
Ống hàn đen SeAH A53 BS1387 là dòng sản phẩm ống thép hàn cao cấp được sản xuất bởi SeAH Vina – Hàn Quốc, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt ASTM A53 và BS1387. Với chất lượng đồng đều, khả năng chịu lực – chịu áp suất vượt trội và bề mặt đen tự nhiên, ống hàn đen SeAH được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, PCCC và công nghiệp nặng.
Tại Phú Tân An, chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm ống thép SeAH tại Việt Nam – cam kết hàng chính hãng, đầy đủ CO-CQ, quy cách đa dạng, giá cạnh tranh và giao hàng toàn quốc.
Thông tin chi tiết sản phẩm Ống hàn đen SeAH A53 BS1387

Ống hàn đen SeAH A53 BS1387 được sản xuất bằng công nghệ hàn cao tần hiện đại, tạo ra đường hàn chắc chắn, bề mặt mịn và khả năng chịu tải cực tốt. Dưới đây là thông số kỹ thuật cơ bản và đặc điểm nổi bật giúp sản phẩm luôn được ưa chuộng trong các công trình lớn, nhà máy và hệ thống kỹ thuật công nghiệp:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53 / BS1387
- Xuất xứ: SeAH Vina – Hàn Quốc
- Độ dày: 0.7mm – 12mm
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu kỹ thuật
- Mác thép: SS400, SPHC, SAE, SGCC…
- Bề mặt: Màu đen tự nhiên, không mạ kẽm, đã xử lý chống oxy hóa nhẹ.
- Đặc tính: Chịu áp suất, chịu nhiệt, dễ gia công, cắt – uốn – hàn theo bản vẽ.
Đặc điểm nổi bật của ống thép đen SeAH

Ống thép đen SeAH là sản phẩm chủ lực của thương hiệu SeAH Vina, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53 và BS1387. Sản phẩm được ưa chuộng trong xây dựng, cơ khí và các công trình công nghiệp nhờ độ bền cao và tính ổn định vượt trội.
Chất liệu
Ống được sản xuất từ thép cacbon chất lượng cao, giúp tăng khả năng chịu lực, chịu nhiệt và chống biến dạng trong quá trình sử dụng. Vật liệu được kiểm định nghiêm ngặt trước khi đưa vào sản xuất, đảm bảo đồng nhất và bền bỉ theo thời gian.
Kích thước đa dạng
Ống thép đen SeAH có nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp. Các loại ống được sản xuất theo tiêu chuẩn đường kính danh nghĩa (DN) phổ biến, thuận tiện cho việc lắp đặt và kết nối hệ thống.
Bề mặt hoàn thiện
Sản phẩm có bề mặt đen tự nhiên, được xử lý kỹ lưỡng để loại bỏ gỉ sét và tạp chất, giúp tăng độ bám sơn hoặc khả năng mạ kẽm khi cần thiết. Lớp bề mặt thép mịn, đồng đều, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng linh hoạt
Ống thép đen SeAH được sử dụng rộng rãi trong hệ thống khung kết cấu, giàn giáo, cơ khí, chế tạo máy, dẫn nước, dẫn khí và các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Bảng quy cách kích thước và trọng lượng ống thép SeAH
Dưới đây là bảng quy cách kích thước và trọng lượng của ống thép thương hiệu SeAH, bao gồm cả ống thép đen SeAH và ống thép tráng kẽm SeAH sản xuất theo tiêu chuẩn BS21 (BS1387:1985).
Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0904.895.239 để được cập nhật bảng giá mới nhất và nhận tư vấn chi tiết về sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thép ống SeAH đen và thép ống tráng kẽm tiêu chuẩn BS21 (BS1387-1985)
| Cấp độ | Kích thước danh nghĩa | Đường kính ngoài | Độ dầy | Trọng Lượng | Số cây/ Bó | ||||||
| Max | Min | Đầu thẳng | Ren răng đầu có nối | ||||||||
| in | A | in | mm | in | mm | kg / ft | kg / m | kg / ft | kg / m | ||
| Siêu nhẹ A1 | 3/8 | 10 | 0.673 | 17.1 | 0.063 | 1.6 | 0.184 | 0.604 | 0.199 | 0.652 | 217 |
| 1/2 | 15 | 0.843 | 21.4 | 0.075 | 1.9 | 0.276 | 0.904 | 0.281 | 0.922 | 217 | |
| 3/4 | 20 | 1.059 | 26.9 | 0.083 | 2.1 | 0.388 | 1.274 | 0.395 | 1.296 | 127 | |
| 1 | 25 | 1.331 | 33.8 | 0.091 | 2.3 | 0.539 | 1.770 | 0.550 | 1.803 | 91 | |
| 11/4 | 32 | 1.673 | 42.5 | 0.091 | 2.3 | 0.690 | 2.263 | 0.701 | 2.301 | 61 | |
| 11/2 | 40 | 1.906 | 48.4 | 0.098 | 2.5 | 0.857 | 2.811 | 0.870 | 2.855 | 61 | |
| 2 | 50 | 2.370 | 60.2 | 0.079 | 2.0 | 0.871 | 2.856 | – | – | 37 | |
| 2 | 50 | 2.370 | 60.2 | 0.102 | 2.6 | 1.120 | 3.674 | 1.136 | 3.726 | 37 | |
| 21/2 | 65 | 2.992 | 76.0 | 0.114 | 2.9 | 1.585 | 5.199 | 1.608 | 5.275 | 37 | |
| 3 | 80 | 3.492 | 88.7 | 0.114 | 2.9 | 1.861 | 6.107 | 1.887 | 6.191 | 19 | |
| 4 | 100 | 4.484 | 113.9 | 0.098 | 2.5 | 2.086 | 6.843 | – | – | 19 | |
| 4 | 100 | 4.484 | 113.9 | 0.126 | 3.2 | 2.653 | 8.704 | 2.687 | 8.815 | 19 | |
| Nhẹ(L) | 3/8 | 10 | 0.673 | 17.1 | 0.071 | 1.8 | 0.204 | 0.470 | 0.206 | 0.676 | 217 |
| 1/2 | 15 | 0.843 | 21.4 | 0.079 | 2.0 | 0.289 | 0.947 | 0.291 | 0.956 | 217 | |
| 3/4 | 20 | 1.059 | 26.9 | 0.091 | 2.3 | 0.422 | 1.384 | 0.424 | 1.930 | 127 | |
| 1 | 25 | 1.331 | 33.8 | 0.102 | 2.6 | 0.604 | 1.987 | 0.610 | 2.000 | 91 | |
| 11/4 | 32 | 1.673 | 42.5 | 0.102 | 2.6 | 0.774 | 2.539 | 0.783 | 2.570 | 61 | |
| 11/2 | 40 | 1.906 | 48.4 | 0.114 | 2.9 | 0.985 | 3.232 | 0.997 | 3.270 | 61 | |
| 2 | 50 | 2.370 | 60.2 | 0.114 | 2.9 | 1.242 | 4.076 | 1.265 | 4.150 | 37 | |
| 21/2 | 65 | 2.992 | 76.0 | 0.126 | 3.2 | 1.741 | 5.713 | 1.777 | 5.830 | 37 | |
| 3 | 80 | 3.492 | 88.7 | 0.126 | 3.2 | 2.047 | 6.715 | 2.100 | 6.890 | 19 | |
| 4 | 100 | 4.484 | 113.9 | 0.142 | 3.6 | 2.974 | 9.756 | 3.048 | 10.000 | 19 | |
| Trung Bình(M) | 3/8 | 10 | 0.685 | 17.4 | 0.091 | 2.3 | 0.256 | 0.839 | 0.258 | 0.845 | 217 |
| 1/2 | 15 | 0.854 | 21.7 | 0.102 | 2.6 | 0.367 | 1.205 | 0.372 | 1.220 | 217 | |
| 3/4 | 20 | 1.071 | 27.2 | 0.102 | 2.6 | 0.475 | 1.558 | 0.479 | 1.570 | 127 | |
| 1 | 25 | 1.346 | 34.2 | 0.126 | 3.2 | 0.736 | 2.415 | 0.741 | 2.430 | 91 | |
| 11/4 | 32 | 1.689 | 42.9 | 0.126 | 3.2 | 0.945 | 3.101 | 0.954 | 3.130 | 61 | |
| 11/2 | 40 | 1.921 | 48.8 | 0.126 | 3.2 | 1.087 | 3.567 | 1.100 | 3.610 | 61 | |
| 2 | 50 | 2.394 | 60.8 | 0.142 | 3.6 | 1.534 | 5.034 | 1.554 | 5.100 | 37 | |
| 21/2 | 65 | 3.016 | 76.6 | 0.142 | 3.6 | 1.959 | 6.427 | 1.996 | 6.550 | 37 | |
| 3 | 80 | 3.524 | 89.5 | 0.157 | 4.0 | 2.550 | 8.365 | 2.603 | 8.540 | 19 | |
| 4 | 100 | 4.524 | 114.9 | 0.177 | 4.5 | 3.707 | 12.162 | 3.810 | 12.500 | 19 | |
| 5 | 125 | 5.535 | 140.6 | 0.197 | 5.0 | 5.062 | 16.609 | 5.212 | 17.100 | 7 | |
| 6 | 150 | 6.539 | 166.1 | 0.197 | 5.0 | 6.017 | 19.740 | 6.187 | 20.300 | 7 | |
| Nặng(H) | 3/8 | 10 | 0.685 | 17.4 | 0.114 | 2.9 | 0.309 | 1.015 | 0.314 | 1.030 | 217 |
| 1/2 | 15 | 0.854 | 21.7 | 0.126 | 3.2 | 0.438 | 1.436 | 0.442 | 1.450 | 217 | |
| 3/4 | 20 | 1.071 | 27.2 | 0.126 | 3.2 | 0.570 | 1.870 | 0.573 | 1.880 | 127 | |
| 1 | 25 | 1.346 | 34.2 | 0.157 | 4.0 | 0.896 | 2.939 | 0.902 | 2.960 | 91 | |
| 11/4 | 32 | 1.689 | 42.9 | 0.157 | 4.0 | 1.158 | 3.798 | 1.167 | 3.830 | 61 | |
| 11/2 | 40 | 1.921 | 48.8 | 0.157 | 4.0 | 1.335 | 4.380 | 1.347 | 4.420 | 61 | |
| 2 | 50 | 2.394 | 60.8 | 0.177 | 4.5 | 1.887 | 6.192 | 1.908 | 6.260 | 37 | |
| 21/2 | 65 | 3.016 | 76.6 | 0.177 | 4.5 | 2.418 | 7.934 | 2.454 | 8.050 | 37 | |
| 3 | 80 | 3.524 | 89.5 | 0.197 | 5.0 | 3.149 | 10.333 | 3.200 | 10.500 | 19 | |
| 4 | 100 | 4.524 | 114.9 | 0.213 | 5.4 | 4.412 | 14.475 | 4.511 | 14.800 | 19 | |
| 5 | 125 | 5.535 | 140.6 | 0.213 | 5.4 | 5.451 | 17.884 | 5.608 | 18.400 | 7 | |
| 6 | 150 | 6.539 | 166.1 | 0.213 | 5.4 | 6.482 | 21.266 | 6.675 | 21.900 | 7 | |
- Ống thép Seah theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255)
- Dung sai độ dầy: _ Cấp độ siêu nhẹ và nhẹ -8%; + không quy định
- Cấp độ trung bình và nặng -10%; + không quy định
Sơ lược về thương hiệu SeAH Vina
SeAH Vina là thương hiệu thuộc tập đoàn SeAH Steel Holdings, nhà sản xuất thép hàng đầu đến từ Hàn Quốc. Thành lập năm 1995, SeAH Vina đã khẳng định vị thế vững chắc tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp các dòng ống thép chất lượng cao như ống hàn đen, ống mạ kẽm, ống kết cấu và ống dẫn dầu khí.
Nhà máy SeAH Vina đặt tại Khu công nghiệp Nhơn Trạch, Đồng Nai, được đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại và ứng dụng công nghệ hàn cao tần tiên tiến. Tất cả sản phẩm đều tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN, API và KS, đáp ứng nhu cầu khắt khe trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng.
Thế mạnh nổi bật của thương hiệu SeAH Vina
- Công nghệ hiện đại: Dây chuyền sản xuất khép kín, tự động hóa cao, đảm bảo độ chính xác và đồng nhất cho từng sản phẩm.
- Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật như ASTM A53, BS1387, JIS G3444, phù hợp cho nhiều hạng mục công trình và ứng dụng công nghiệp.
- Năng lực cung ứng lớn: Nhà máy có công suất hàng trăm nghìn tấn mỗi năm, đảm bảo tiến độ và chất lượng cho các dự án quy mô lớn.
- Đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao: Nhân sự SeAH được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực sản xuất và kiểm soát chất lượng thép.
Các dòng sản phẩm tiêu biểu của SeAH Vina
- Ống thép đen SeAH: Sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, kết cấu cơ khí và công trình hạ tầng.
- Ống thép mạ kẽm SeAH: Phù hợp cho các hệ thống dẫn nước, dẫn khí và các hạng mục ngoài trời cần khả năng chống ăn mòn cao.
- Ống thép API SeAH: Ứng dụng trong ngành dầu khí, công trình áp lực cao và môi trường khắc nghiệt.
- Ống kết cấu SeAH: Dùng trong xây dựng khung thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường và kết cấu cơ khí.
Ưu điểm của ống thép đen SeAH
Ống thép đen SeAH được đánh giá cao nhờ độ bền cơ học và khả năng thích ứng linh hoạt trong nhiều môi trường sử dụng:
- Chịu lực và chịu tải tốt, phù hợp cho kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
- Dễ gia công: có thể cắt, uốn, hàn hoặc nối ren mà không làm ảnh hưởng đến độ bền.
- Bền bỉ, tuổi thọ cao, ít bị biến dạng hay ăn mòn trong điều kiện khô ráo.
- Giá thành hợp lý, là lựa chọn kinh tế cho các dự án quy mô lớn.
Ứng dụng của ống thép đen SeAH
Với đặc tính cơ học ổn định và chất lượng đạt chuẩn quốc tế, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng kết cấu thép: dầm, cột, khung nhà xưởng, nhà tiền chế.
- Công nghiệp cơ khí: làm ống dẫn dầu, dẫn khí, hoặc hệ thống chịu áp lực.
- Chế tạo máy và thiết bị: sử dụng làm khung, trục, phụ kiện cơ khí.
- Hạ tầng kỹ thuật: ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, ống luồn dây điện, hoặc ống bảo vệ cáp ngầm.
Các tiêu chuẩn của ống thép đen SeAH
Ống thép đen SeAH được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và khu vực, đảm bảo chất lượng, tính đồng nhất và phù hợp với đa dạng ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp và cơ khí chế tạo.
Tiêu chuẩn ASTM A53
- Áp dụng cho các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn dầu và các ứng dụng cơ khí.
- Yêu cầu nghiêm ngặt về độ bền kéo, độ giãn dài và khả năng chịu áp lực.
Tiêu chuẩn JIS G3444 (Nhật Bản)
- Dùng cho ống kết cấu trong xây dựng và chế tạo máy.
- Đảm bảo độ bền cơ học cao và khả năng chịu tải tốt, phù hợp với yêu cầu khắt khe của ngành công nghiệp Nhật Bản.
Tiêu chuẩn BS EN 10219 (Châu Âu)
- Dành cho thép kết cấu tạo hình nguội, đặc biệt là ống dùng trong kết cấu xây dựng.
- Quy định chi tiết về kích thước, hình dạng và độ dày thành ống, giúp sản phẩm đạt độ chính xác cao.
Tiêu chuẩn API 5L
- Áp dụng trong ngành dầu khí, cho các hệ thống đường ống dẫn dầu, dẫn khí tự nhiên.
- Đòi hỏi ống có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu áp lực lớn.
Tiêu chuẩn KS D3507 (Hàn Quốc)
- Dành cho ống thép kết cấu và cơ khí, phù hợp với điều kiện kỹ thuật khu vực Đông Á.
- Đảm bảo khả năng gia công tốt, độ bền ổn định và tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực.
Ưu điểm khi tuân thủ tiêu chuẩn
- Đảm bảo chất lượng và an toàn khi sử dụng trong các công trình kỹ thuật.
- Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quốc tế, dễ dàng tích hợp vào các dự án lớn.
- Tăng độ tin cậy và tuổi thọ cho công trình, giảm chi phí bảo trì, thay thế.
Với danh tiếng toàn cầu, ống thép đen SeAH luôn được đánh giá cao về độ chính xác, độ bền và khả năng thích ứng với nhiều tiêu chuẩn khác nhau.
Bảng thành phần hóa học và cơ tính của ống thép đen SeAH
Dưới đây là các thông số kỹ thuật chính của ống thép đen SeAH, thể hiện chất lượng vật liệu và khả năng chịu tải theo tiêu chuẩn quốc tế.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | C (Carbon) | Mn (Mangan) | Si (Silicon) | P (Phosphorus) | S (Sulfur) |
| Tỉ lệ (%) | ≤ 0.25 | ≤ 1.20 | ≤ 0.40 | ≤ 0.04 | ≤ 0.04 |
Đặc tính cơ lý
| Đặc tính | Đơn vị | Giá trị |
| Giới hạn chảy | MPa | ≥ 235 |
| Độ bền kéo | MPa | 400 – 520 |
| Độ giãn dài | % | ≥ 20 |
| Độ cứng (HB) | HB | ≤ 160 |
Ghi chú kỹ thuật
- Thành phần hóa học và cơ tính tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, JIS G3444 hoặc BS EN 10219.
- Thông số có thể thay đổi nhẹ tùy theo loại sản phẩm và tiêu chuẩn sản xuất cụ thể của SeAH.
- Sản phẩm được đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn, phù hợp với xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo.
Mua ống hàn đen SeAH A53 BS1387 chính hãng tại Phú Tân An
Phú Tân An là nhà phân phối uy tín các sản phẩm ống hàn đen SeAH A53 BS1387 chính hãng tại Việt Nam. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế ASTM A53 – BS1387, đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu lực và chống ăn mòn vượt trội cho mọi công trình xây dựng và cơ khí.
Khi mua hàng tại Phú Tân An, quý khách được cam kết:
- Hàng SeAH chính hãng, đầy đủ CO/CQ.
- Đa dạng quy cách – Giá thành cạnh tranh – Giao hàng nhanh toàn quốc.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ lựa chọn phù hợp nhu cầu.
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ, phục vụ dự án, công trình doanh nghiệp.
👉 Liên hệ ngay Phú Tân An để nhận báo giá ống hàn đen SeAH A53 BS1387 tốt nhất hôm nay!
Hotline: 0904.895.239















