
Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40) là một trong những loại ống được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ điện (MEP), hệ thống cấp thoát nước và PCCC nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt. Với lớp mạ kẽm bảo vệ, sản phẩm này có tuổi thọ lâu dài và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng so với ống thép đen thông thường.
Trong bài viết này, Phú Tân An sẽ cùng bạn tìm hiểu chi tiết về đặc điểm, ứng dụng, quy cách và báo giá ống thép mạ kẽm phi 49, giúp bạn có thêm thông tin để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.
Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40) – Thông tin sản phẩm từ Thép Phú Tân An

Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40) là loại ống có đường kính ngoài khoảng 48.1 – 49mm, được phủ lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân. Lớp mạ kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn, bảo vệ ống trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc khu vực có điều kiện khắc nghiệt, đồng thời kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, API hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), đáp ứng yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và an toàn trong thi công.
Thép Phú Tân An chuyên phân phối ống thép mạ kẽm phi 49 với đầy đủ quy cách, đa dạng độ dày, nhiều thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, cam kết giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật
- Đường kính ngoài (OD): 48.1 – 49mm (DN40)
- Độ dày thành ống: 1.6mm – 3.6mm (đa dạng theo nhu cầu)
- Chất liệu: Thép carbon mạ kẽm
- Đầu ống: Vát thẳng hoặc vát mép
- Mác thép: SS400, A333, A106, S76…
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A105, A53, API 5L, JIS, TCVN…
- Thương hiệu: Vinapipe, VGpipe, Hòa Phát, Hoa Sen, Sao Việt, Nguyễn Minh, 190, VISA, Việt Đức, Maruichi SUNSCO và các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Thái Lan…
Để nhận báo giá chi tiết và tư vấn sản phẩm ống thép mạ kẽm phi 49 phù hợp, vui lòng liên hệ Thép Phú Tân An qua hotline 0904.895.239
Quy cách thép ống mạ kẽm phi 49

- Dưới đây là bảng tra quy các thép ống mạ kẽm theo đường kính, độ dày ly, chiều dài cây, trọng lượng cây.
- Để quý khách hàng thuận tiện trong việc theo dõi quy cách sản phẩm cũng như tổng tải trọng hàng hóa.
| Tên sản phẩm | DN | OD | Độ dày ly (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng cây 6m |
| Thép ống mạ kẽm phi 49
| DN40 | OD 48.1 | 1.6 | 6 | 11 kg |
| DN40 | OD 48.1 | 1.9 | 6 | 12.995 kg | |
| DN40 | OD 48.1 | 2.1 | 6 | 13 kg | |
| DN40 | OD 48.1 | 2.3 | 6 | 15.59 kg | |
| DN40 | OD 48.1 | 2.5 | 6 | 16.98 kg | |
| DN40 | OD 48.1 | 2.6 | 6 | 18.5 kg | |
| DN40 | OD 48.1 | 2.7 | 6 | 18.14 kg | |
| DN40 | OD 48.1 | 2.9 | 6 | 19.38 kg | |
| DN40 | OD 48.1 | 3.2 | 6 | 21.42 kg | |
| DN40 | OD 48.1 | 3.6 | 6 | 23.71 kg |
Giá thép ống thép phi 49 mạ kẽm mới nhất
Hiện nay, giá ống thép mạ kẽm phi 49 có sự biến động theo thị trường thép trong nước và thế giới. Bảng giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo, mức giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng, độ dày ống, thương hiệu và thời điểm mua hàng.
Để được cập nhật giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ Thép Phú Tân An qua hotline: 0904.895.239 (24/7).
Bảng giá thép ống phi 49 (DN40) mạ kẽm
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m | ĐƠN GIÁ (Vnđ/Kg) |
| Ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40) | 1.6 | 11 kg | 17,900 – 26,000 |
| 1.9 | 12.995 kg | 17,900 – 26,000 | |
| 2.1 | 13 kg | 17,900 – 26,000 | |
| 2.3 | 15.59 kg | 17,900 – 26,000 | |
| 2.5 | 16.98 kg | 17,900 – 26,000 | |
| 2.6 | 18.5 kg | 17,900 – 26,000 | |
| 2.7 | 18.14 kg | 17,900 – 26,000 | |
| 2.9 | 19.38 kg | 17,900 – 26,000 | |
| 3.2 | 21.42 kg | 17,900 – 26,000 | |
| 3.6 | 23.71 kg | 17,900- 26,000 |
Báo giá ống mạ kẽm các loại mới nhất
Lưu ý: Giá có thể biến động, vui lòng liên hệ Hotline 0904.895.239 (24/7) để được báo giá chính xác và nhận tư vấn nhanh chóng.
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
Các phương pháp mạ kẽm của ống thép phi 49 (DN40)
Ống thép phi 49 được phủ lớp mạ kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Hiện nay, có hai phương pháp mạ phổ biến là mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng, mỗi loại có ưu và nhược điểm riêng.
| Tiêu chí | Mạ kẽm điện phân | Mạ kẽm nhúng nóng |
| Quy trình thực hiện | Sử dụng dòng điện để phủ lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép trong dung dịch muối kẽm. Lớp mạ mịn và sáng bóng. | Nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy (450°C), tạo lớp kẽm dày, bảo vệ toàn diện. |
| Độ dày lớp mạ | 5 – 25 micron, bề mặt đẹp, chính xác về kích thước. | 50 – 100 micron, khả năng bảo vệ cao, bền lâu trong môi trường khắc nghiệt. |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt trong môi trường trong nhà, độ ẩm thấp. | Rất tốt, đặc biệt trong môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc gần biển. |
| Bề mặt hoàn thiện | Sáng bóng, mịn, dễ sơn phủ, tính thẩm mỹ cao. | Hơi sần, không bóng, tập trung vào độ bền hơn là thẩm mỹ. |
| Ứng dụng | Đồ gia dụng, phụ kiện nội thất, các công trình trong nhà. | Cột điện, lan can, cầu đường, giàn giáo, công trình biển, công nghiệp nặng. |
| Chi phí | Thấp, phù hợp các công trình nhỏ hoặc yêu cầu thẩm mỹ. | Cao hơn nhưng hiệu quả bảo vệ vượt trội và tuổi thọ dài hạn. |
Kết luận:
- Mạ kẽm điện phân thích hợp cho các sản phẩm cần bề mặt đẹp, ít tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt.
- Mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn tối ưu cho công trình ngoài trời hoặc yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
Ưu điểm của ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40)
Ống thép mạ kẽm phi 49 là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và chi phí hợp lý. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật:
Chống ăn mòn hiệu quả: Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt ống khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, nước mưa và hóa chất nhẹ. Điều này giúp làm chậm quá trình oxy hóa, hạn chế gỉ sét, đặc biệt phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Độ bền và tuổi thọ vượt trội: Với cấu trúc chắc chắn và lớp mạ bền vững, ống thép phi 49 có khả năng chịu lực tốt, ít bị hư hỏng trong điều kiện khắc nghiệt. Sản phẩm có tuổi thọ lâu dài, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
Khả năng chịu lực tốt: Thành ống dày và thiết kế tiêu chuẩn giúp ống chịu được áp lực cao, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi độ ổn định và an toàn như hệ thống PCCC hoặc kết cấu chịu tải.
Dễ dàng gia công và lắp đặt: Ống thép phi 49 có thể dễ dàng cắt, uốn, hàn và lắp đặt với các phụ kiện như co, tê, cút. Điều này mang lại sự linh hoạt trong thi công và tiết kiệm thời gian lắp đặt.
Chi phí hợp lý, hiệu quả lâu dài: So với các vật liệu chống gỉ khác, ống thép mạ kẽm phi 49 có mức giá cạnh tranh nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài, là lựa chọn tối ưu cho nhiều dự án.
Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, sạch đẹp, góp phần nâng cao tính chuyên nghiệp và hiện đại cho công trình.
Ứng dụng phổ biến của ống thép mạ kẽm phi 49
Nhờ những ưu điểm vượt trội, ống thép phi 49 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
1. Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
Ống thép phi 49 được dùng để dẫn nước chữa cháy trong các tòa nhà cao tầng, khu công nghiệp, nhà xưởng.
- Đảm bảo lưu lượng nước ổn định, chịu áp lực cao.
- Chống gỉ sét, hạn chế hư hỏng trong quá trình sử dụng lâu dài.
2. Hệ thống cấp thoát nước
- Dẫn nước sạch, nước thải và nước mưa trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Lớp mạ kẽm bảo vệ ống khỏi tình trạng rỉ sét khi tiếp xúc thường xuyên với nước, kéo dài tuổi thọ hệ thống.
3. Kết cấu xây dựng và hạ tầng
- Sử dụng làm giàn giáo, khung nhà xưởng, khung nhà tạm, lan can, hàng rào bảo vệ và mái che.
- Đảm bảo độ cứng vững và an toàn nhờ khả năng chịu tải và chống ăn mòn tốt.
4. Hệ thống điện và ống bảo vệ dây cáp
- Bảo vệ dây điện, dây cáp khỏi va đập và các yếu tố bên ngoài.
- Giúp duy trì an toàn cho hệ thống điện và kéo dài tuổi thọ cho dây dẫn.
5. Hệ thống thông gió và điều hòa
- Dẫn khí, điều hòa không khí và thông gió trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Khả năng chống gỉ tốt, đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài.
6. Ngành nông nghiệp và thủy lợi
- Dùng trong hệ thống tưới tiêu, dẫn nước cho trang trại, nhà kính.
- Thích hợp với môi trường ẩm ướt, hạn chế ăn mòn và hư hỏng.
7. Ứng dụng khác
- Làm khung sườn xe tải, xe chuyên dụng.
- Sử dụng trong hệ thống cột chiếu sáng, biển báo giao thông và nhiều ứng dụng khác trong công nghiệp nặng.
Với khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, dễ thi công và giá thành hợp lý, ống thép mạ kẽm phi 49 là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài mà còn đảm bảo tính an toàn, thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí cho mọi dự án.
Liên hệ ngay với Thép Phú Tân An qua hotline: 0904.895.239 để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết về ống thép mạ kẽm phi 49.
Các danh mục kỹ thuật liên quan đến ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40)
Dưới đây là thông tin kỹ thuật chi tiết của ống thép mạ kẽm phi 49 – loại ống có đường kính ngoài Ø49mm (tương đương DN40), được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, hệ thống PCCC, cấp thoát nước và kết cấu công nghiệp.
1. Thành phần hóa học (Chemical Composition)
Áp dụng cho thép nền dùng để sản xuất ống mạ kẽm, thường là thép carbon thông dụng như Q195, Q235 (Trung Quốc) hoặc SS400 (Nhật Bản).
| Nguyên tố | Hàm lượng tối đa (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.22 |
| Si (Silic) | ≤ 0.35 |
| Mn (Mangan) | ≤ 1.40 |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.045 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.045 |
Ghi chú:
- Thành phần hóa học đảm bảo độ dẻo, độ bền, khả năng hàn và mạ kẽm tốt.
- Hàm lượng C, P và S thấp giúp ống ít giòn, tăng khả năng chịu lực và độ bền lâu dài.
2. Cơ tính (Mechanical Properties)
Các thông số cơ tính của ống thép mạ kẽm phi 49 đảm bảo sản phẩm chắc chắn, chịu tải tốt, phù hợp cho cả dân dụng và công nghiệp.
| Tính chất cơ học | Giá trị tiêu biểu |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | ≥ 375 – 480 MPa |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 235 MPa |
| Độ giãn dài (Elongation) | ≥ 20% |
| Độ cứng bề mặt sau mạ (Hardness) | ≤ 80 HRB |
Ý nghĩa thông số:
- Độ bền kéo cao: Giúp ống chịu được lực tác động lớn, đảm bảo an toàn trong kết cấu.
- Độ giãn dài đạt ≥ 20%: Ống có độ dẻo tốt, không bị nứt gãy khi uốn hoặc hàn.
- Độ cứng sau mạ vừa phải: Lớp kẽm bám chắc, không bong tróc khi vận chuyển hoặc lắp đặt.
3. Tiêu chuẩn sản xuất và mạ kẽm
Ống thép mạ kẽm phi 49 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
| Tiêu chí | Tiêu chuẩn áp dụng |
| Ống thép nền | ASTM A53 / ASTM A106 / JIS G3444 / TCVN 3783 / GB/T 3091 |
| Mạ kẽm nhúng nóng | ASTM A123 |
| Mạ kẽm điện phân | ASTM A653 |
| Độ dày lớp kẽm nhúng nóng | ≥ 65 – 100 µm (tùy yêu cầu) |
| Đường kính danh định (DN) | DN40 – Ø49mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m hoặc theo yêu cầu đặt hàng |
| Bề mặt | Mạ kẽm trơn bóng, chống oxy hóa, không bong tróc |
Phân biệt hai phương pháp mạ kẽm:
- Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm dày, khả năng chống gỉ sét cao, thích hợp cho môi trường ngoài trời, PCCC và kết cấu công nghiệp.
- Mạ kẽm điện phân: Lớp kẽm mỏng, bề mặt sáng bóng, phù hợp với môi trường ít ăn mòn và yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Mua ống thép mạ kẽm phi 49 chất lượng tại Phú Tân An
Nếu bạn đang tìm kiếm ống thép mạ kẽm phi 49 (DN40) đạt chuẩn, giá tốt và giao hàng nhanh chóng, Thép Phú Tân An chính là lựa chọn đáng tin cậy. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, dịch vụ chuyên nghiệp và giá cả minh bạch, hợp lý.
Cam kết từ Thép Phú Tân An:
- Sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ theo tiêu chuẩn.
- Giá cạnh tranh, cập nhật thường xuyên theo thị trường.
- Báo giá nhanh, hỗ trợ tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng đúng hẹn, đảm bảo tiến độ công trình.
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ, chứng từ hợp lệ.
- Đội ngũ tư vấn tận tâm, sẵn sàng hỗ trợ 24/7.
Với hệ thống phân phối rộng khắp và kho hàng luôn có sẵn số lượng lớn, Thép Phú Tân An đáp ứng mọi đơn hàng từ nhỏ lẻ đến số lượng lớn cho các dự án công trình.
Liên hệ Hotline: 0904.895.239 (Hỗ trợ 24/7) ngay hôm nay để nhận báo giá chính xác và ưu đãi đặc biệt.

















