
Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500) là loại ống cỡ lớn, đường kính ngoài 508mm, được phủ lớp kẽm bảo vệ giúp chống gỉ sét, tăng độ bền và tuổi thọ sử dụng. Sản phẩm này được ứng dụng nhiều trong hệ thống cấp thoát nước, dẫn dầu, dẫn khí, công trình hạ tầng và kết cấu công nghiệp.
Với khả năng chịu lực và chịu áp lực cao, ống thép mạ kẽm phi 508 đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng và an toàn. Phú Tân An cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh và đúng tiến độ, phù hợp cho mọi dự án quy mô lớn.
Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500) là loại ống thép cỡ lớn với đường kính ngoài 508mm và đường kính danh nghĩa 500mm, được phủ lớp kẽm bảo vệ nhằm chống gỉ sét, nâng cao độ bền và tuổi thọ sử dụng. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp và hạ tầng, đặc biệt là các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, dẫn dầu và các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao, chống ăn mòn hiệu quả.
Thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm phi 508
- Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 508
- Đường kính: D508, DN500, 20″ (inch)
- Độ dày thành ống: 4.78mm – 50.01mm
- Lớp mạ kẽm: Mạ điện phân hoặc mạ nhúng nóng
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn độ dày: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, AISI, GB, TCVN…
- Xuất xứ: Sản xuất trong nước và nhập khẩu
- Đơn vị phân phối: Phú Tân An
Phú Tân An cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng, đáp ứng mọi nhu cầu từ dự án vừa đến các công trình quy mô lớn.
Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống thép mạ kẽm phi 508, phù hợp cho các công trình xây dựng và công nghiệp.
Lưu ý:
- Các thông số kỹ thuật có dung sai ±2%, tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.
- Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi do biến động thị trường.
- Để nhận thông tin chính xác và báo giá mới nhất, vui lòng liên hệ hotline 0904 895 239.
| Tên hàng | Đường kính DN | Inchs | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (vnd/kg) |
| Thép ống mạ kẽm phi 508 | DN500 | 20” | 4.78 | 59,32 | 24.500-27.800 |
| DN500 | 20” | 5.54 | 68,64 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 6.35 | 78,55 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 7.53 | 92,93 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 8.2 | 101,07 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 9.53 | 117,15 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 11.15 | 136,61 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 12.7 | 155,12 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 20.62 | 247,83 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 26.19 | 311,17 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 32.54 | 381,53 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 34.93 | 407,49 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 35.01 | 408,35 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 36.53 | 424,71 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 38.1 | 441,49 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 39.6 | 457,41 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 40.5 | 466,91 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 44.45 | 508,11 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 40.49 | 466,8 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 44.45 | 508,11 | 24.500-27.800 | |
| DN500 | 20” | 50.01 | 564,81 | 24.500-27.800 |
Tham khảo báo giá ống thép mạ kẽm các loại
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại ống thép mạ kẽm hiện nay.
Lưu ý: Giá có thể biến động theo thị trường và số lượng đặt hàng.
Vui lòng liên hệ hotline 0904 895 239 để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất.
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)

Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500) là loại ống cỡ lớn, có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm. Với đặc tính này, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và hạ tầng.
1. Dẫn nước, khí, dầu trong công nghiệp và dân dụng
Ống phi 508 thường được dùng cho các hệ thống cấp thoát nước và đường ống quy mô lớn, như:
- Dẫn nước sạch, nước thải, nước mưa tại thành phố, khu đô thị, khu công nghiệp.
- Dẫn khí nén, khí đốt, dầu thô hoặc hóa chất trong nhà máy lọc dầu, nhà máy hóa chất và hệ thống truyền tải năng lượng.
Sản phẩm giúp đảm bảo lưu lượng ổn định và tuổi thọ lâu dài.
2. Xây dựng kết cấu, cột trụ và hạ tầng
Ống DN500 phù hợp với các công trình yêu cầu chịu tải lớn, bao gồm:
- Cột trụ cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
- Trụ điện cao thế, trụ viễn thông hoặc kết cấu móng ngoài biển như giàn khoan dầu khí.
- Hệ giằng cầu, ống bao cọc khoan nhồi, ống chống sạt lở.
Nhờ đường kính lớn và độ cứng vững, sản phẩm mang lại sự ổn định và an toàn cho công trình.
3. Hệ thống PCCC, thông gió và môi trường đặc thù
- Dùng làm đường ống cấp nước chữa cháy chính trong tòa nhà cao tầng, nhà máy, khu công nghiệp.
- Sử dụng trong hệ thống thông gió trung tâm tại trung tâm thương mại, khu công nghiệp.
- Thích hợp cho môi trường gần biển hoặc nơi chứa hóa chất nhờ khả năng chống gỉ sét và độ bền cao.
Nhờ sự đa dạng về ứng dụng, ống thép mạ kẽm phi 508 là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình và hệ thống kỹ thuật quy mô lớn.
Phân loại ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)
Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500) được phân loại dựa trên phương pháp mạ kẽm, gồm mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại có đặc điểm, ứng dụng và chi phí khác nhau, phù hợp với từng điều kiện sử dụng.
1. Ống thép mạ kẽm điện phân phi 508 (DN500)
- Phương pháp: Dùng dòng điện để phủ kẽm lên bề mặt ống trong bể dung dịch kẽm sunfat.
- Đặc điểm:
- Lớp mạ mỏng, từ 15 – 25 µm.
- Bề mặt sáng, mịn, tính thẩm mỹ cao.
- Chống ăn mòn ở mức trung bình, phù hợp môi trường ít khắc nghiệt.
- Ưu điểm:
- Giá thành rẻ.
- Không gây biến dạng ống do không dùng nhiệt độ cao.
- Dễ kiểm soát độ dày lớp mạ.
- Nhược điểm:
- Tuổi thọ thấp hơn so với mạ nhúng nóng.
- Không phù hợp môi trường ngoài trời hoặc có độ ẩm cao.
- Ứng dụng:
- Công trình trong nhà, hệ thống ống yêu cầu thẩm mỹ cao.
- Các dự án có ngân sách hạn chế
2. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 508 (DN500)
- Phương pháp: Nhúng ống vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C – 465°C, hình thành lớp hợp kim bảo vệ.
- Đặc điểm:
- Lớp mạ dày 50 – 100 µm, có thể lên đến 200 µm.
- Bề mặt nhám, không mịn như mạ điện phân.
- Chống ăn mòn rất tốt, tuổi thọ có thể kéo dài hàng chục năm.
- Ưu điểm:
- Bền bỉ, chịu được môi trường khắc nghiệt như gần biển, môi trường hóa chất
- Lớp mạ phủ cả bên trong và bên ngoài ống.
- Nhược điểm:
- Chi phí cao.
- Có thể gây biến dạng nhẹ do nhiệt độ cao
- Ứng dụng:
- Hệ thống cấp thoát nước ngoài trời, dẫn khí, dẫn dầu.
- Các công trình kết cấu như cầu, trụ điện, giàn khoan, nhà xưởng.
Lưu ý khi thi công ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)
Để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của ống thép mạ kẽm phi 508, trong quá trình thi công cần chú ý những điểm sau:
- Chọn đúng loại mạ: Sử dụng ống mạ nhúng nóng cho công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt, ăn mòn cao.
- Vận chuyển cẩn thận: Dùng xe cẩu chuyên dụng, kê đệm hợp lý để tránh móp méo và trầy xước lớp mạ kẽm.
- Gia công đúng kỹ thuật: Sử dụng máy cắt, hàn chuyên dụng; sau khi gia công cần xử lý chống gỉ tại vị trí cắt hoặc hàn.
- Lắp đặt chắc chắn: Đảm bảo độ dốc phù hợp (đặc biệt với hệ thống thoát nước), kết nối kín và thử áp lực trước khi đưa vào sử dụng.
Bảng thành phần hóa học và cơ tính ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500)
Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500) được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A106, API 5L… Dưới đây là thông số tham khảo về thành phần hóa học và tính chất cơ học. Lưu ý rằng các giá trị có thể thay đổi tùy theo mác thép, nhà sản xuất hoặc yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.
1. Thành phần hóa học (% khối lượng)
| Nguyên tố | ASTM A53 Gr.B | ASTM A106 Gr.B | API 5L Gr.B |
| Cacbon (C) | ≤ 0.30% | ≤ 0.30% | ≤ 0.28% |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.20% | 0.29 – 1.06% | ≤ 1.20% |
| Silic (Si) | ≥ 0.25% | ≥ 0.10% | ≤ 0.40% |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.05% | ≤ 0.035% | ≤ 0.030% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.045% | ≤ 0.035% | ≤ 0.030% |
| Đồng (Cu) | – | ≤ 0.40% | – |
| Niken (Ni) | – | ≤ 0.40% | – |
| Crôm (Cr) | – | ≤ 0.40% | – |
| Molypden (Mo) | – | ≤ 0.15% | – |
Ý nghĩa các nguyên tố chính:
- Cacbon (C): Tăng độ cứng và độ bền kéo nhưng làm giảm độ dẻo và khả năng hàn.
- Mangan (Mn): Cải thiện khả năng hàn, tăng độ dẻo và hỗ trợ khử lưu huỳnh.
- Silic (Si): Giúp tăng độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực.
- Phốt pho (P) & Lưu huỳnh (S): Là tạp chất, cần hạn chế để tránh giòn và nứt gãy trong quá trình sử dụng.
- Cu, Ni, Cr, Mo: Bổ sung ở hàm lượng nhỏ để tăng khả năng chống ăn mòn và độ bền trong môi trường đặc thù.
2. Tính chất cơ học
| Chỉ tiêu | ASTM A53 Gr.B | ASTM A106 Gr.B | API 5L Gr.B |
| Độ bền kéo (Tensile Strength, MPa) | ≥ 415 | 415 – 550 | ≥ 415 |
| Giới hạn chảy (Yield Strength, MPa) | ≥ 240 | ≥ 240 | ≥ 240 |
| Độ giãn dài (Elongation, %) | ≥ 30% | ≥ 30% | ≥ 23% |
Giải thích:
- Độ bền kéo: Khả năng chịu lực tối đa trước khi bị phá hủy.
- Giới hạn chảy: Mức tải trọng mà vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo vĩnh viễn.
- Độ giãn dài: Thể hiện độ dẻo và khả năng biến dạng mà không bị gãy.
3. Lưu ý khi sử dụng thông số
- Thông số trên chỉ mang tính tham khảo, cần kiểm tra COCQ (chứng chỉ chất lượng) từ nhà sản xuất trước khi sử dụng.
- Lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân không làm thay đổi thành phần hóa học của lõi thép, nhưng tăng khả năng chống ăn mòn đáng kể.
- Khi lựa chọn ống thép, cần xem xét môi trường làm việc, áp suất, và tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án để chọn loại phù hợp.
- Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến
- ASTM A53: Ống thép mạ kẽm dùng trong xây dựng và hệ thống đường ống.
- ASTM A106: Ống thép đúc dùng cho môi trường áp suất cao và nhiệt độ cao.
- API 5L: Dùng trong ngành dầu khí, dẫn dầu và dẫn khí.
- BS 1387: Tiêu chuẩn Anh cho ống mạ kẽm dùng trong hệ thống cấp nước và công nghiệp.
- JIS G3444: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép trong xây dựng.
Mua ống thép mạ kẽm phi 508 chính hãng – Giá tốt tại Phú Tân An
Ống thép mạ kẽm phi 508 (DN500) là giải pháp tối ưu cho các dự án yêu cầu độ bền cao, chống ăn mòn hiệu quả và tuổi thọ lâu dài. Với đường kính lớn cùng khả năng chịu áp lực tốt, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong cấp thoát nước, hệ thống PCCC, dẫn dầu khí, công trình hạ tầng và các ngành công nghiệp nặng.
Để đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí, khách hàng nên lựa chọn nhà cung cấp ống thép mạ kẽm DN500 uy tín, có COCQ đầy đủ và đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp.
Phú Tân An cam kết mang đến ống thép mạ kẽm phi 508 chính hãng, giá cạnh tranh, cùng dịch vụ giao hàng toàn quốc.
Liên hệ ngay Hotline 0904 895 239 để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá chính xác, cập nhật mới nhất.















