chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu… với đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API, JIS, DIN, EN. Sản phẩm luôn có sẵn kho, giao nhanh toàn quốc – báo giá tốt nhất thị trường, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và công nghiệp.
Thông số kỹ thuật ống thép đúc mạ kẽm

| Tên sản phẩm | Ống thép đúc mạ kẽm |
| Độ dày thành ống | 1.24mm – 59.6mm |
| Chiều dài cây | 6m / 12m / cắt theo yêu cầu |
| Tiêu chuẩn thép | ASTM, API, GOST, JIS, DIN, ANSI, EN |
| Chi tiết tiêu chuẩn ASTM | A53, A106, A192 |
| Chi tiết tiêu chuẩn API | 5L, X42, X46, X52, X56, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50 |
| Tiêu chuẩn độ dày | SCH5, 5S, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH100, SCH160, SCH XS, SCH XXS |
| Đầu ống | Vát phẳng hoặc vát mép theo yêu cầu |
| Nhà sản xuất | Hàng nhập khẩu chính ngạch từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu, Thái Lan, Nga… |
| Đơn vị phân phối | Thép Phú Tân An – nhà cung cấp ống thép đúc mạ kẽm uy tín, hàng sẵn kho, giao nhanh toàn quốc |
| Ứng dụng | Dùng trong hệ thống ống dẫn hơi nước, khí nén, hóa chất, dầu khí, cấp thoát nước, cơ khí công nghiệp… |
Ưu điểm và đặc điểm nổi bật của ống thép đúc mạ kẽm
Ống thép đúc mạ kẽm được xem là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình nhờ độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn cao. Sản phẩm không chỉ đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt mà còn mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài trong các môi trường khắc nghiệt. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật giúp ống thép đúc mạ kẽm trở thành vật liệu được ưa chuộng hiện nay:
1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội

Lớp mạ kẽm bên ngoài đóng vai trò như một “lá chắn bảo vệ” giúp bề mặt ống tránh bị oxy hóa và ăn mòn do hơi ẩm, hóa chất hoặc điều kiện thời tiết. Nhờ đó, ống thép đúc mạ kẽm luôn duy trì độ sáng bóng, thẩm mỹ và tuổi thọ cao hơn nhiều lần so với ống thép thông thường.
2. Độ bền cơ học và khả năng chịu lực cao

Ống được sản xuất theo công nghệ đúc liền khối, không mối hàn, giúp cấu trúc chắc chắn và khả năng chịu lực vượt trội. Sản phẩm chịu được tải trọng và áp lực cao, phù hợp cho hệ thống ống dẫn, công trình công nghiệp, kết cấu thép và cơ khí nặng.
3. Ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực
Nhờ đặc tính bền bỉ và khả năng chịu ăn mòn, ống thép đúc mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp
- Đường ống dẫn khí, dẫn dầu, hóa chất
- Kết cấu nhà xưởng, trạm bơm, nhà máy xử lý nước
- Các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt, ven biển
4. Chịu nhiệt và áp suất tốt
Sản phẩm có thể hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao, chịu được biến thiên nhiệt và áp suất lớn mà không bị biến dạng. Điều này đặc biệt quan trọng trong các hệ thống dẫn hơi nước, khí nén và dầu khí.
5. Tuổi thọ lâu dài – tiết kiệm chi phí bảo trì
Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ và quy trình sản xuất đạt chuẩn quốc tế, ống thép đúc mạ kẽm có tuổi thọ trung bình từ 20–50 năm, giảm tối đa chi phí sửa chữa, thay thế trong suốt quá trình sử dụng.
Ứng dụng thực tế của ống thép đúc mạ kẽm trong các ngành công nghiệp
Ống thép đúc mạ kẽm là sản phẩm quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học cao và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Với đặc tính kỹ thuật vượt trội, sản phẩm được dùng rộng rãi trong các ngành xây dựng, cơ khí, năng lượng và hạ tầng công nghiệp.
Xây dựng và kết cấu hạ tầng
Ống thép đúc mạ kẽm được dùng làm khung kết cấu, giàn giáo, nhà tiền chế, hệ thống lan can, hàng rào bảo vệ và cột đèn chiếu sáng.
Nhờ khả năng chịu tải trọng lớn và chống gỉ sét tốt, loại ống này phù hợp cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, cầu đường và kết cấu thép công nghiệp.
Hệ thống cấp thoát nước
Trong các dự án cấp thoát nước, ống thép đúc mạ kẽm giúp dẫn nước sạch, nước thải, hệ thống áp lực cao hoặc môi trường có hóa chất nhẹ.
Sản phẩm được lựa chọn nhờ khả năng chống oxy hóa, duy trì độ kín khít và đảm bảo chất lượng nước trong suốt thời gian sử dụng.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
Ống thép đúc mạ kẽm Phú Tân An thường được dùng làm ống dẫn nước cho hệ thống chữa cháy tại các tòa nhà, nhà máy, trung tâm thương mại.
Sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu chịu áp suất và chịu nhiệt, đảm bảo an toàn khi vận hành trong môi trường có nhiệt độ cao.
Hệ thống dẫn dầu khí và năng lượng
Với cấu trúc đúc liền mạch, ống thép mạ kẽm có khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn hóa chất, được dùng phổ biến trong hệ thống dẫn dầu, dẫn khí đốt và năng lượng công nghiệp.
Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt ống khi làm việc trong môi trường ẩm, nhiệt độ cao hoặc có tính ăn mòn mạnh.
Ngành công nghiệp và cơ khí
Ống thép đúc mạ kẽm được ứng dụng trong các hệ thống dẫn khí nén, dẫn chất lỏng, dung môi hóa chất, phục vụ sản xuất cơ khí, luyện kim và hóa dầu.
Nhờ độ bền cao và khả năng chịu va đập tốt, sản phẩm phù hợp cho dây chuyền sản xuất có áp lực lớn và rung động mạnh.
Nông nghiệp và môi trường
Trong lĩnh vực nông nghiệp, ống thép đúc mạ kẽm được sử dụng làm hệ thống tưới tiêu, giàn che, nhà kính và dẫn nước cho trang trại chăn nuôi.
Sản phẩm chịu được tác động của thời tiết và hóa chất, mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài, tiết kiệm chi phí bảo trì.
Hệ thống thông gió và điều hòa không khí
Ống thép đúc mạ kẽm nhập khẩu được dùng làm ống dẫn gió, dẫn khí lạnh trong các hệ thống thông gió và điều hòa cho nhà xưởng, cao ốc, trung tâm thương mại.
Cấu trúc ống chắc chắn giúp giảm thất thoát năng lượng, đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định của hệ thống HVAC.
Đóng tàu và hạ tầng cảng biển
Trong ngành đóng tàu, ống thép đúc mạ kẽm được ứng dụng làm kết cấu tàu, đường ống dẫn nhiên liệu và hệ thống cấp nước tại cảng biển.
Nhờ khả năng chống ăn mòn do muối biển và độ ẩm cao, sản phẩm thích hợp cho môi trường biển khắc nghiệt, giúp tăng tuổi thọ công trình.
Liên hệ hotline 0904.895.239 để được tư vấn và nhận báo giá ống thép đúc mạ kẽm giá tốt nhất cùng dịch vụ giao hàng nhanh toàn quốc.
Bảng giá ống thép đúc mạ kẽm mới nhất
Bảng quy cách thể hiện các thông số: đường kính ngoài, độ dày, chiều dài, trọng lượng và đơn giá. Mỗi loại ống phù hợp cho các nhu cầu khác nhau như chịu áp lực, chống ăn mòn hoặc dẫn chất lỏng công nghiệp.
Giá bán thay đổi theo quy cách, tiêu chuẩn mạ và biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác, vui lòng liên hệ Phú Tân An – Hotline 0904.895.239 để được tư vấn chi tiết và cập nhật giá mới nhất.
Sau đây là chi tiết bảng giá ống thép đúc mạ kẽm với đầy đủ quy cách từ DN6 đến DN600, được Phú Tân An phân phối chính hãng – đảm bảo hàng nhập khẩu chất lượng, đủ chứng chỉ CO/CQ và giá cạnh tranh.
Thép ống đúc mạ kẽm DN6
| Đường kính DN | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0.28 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 2.77 | SCH30 | 0.32 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 3.18 | SCH40 | 0.37 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 3.91 | SCH.STD | 0.37 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 5.54 | SCH80 | 0.47 | 18.500-32.000 |
| DN6 | 10.3 | 6.35 | SCH.XS | 0.47 | 18.500-32.000 |
Ống thép đúc mạ kẽm DN8
| Đường kính DN | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0.49 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0.54 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 | 18.500-32.000 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH.XS | 0.80 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN10
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0.63 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0.70 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 1.00 | 18.500-32.000 |
| DN10 | 17 | 3/8” | 17.1 | 3.20 | SCH.XS | 1.00 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN15
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 3.73 | SCH.XS | 1.62 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 | 18.500-32.000 |
| DN15 | 21 | ½” | 21.3 | 7.47 | SCH.XXS | 2.55 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN20
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 1.65 | SCH5 | 1.02 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 2.10 | SCH10 | 1.27 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 2.87 | SCH40 | 1.69 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 3,91 | SCH80 | 2.20 | 18.500-32.000 |
| DN20 | 27 | ¾” | 26.7 | 7.80 | SCH.XXS | 3.63 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN25
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 1.65 | SCH5 | 1.29 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 2.77 | SCH10 | 2.09 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 3.34 | SCH40 | 2.47 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 4.55 | SCH80 | 3.24 | 18.500-32.000 |
| DN25 | 34 | 1” | 33.4 | 9.10 | SCH.XXS | 5.45 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN32
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 1.65 | SCH5 | 1.65 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 2.77 | SCH10 | 2.69 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 2.97 | SCH30 | 2.87 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 3.56 | SCH40 | 3.39 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 4.80 | SCH80 | 4.42 | 18.500-32.000 |
| DN32 | 42 | 1¼” | 42.2 | 9.70 | SCH.XXS | 7.77 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN40
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 1.65 | SCH5 | 1.90 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 2.77 | SCH10 | 3.11 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 3.20 | SCH30 | 3.56 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 3.68 | SCH40 | 4.05 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 5.08 | SCH80 | 5.41 | 18.500-32.000 |
| DN40 | 49 | 1½” | 48.3 | 10.1 | SCH.XXS | 9.51 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN50
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 | 18.500-32.000 |
| DN50 | 60 | 2” | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN65
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 2,10 | SCH5 | 3,67 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,40 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 7,60 | SCH120 | 12,25 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 73 | 2½” | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN65
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 2,10 | SCH5 | 3,83 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 3,05 | SCH10 | 5,48 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 4,78 | SCH30 | 8,39 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 5,16 | SCH40 | 9,01 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 7,01 | SCH80 | 11,92 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 7,60 | SCH120 | 12,81 | 18.500-32.000 |
| DN65 | 76 | 2½” | 75.6 | 14,02 | XXS | 21,42 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN80
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 2,11 | SCH5 | 4,51 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 3,05 | SCH10 | 6,45 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 4,78 | SCH30 | 9,91 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 5,50 | SCH40 | 11,31 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 7,60 | SCH80 | 15,23 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 8,90 | SCH120 | 17,55 | 18.500-32.000 |
| DN80 | 90 | 3” | 88,3 | 15,2 | XXS | 27,61 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN90
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 2,11 | SCH5 | 5,17 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 3,05 | SCH10 | 7,41 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 4,78 | SCH30 | 11,41 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,56 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 8,10 | SCH80 | 18,67 | 18.500-32.000 |
| DN90 | 102 | 3½” | 101,6 | 16,20 | XXS | 34,10 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN100
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 2,11 | SCH5 | 5,83 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 3,05 | SCH10 | 8,36 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 4,78 | SCH30 | 12,90 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 6,02 | SCH40 | 16,07 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 7,14 | SCH60 | 18,86 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 8,56 | SCH80 | 22,31 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 11,10 | SCH120 | 28,24 | 18.500-32.000 |
| DN100 | 114 | 4” | 113.5 | 13,50 | SCH160 | 33,54 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN120
| Đường kính DN | đường kính (d) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN120 | 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 | 18.500-32.000 |
| DN120 | 127 | 9 | SCH80 | 26,18 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN125
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 | 18.500-32.000 |
| DN125 | 141 | 5” | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN150
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 3,4 | SCH10 | 13,82 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 4,78 | 19,27 | 18.500-32.000 | |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 5,16 | 20,75 | 18.500-32.000 | |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 6,35 | 25,35 | 18.500-32.000 | |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 | 18.500-32.000 |
| DN150 | 168 | 6” | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN200
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 2,769 | SCH5 | 14,77 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 3,76 | SCH10 | 19,96 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,30 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,80 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 | 18.500-32.000 |
| DN200 | 219 | 8” | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN250
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 3,4 | SCH5 | 22,60 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 4,2 | SCH10 | 27,84 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 | 18.500-32.000 |
| DN250 | 273 | 10” | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN300
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,10 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,70 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 | 18.500-32.000 |
| DN300 | 324 | 12” | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN350
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 3,962 | SCH5s | 34,34 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 4,775 | SCH5 | 41,29 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 7,925 | SCH20 | 67,92 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 9,525 | SCH30 | 81,25 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 15,062 | SCH60 | 126,43 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 27,762 | SCH120 | 224,34 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 | 18.500-32.000 |
| DN350 | 356 | 14” | 355,6 | 35,712 | SCH160 | 281,59 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN400
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286,00 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 | 18.500-32.000 |
| DN400 | 406 | 16” | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN450
| Đường kính DN | đường kính D (mm) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,90 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,90 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 | 18.500-32.000 |
| DN450 | 457 | 18” | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN500
| Đường kính DN | đường kính (D) | inch | đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,30 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 | 18.500-32.000 |
| DN500 | 508 | 20” | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN550
| Đường kính DN | Đường kính D (mm) | inch | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 6.35 | SCH10 | 86.54 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 9.53 | SCH20 | 129.13 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 12.7 | SCH30 | 171.1 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 9.53 | STD | 129.1 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 18.500-32.000 | |||
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 22.23 | SCH60 | 294.3 | 18.500-32.000 |
| DN550 | 559 | 22” | 558.8 | 12.7 | XS | 171.1 | 18.500-32.000 |
Thép ống đúc mạ kẽm DN600
| Đường kính DN | Đường kính D (mm) | inch | Đường kính OD (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày (SCH) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 38,9 | SCH 100 | 547,60 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 46 | SCH 120 | 639,49 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 52,4 | SCH 140 | 720,20 | 18.500-32.000 |
| DN600 | 610 | 24” | 609.6 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 | 18.500-32.000 |
Để nhận báo giá ống thép đúc mạ kẽm chính xác nhất hôm nay, vui lòng liên hệ Phú Tân An – Hotline 0904.895.239.
Chúng tôi luôn sẵn hàng, báo giá nhanh – giao toàn quốc – chiết khấu tốt cho dự án lớn.
Quy trình mạ kẽm nhúng nóng ống thép đúc
Quy trình mạ kẽm nhúng nóng giúp tạo ra lớp bảo vệ bền chắc, chống oxy hóa và tăng tuổi thọ cho ống thép đúc mạ kẽm trong môi trường ẩm, hóa chất hoặc ăn mòn cao. Dưới đây là các bước thực hiện tiêu chuẩn:
1. Chuẩn bị bề mặt
- Tẩy dầu, mỡ: Làm sạch ống thép bằng dung dịch kiềm để loại bỏ dầu, mỡ và tạp chất.
- Tẩy gỉ: Sử dụng dung dịch axit để loại bỏ rỉ sét, đảm bảo bề mặt kim loại sạch hoàn toàn.
- Rửa sạch: Rửa lại bằng nước để loại bỏ cặn axit còn sót.
2. Nhúng dung dịch trợ dung (Fluxing)
Ống được nhúng vào dung dịch ammonium chloride hoặc zinc chloride để làm sạch bề mặt lần cuối và tăng độ bám của lớp kẽm. Sau đó ống được sấy khô trước khi mạ.
3. Mạ kẽm nhúng nóng
Ống thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp kẽm nóng sẽ phản ứng với thép, tạo thành lớp hợp kim kẽm – sắt bền vững, có khả năng chống ăn mòn và chịu va đập cao.
4. Làm nguội và kiểm tra chất lượng
Sau khi mạ, ống được làm nguội bằng nước hoặc không khí để cố định lớp mạ. Tiếp theo, bề mặt được kiểm tra độ dày, độ bám dính và độ đồng đều theo tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
5. Hoàn thiện và đóng gói
Ống được làm sạch, cắt chỉnh và đóng gói theo quy cách. Sản phẩm sau mạ có bề mặt sáng bóng, độ bám cao, sẵn sàng cho vận chuyển và lắp đặt.
Tiêu chuẩn mạ kẽm ống thép đúc

Các tiêu chuẩn mạ kẽm nhúng nóng áp dụng cho ống thép đúc mạ kẽm nhằm đảm bảo lớp phủ đạt chất lượng, độ dày và độ bền phù hợp:
Tiêu chuẩn quốc tế phổ biến
- ASTM A123/A123M (Hoa Kỳ): Quy định độ dày lớp mạ và phương pháp kiểm tra cho sản phẩm thép cấu trúc.
- ASTM A153/A153M: Áp dụng cho các chi tiết nhỏ và phụ kiện ống thép đúc.
- BS EN ISO 1461 (Châu Âu): Đảm bảo lớp mạ kẽm đồng đều, bền trong môi trường ngoài trời.
- JIS H 8641 (Nhật Bản): Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra lớp mạ kẽm cho các sản phẩm công nghiệp.
- AS/NZS 4680 (Úc – New Zealand): Tiêu chuẩn cho các sản phẩm mạ kẽm hoàn chỉnh, đảm bảo độ bền lâu dài.
Yêu cầu kỹ thuật chung
- Độ dày lớp mạ: 40 – 85 µm tùy tiêu chuẩn.
- Độ bám dính: Lớp mạ bám chắc, không bong tróc khi uốn hoặc va đập.
- Kiểm tra chất lượng: Đánh giá bằng các phương pháp thử nghiệm độ dày, phun muối, kiểm tra xước hoặc uốn cong.
Nhờ tuân thủ quy trình mạ kẽm nhúng nóng và các tiêu chuẩn quốc tế, ống thép đúc mạ kẽm Phú Tân An luôn có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và tuổi thọ lâu dài, đáp ứng mọi nhu cầu trong xây dựng – công nghiệp – cơ khí.
Mua ống thép đúc mạ kẽm chất lượng tại Phú Tân An
Nếu bạn đang tìm kiếm ống thép đúc mạ kẽm đạt chuẩn quốc tế, chất lượng cao, giá cạnh tranh – Phú Tân An chính là địa chỉ tin cậy hàng đầu.
Chúng tôi chuyên cung cấp ống thép đúc, ống thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hộp, thép hình, thép tấm, thép công nghiệp cùng nhiều vật tư cơ khí – công nghiệp khác, phục vụ nhanh trên toàn quốc.
Với nguồn hàng ổn định, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đội ngũ kỹ thuật tư vấn tận nơi và chính sách chiết khấu hấp dẫn cho dự án lớn, Phú Tân An cam kết mang đến giải pháp tối ưu nhất cho mọi công trình.
📞 Liên hệ ngay Hotline 0904.895.239 để nhận báo giá ống thép đúc mạ kẽm mới nhất cùng ưu đãi đặc biệt trong hôm nay.



















