
Ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) là dòng thép được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dẫn dầu và thi công kết cấu xây dựng. Với đường kính danh định 15mm (tương ứng phi ngoài 21.3mm), sản phẩm được phủ lớp kẽm bảo vệ giúp chống ăn mòn, hạn chế rỉ sét và nâng cao tuổi thọ vượt trội trong mọi điều kiện môi trường.
Tại Phú Tân An, chúng tôi tự hào là nhà phân phối ống thép mạ kẽm uy tín hàng đầu, cung cấp sản phẩm đạt chuẩn CO, CQ, đa dạng quy cách, giá thành cạnh tranh cùng dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Nếu bạn đang tìm kiếm ống thép mạ kẽm phi 21 DN15 chất lượng, bền đẹp và đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao – Phú Tân An chính là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình của bạn.
Thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15)

| Tên sản phẩm | Ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) |
| Đường kính danh định (DN) | DN15 |
| Đường kính ngoài (OD) | 21.2 – 21.3 mm |
| Độ dày thành ống | 1.0 – 2.5 mm |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn | 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu |
| Xuất xứ | Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Seah, Nam Kim, hàng nhập khẩu |
| Đơn vị phân phối | Phú Tân An |
| Chứng nhận chất lượng | Đầy đủ CO, CQ |
Bảng quy cách và báo giá ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) mới nhất
Ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) là sản phẩm được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và giá thành hợp lý. Dưới đây là bảng quy cách chi tiết và đơn giá tham khảo được Phú Tân An cập nhật mới nhất:
Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đơn hàng.
Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0904.895.239 để nhận báo giá chính xác nhất và ưu đãi dành riêng cho dự án.
Bảng quy cách và giá ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15)
| Tên sản phẩm | DN | OD | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Chiều dài cây (m) | Đơn giá (vnd/kg) |
| Ống thép mạ kẽm phi 21 | DN15 | 21.2 | 1.0 | 2.99 | 6 | 19.000-27.000 |
| DN15 | 21.2 | 1.1 | 3.27 | 6 | 19.000-27.000 | |
| DN15 | 21.2 | 1.2 | 3.55 | 6 | 19.000-27.000 | |
| DN15 | 21.2 | 1.4 | 4.1 | 6 | 19.000-27.000 | |
| DN15 | 21.2 | 1.5 | 4.37 | 6 | 19.000-27.000 | |
| DN15 | 21.2 | 1.8 | 5.17 | 6 | 19.000-27.000 | |
| DN15 | 21.2 | 2.0 | 5.68 | 6 | 19.000-27.000 | |
| DN15 | 21.2 | 2.3 | 6.43 | 6 | 19.000-27.000 | |
| DN15 | 21.2 | 2.5 | 6.92 | 6 | 19.000-27.000 |
Báo giá ống mạ kẽm các dòng khác mới nhất 2025
Phú Tân An cung cấp đa dạng quy cách ống mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm lạnh, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, JIS, BS.
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số dòng phổ biến:
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
Ghi chú: Dung sai kích thước ±2%
📞 Liên hệ ngay Hotline: 0904.895.239 để cập nhật bảng giá mới nhất và nhận tư vấn chọn ống phù hợp cho công trình.
Phân loại ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15)
Ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) được chia thành hai loại chính dựa trên công nghệ mạ kẽm gồm: mạ kẽm lạnh và mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại có đặc tính kỹ thuật và phạm vi ứng dụng riêng, đáp ứng linh hoạt cho từng nhu cầu của công trình dân dụng và công nghiệp.
1. Thép ống mạ kẽm lạnh phi 21

Đặc điểm: Ống được phủ lớp kẽm bằng phương pháp điện phân, tạo bề mặt sáng bóng, mịn và có độ chính xác cao. Lớp mạ mỏng nhưng đều, đảm bảo tính thẩm mỹ và khả năng chống oxy hóa cơ bản.
Ưu điểm:
- Bề mặt sáng, đẹp – phù hợp các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ.
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt.
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường trong nhà hoặc ít tiếp xúc với ẩm ướt.
Ứng dụng: Thường được sử dụng trong hệ thống ống nước, ống dẫn khí, khung kệ, kết cấu trong nhà, hoặc các dự án cơ điện nhẹ (M&E).
2. Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 21

Đặc điểm: Được sản xuất bằng cách nhúng toàn bộ ống thép vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao, giúp lớp mạ bám dày và chắc hơn so với mạ lạnh. Nhờ vậy, ống có khả năng chống ăn mòn và chịu tác động môi trường vượt trội.
Ưu điểm:
- Chống rỉ sét và oxy hóa cực tốt, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
- Độ bền cơ học cao, thích hợp cho công trình chịu lực.
- Tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
Ứng dụng: Dùng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước ngoài trời, đường ống dẫn dầu khí, kết cấu nhà thép, giàn giáo, lan can, và hệ thống PCCC.
3. Dịch vụ gia công theo yêu cầu tại Phú Tân An
Phú Tân An nhận gia công ống thép mạ kẽm phi 21 DN15 theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng:
- Cắt khúc, tiện ren, uốn cong, đột/khoan lỗ theo bản vẽ.
- Đóng gói – vận chuyển tận nơi, đảm bảo tiến độ và chất lượng.
- Phù hợp cho các dự án cơ điện (M&E), lan can, kết cấu thép nhẹ và đường ống dân dụng.
Phú Tân An – Nhà phân phối ống thép mạ kẽm uy tín toàn quốc, cung cấp hàng chính hãng Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Nam Kim, và nhiều thương hiệu nhập khẩu chất lượng cao.
Ưu điểm của ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15)
Ống thép mạ kẽm phi 21 DN15 được đánh giá cao về chất lượng, độ bền và khả năng chống ăn mòn, là lựa chọn hàng đầu trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật của dòng sản phẩm này:
1. Chống ăn mòn và rỉ sét hiệu quả
Lớp mạ kẽm phủ đều trên bề mặt giúp ống thép chống lại tác động của môi trường như hơi ẩm, nước, hóa chất nhẹ hay điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Nhờ đó, sản phẩm có khả năng duy trì độ bền và tuổi thọ cao hơn nhiều so với thép thường.
2. Độ bền cơ học cao, chịu áp lực tốt
Thép ống mạ kẽm DN15 có khả năng chịu lực và chịu áp suất lớn, phù hợp cho các hệ thống dẫn nước, dẫn khí hoặc kết cấu cơ khí. Cấu trúc thép chắc chắn giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong thời gian dài mà không bị biến dạng.
3. Bề mặt sáng, dễ thi công
Bề mặt ống được xử lý sáng mịn, dễ dàng cho các công đoạn cắt, ren, hàn hoặc uốn cong theo yêu cầu kỹ thuật. Điều này giúp việc lắp đặt và bảo trì hệ thống trở nên thuận tiện, nhanh chóng hơn.
4. Tuổi thọ sử dụng lâu dài
Ống thép mạ kẽm phi 21 có thể sử dụng trong nhiều năm mà không cần bảo dưỡng thường xuyên, tiết kiệm chi phí vận hành và thay thế. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với những công trình yêu cầu tính ổn định và độ bền cao.
5. Phù hợp với nhiều loại công trình
Với nhiều quy cách và tiêu chuẩn khác nhau, ống thép mạ kẽm DN15 đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong dân dụng, công nghiệp, cơ khí và hạ tầng kỹ thuật.
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm DN15 (phi 21)
Ống thép mạ kẽm DN15 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính bền chắc, chống ăn mòn và dễ lắp đặt. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
1. Hệ thống cấp thoát nước
Sử dụng làm đường ống dẫn nước sinh hoạt, ống thoát nước hoặc hệ thống dẫn nước trong nhà xưởng, khu dân cư và nhà cao tầng. Ống mạ kẽm giúp nước lưu thông ổn định, hạn chế rò rỉ và bám cặn.
2. Hệ thống dẫn khí và hơi nén
Ống thép mạ kẽm phi 21 được dùng trong hệ thống dẫn khí nén, khí công nghiệp hoặc khí tự nhiên. Với khả năng chịu áp lực cao, sản phẩm đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành liên tục.
3. Kết cấu xây dựng và cơ khí
Được sử dụng làm giàn giáo, lan can, khung nhà xưởng, hàng rào hoặc các bộ phận kết cấu thép nhẹ. Ống mạ kẽm giúp công trình bền chắc, an toàn và có tính thẩm mỹ.
4. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Là loại vật tư tiêu chuẩn cho các hệ thống sprinkler chữa cháy tự động, giúp đảm bảo lưu thông nước nhanh, ổn định và chống rỉ sét trong thời gian dài.
5. Ứng dụng trong nông nghiệp
Ống mạ kẽm phi 21 được sử dụng trong hệ thống tưới tiêu, phun sương hoặc giàn trồng thủy canh, giúp nâng cao độ bền cho hệ thống dẫn nước ngoài trời.
Phú Tân An là nhà phân phối ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) uy tín trên toàn quốc. Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Nam Kim… với giá thành cạnh tranh, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ và dịch vụ giao hàng tận nơi nhanh chóng.
Bảng thành phần hóa học và cơ tính của ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15)
Ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, JIS G3444, BS EN 10255 và TCVN 3783, đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính ổn định cơ học cao.
Dưới đây là bảng thông số thành phần hóa học và cơ tính tương ứng:
Thành phần hóa học (theo tiêu chuẩn quốc tế)
| Nguyên tố | ASTM A53 (%) | JIS G3444 (%) | BS EN 10255 (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.30 | ≤ 0.25 | ≤ 0.20 |
| Manganese (Mn) | ≤ 1.20 | ≤ 0.40 | ≤ 1.40 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 | ≤ 0.04 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 | ≤ 0.04 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.10 | ≤ 0.35 | – |
Thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm đảm bảo khả năng chống ăn mòn, hàn nối tốt và độ bền cơ học ổn định cho từng loại ống thép mạ kẽm phi 21.
Cơ tính của ống thép mạ kẽm phi 21
| Chỉ tiêu | ASTM A53 | JIS G3444 | BS EN 10255 |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 240 MPa | ≥ 245 MPa | ≥ 195 MPa |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | ≥ 400 MPa | ≥ 400 MPa | ≥ 320 MPa |
| Độ dãn dài (Elongation) | ≥ 20% | ≥ 20% | ≥ 23% |
Các thông số cơ tính này giúp ống thép mạ kẽm DN15 có khả năng chịu áp lực tốt, đàn hồi cao và hoạt động ổn định trong môi trường có nhiệt độ hoặc áp suất thay đổi.
Các tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép mạ kẽm DN15 (phi 21)
- ASTM A53/A53M (Mỹ): Áp dụng cho ống thép hàn và ống thép đúc, yêu cầu thành phần hóa học và cơ tính đảm bảo khả năng chịu lực, chống oxy hóa và ăn mòn tốt.
- JIS G3444 (Nhật Bản): Quy định cho ống thép sử dụng trong kết cấu và hệ thống dẫn truyền, chú trọng độ bền, tính dẻo và khả năng gia công.
- BS EN 10255 (Châu Âu): Dành cho ống thép mạ kẽm, tập trung vào khả năng chịu áp lực, độ bền mối hàn và tính bảo vệ của lớp mạ kẽm.
- TCVN 3783 (Việt Nam): Tiêu chuẩn quốc gia quy định yêu cầu kỹ thuật và chất lượng cho ống thép mạ kẽm dùng trong xây dựng, cơ khí và hệ thống cấp thoát nước.
Ứng dụng của các tiêu chuẩn hóa học và cơ tính
Nhờ đáp ứng đồng thời nhiều tiêu chuẩn quốc tế, ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) có thể được ứng dụng trong hầu hết các lĩnh vực kỹ thuật và xây dựng hiện nay:
- Đảm bảo độ bền cơ học cao trong các công trình chịu lực và kết cấu thép.
- Chống ăn mòn và oxy hóa hiệu quả, phù hợp với môi trường ẩm, hóa chất hoặc ngoài trời.
- Độ ổn định và an toàn cao trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, đường ống dầu khí và các hạ tầng kỹ thuật trọng điểm.
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm phi 21
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) được thực hiện theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo sản phẩm có độ bền cao, lớp mạ đồng đều và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Dưới đây là quy trình chi tiết của hai dòng phổ biến hiện nay: ống tôn mạ kẽm (mạ điện phân) và ống nhúng kẽm nóng.
1. Quy trình sản xuất ống tôn mạ kẽm phi 21
Hay còn gọi là ống mạ kẽm sẵn, đây là loại ống được cán từ thép tôn cuộn đã mạ kẽm trước. Sản phẩm có bề mặt sáng bóng, trọng lượng nhẹ, phù hợp cho các công trình dân dụng, cơ khí nhẹ và nội thất.
Các bước sản xuất chính:
- Chọn nguyên liệu: Sử dụng cuộn tôn mạ kẽm có độ dày từ 0.6mm – 2.0mm tùy theo yêu cầu.
- Cắt và chấn cuộn: Cắt tôn thành dải có kích thước phù hợp với đường kính ngoài Ø21.2mm.
- Cán định hình: Dải tôn được đưa vào dây chuyền cán, uốn tròn và hàn dọc bằng công nghệ hàn cao tần (HF).
- Làm sạch và nắn thẳng: Làm sạch mối hàn, xử lý mép ống và nắn thẳng bề mặt.
- Cắt theo chiều dài: Thông thường ống được cắt thành cây dài 6m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
- Kiểm tra và đóng gói: Kiểm tra kích thước, độ dày, độ kín mối hàn trước khi đóng bó và xuất kho.
2. Quy trình sản xuất ống nhúng kẽm nóng phi 21
Đây là loại ống được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy sau khi hàn, giúp lớp mạ phủ đều cả trong và ngoài bề mặt. Phương pháp này tạo ra sản phẩm có khả năng chống gỉ sét cực tốt, thích hợp cho các công trình ngoài trời, hệ thống cấp thoát nước, và phòng cháy chữa cháy (PCCC).
Các bước sản xuất chính:
- Cán ống thép đen: Sử dụng cuộn thép đen cán nguội hoặc cán nóng để tạo hình ống có đường kính ngoài Ø21.2mm.
- Tẩy rỉ, làm sạch: Xử lý bề mặt bằng hóa chất để loại bỏ dầu mỡ, gỉ sét và tạp chất.
- Rửa, trung hòa và sấy khô: Trung hòa axit, rửa sạch bằng nước và sấy khô trước khi mạ.
- Nhúng kẽm nóng: Ống được nhúng vào bể kẽm nóng ở nhiệt độ khoảng 450°C để lớp kẽm bám đều.
- Làm nguội và xử lý sau mạ: Làm nguội bằng không khí hoặc nước, loại bỏ ba via kẽm và kiểm tra lớp phủ.
- Kiểm tra chất lượng – đóng gói: Đánh giá độ bám dính, độ dày lớp mạ, độ kín mối hàn, sau đó bó hàng giao cho khách.
So sánh giữa ống tôn mạ kẽm và ống nhúng kẽm nóng
| Tiêu chí | Ống tôn mạ kẽm | Ống nhúng kẽm nóng |
| Nguyên liệu | Tôn cuộn mạ kẽm sẵn | Ống thép đen |
| Lớp mạ | Mỏng (10–25µm), sáng | Dày (65–100µm), sần |
| Khả năng chống gỉ | Trung bình | Rất cao |
| Ứng dụng | Nội thất, dân dụng | Ngoài trời, kết cấu, PCCC |
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn |
Mua ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) chính hãng tại Phú Tân An
Nếu bạn đang tìm kiếm ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) đạt chuẩn chất lượng, có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ và giá thành cạnh tranh, Phú Tân An chính là lựa chọn đáng tin cậy hàng đầu.
Chúng tôi chuyên cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống mạ kẽm lạnh, ống thép trơn – hàn các loại, đảm bảo hàng chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Việt Đức cùng chính sách giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Phú Tân An cam kết mang đến cho khách hàng:
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, chất lượng ổn định.
- Báo giá nhanh, hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
- Giao hàng đúng hẹn, linh hoạt theo tiến độ công trình.
📞 Liên hệ ngay hotline: 0904.895.239 để nhận báo giá ống thép mạ kẽm phi 21 (DN15) ưu đãi nhất hôm nay!
Phú Tân An phân phối đa dạng các dòng thép như thép ống, thép hộp, thép tấm, thép hình, thép inox, cùng phụ kiện ống thép – đáp ứng trọn vẹn mọi nhu cầu thi công, sản xuất.

















