
Ống thép mạ kẽm phi 60 (DN50) là vật liệu xây dựng phổ biến, bền chắc, chống ăn mòn hiệu quả, được sử dụng rộng rãi trong công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. Phú Tân An cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO, CQ từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Việt Đức, Hoa Sen… với giá cạnh tranh và giao hàng tận nơi.
Hãy cùng Phú Tân An tìm hiểu đặc điểm, ứng dụng và bảng giá chi tiết của ống thép mạ kẽm phi 60 ngay dưới đây để lựa chọn giải pháp phù hợp, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.
Thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm phi 60 (DN50)

Ống thép mạ kẽm phi 60 (DN50) là sản phẩm được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, bề mặt phủ lớp kẽm bảo vệ, giúp chống gỉ sét và tăng tuổi thọ trong quá trình sử dụng. Đây là loại ống được ứng dụng phổ biến trong xây dựng, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, kết cấu hạ tầng, cơ khí và công nghiệp.
Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm tại Phú Tân An:
- Đường kính ngoài (Phi): 60mm (DN50)
- Độ dày thành ống: 0.6mm – 5.0mm (đa dạng tùy nhu cầu)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: Thép carbon mạ kẽm chất lượng cao
- Đầu ống: Vát thẳng hoặc vát mép
- Mác thép: SS400, A333, A106, S76…
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A105, ASTM A53, API 5L, JIS, TCVN…
- Thương hiệu phân phối: Hòa Phát, Việt Đức, Hoa Sen, VGpipe, Sao Việt, Nguyễn Minh, VISA, Vinapipe, Maruichi SUNSCO… cùng nhiều sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Thái Lan.
Với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và chính sách giao hàng tận nơi, Phú Tân An cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng, đúng tiêu chuẩn và giá tốt nhất.
Thép ống mạ kẽm phi 60: Quy cách và báo giá
Phú Tân An chuyên cung cấp ống thép mạ kẽm phi 60 (DN50) đạt chuẩn chất lượng, với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật.
Chúng tôi phân phối sản phẩm từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Việt Đức, Hoa Sen, VGpipe… với quy cách đa dạng, giá cả cạnh tranh và giao hàng tận nơi.
Nếu bạn cần báo giá ống thép mạ kẽm phi 60 hoặc tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp, hãy liên hệ ngay với Phú Tân An để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác.
Quy cách thép ống mạ kẽm phi 60
Dưới đây là bảng quy cách ống thép mạ kẽm phi 60 gồm đường kính, độ dày, chiều dài và trọng lượng, giúp quý khách dễ dàng lựa chọn sản phẩm và tính toán tải trọng hàng hóa chính xác.
| Tên sản phẩm | DN | OD | Độ dày ly (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng cây 6m |
| Thép ống mạ kẽm phi 60
| DN50 | OD 59.9 | 0.65 | 6 | 5.49 |
| DN50 | OD 59.9 | 0.7 | 6 | 5.93 | |
| DN50 | OD 59.9 | 0.8 | 6 | 6.29 | |
| DN50 | OD 59.9 | 0.9 | 6 | 7.17 | |
| DN50 | OD 59.9 | 1.0 | 6 | 8.06 | |
| DN50 | OD 59.9 | 1.1 | 6 | 9.03 | |
| DN50 | OD 59.9 | 1.2 | 6 | 10.42 | |
| DN50 | OD 59.9 | 1.4 | 6 | 12.12 | |
| DN50 | OD 59.9 | 1.5 | 6 | 12.96 | |
| DN50 | OD 59.9 | 1.8 | 6 | 15.47 | |
| DN50 | OD 59.9 | 2.0 | 6 | 17.13 | |
| DN50 | OD 59.9 | 2.3 | 6 | 19.6 | |
| DN50 | OD 59.9 | 2.5 | 6 | 21.23 | |
| DN50 | OD 59.9 | 2.8 | 6 | 23.66 | |
| DN50 | OD 59.9 | 2.9 | 6 | 24.46 | |
| DN50 | OD 59.9 | 3.0 | 6 | 25.26 | |
| DN50 | OD 59.9 | 3.2 | 6 | 26.85 | |
| DN50 | OD 59.9 | 3.5 | 6 | 29.21 | |
| DN50 | OD 59.9 | 3.8 | 6 | 31.54 | |
| DN50 | OD 59.9 | 4.0 | 6 | 33.09 | |
| DN50 | OD 59.9 | 5.0 | 6 | 40.62 |
Giá thép ống phi 60 mạ kẽm mới nhất
Dưới đây là bảng giá tham khảo theo từng nhà sản xuất. Hiện nay, giá thép ống có xu hướng tăng mạnh, vì vậy bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo.
Vui lòng gọi ngay hotline: 0904.895.239 để cập nhật giá chính xác và nhận tư vấn nhanh chóng.
Giá ống Vinaone
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá tham khảo (Vnđ/Kg) |
| Ống thép mạ kẽm VinaOne phi 60 | 0.65 | 5.49 | 21,000 – 26,000 |
| 0.70 | 5.93 | 21,000 – 26,000 | |
| 0.80 | 6.29 | 21,000 – 26,000 | |
| 0.90 | 7.17 | 21,000 – 26,000 | |
| 1.00 | 8.06 | 21,000 – 26,000 | |
| 1.10 | 9.03 | 21,000 – 26,000 | |
| 1.20 | 9.78 | 21,000 – 26,000 | |
| 1.40 | 11.35 | 21,000 – 26,000 | |
| 1.50 | 12.50 | 21,000 – 26,000 | |
| 1.60 | 13.38 | 21,000 – 26,000 | |
| 1.70 | 14.23 | 21,000 – 26,000 | |
| 1.80 | 15.11 | 21,000 – 26,000 | |
| 1.90 | 15.99 | 21,000 – 26,000 | |
| 2.00 | 16.69 | 21,000 – 26,000 | |
| 2.10 | 17.48 | 21,000 – 26,000 | |
| 2.30 | 19.17 | 21,000 – 26,000 | |
| 2.50 | 20.92 | 21,000 – 26,000 | |
| 2.60 | 21.73 | 21,000 – 26,000 | |
| 2.80 | 23.47 | 21,000 – 26,000 | |
| 3.10 | 26.01 | 21,000 – 26,000 | |
| 3.40 | 27.74 | 21,000 – 26,000 | |
| 3.70 | 30.34 | 21,000 – 26,000 | |
| 4.00 | 32.94 | 21,000 – 26,000 |
Giá ống Seah
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá tham khảo (Vnđ/Kg) |
| Ống thép mạ kẽm SeAH phi 60 | 2.1 | 17.97 | 26,000 – 31,000 |
| 2.3 | 19.61 | 26,000 – 31,000 | |
| 2.6 | 22.16 | 26,000 – 31,000 | |
| 2.9 | 24.48 | 26,000 – 31,000 | |
| 3.2 | 26.86 | 26,000 – 31,000 | |
| 3.6 | 30.18 | 26,000 – 31,000 | |
| 4.0 | 33.1 | 26,000 – 31,000 | |
| 4.5 | 37.14 | 26,000 – 31,000 | |
| 5.0 | 40.62 | 26,000 – 31,000 |
Giá ống Hòa Phát
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá tham khảo (Vnđ/Kg) |
| Ống thép mạ kẽm Hoà Phát phi 60 | 1.1 | 9.27 | 16,000 – 24,000 |
| 1.2 | 10.10 | 16,000 – 24,000 | |
| 1.3 | 11.36 | 16,000 – 24,000 | |
| 1.4 | 12.12 | 16,000 – 24,000 | |
| 1.5 | 12.96 | 16,000 – 24,000 | |
| 1.7 | 14.40 | 16,000 – 24,000 | |
| 1.8 | 15.47 | 16,000 – 24,000 | |
| 2.0 | 17.13 | 16,000 – 24,000 | |
| 2.3 | 19.6 | 16,000 – 24,000 | |
| 2.5 | 21.23 | 16,000 – 24,000 | |
| 2.8 | 23.66 | 16,000 – 24,000 | |
| 3.0 | 25.26 | 16,000 – 24,000 | |
| 3.2 | 26.85 | 16,000 – 24,000 |
Giá ống Hoa Sen
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá tham khảo (Vnđ/Kg) |
| Ống thép mạ kẽm Hoa Sen phi 60 | 1.4 | 12.12 | 20,000 – 25,000 |
| 1.5 | 12.96 | 20,000 – 25,000 | |
| 1.8 | 15.47 | 20,000 – 25,000 | |
| 2.0 | 17.13 | 20,000 – 25,000 | |
| 2.3 | 19.6 | 20,000 – 25,000 | |
| 2.5 | 21.23 | 20,000 – 25,000 | |
| 2.8 | 23.66 | 20,000 – 25,000 | |
| 3.0 | 25.26 | 20,000 – 25,000 | |
| 3.2 | 26.85 | 20,000 – 25,000 |
Các phương pháp mạ kẽm phổ biến hiện nay

Mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng là hai phương pháp phổ biến dùng để phủ kẽm bảo vệ bề mặt thép, giúp chống gỉ sét và tăng độ bền.
Mỗi phương pháp có những ưu và nhược điểm riêng, phù hợp với từng yêu cầu và môi trường sử dụng. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết:
| Tiêu chí | Mạ kẽm điện phân | Mạ kẽm nhúng nóng |
| Quy trình thực hiện | Sử dụng dòng điện để phủ lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép. Thép được đặt trong dung dịch muối kẽm, dòng điện làm ion kẽm bám đều lên bề mặt. Lớp phủ mỏng, bề mặt sáng bóng, mịn đẹp. | Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở khoảng 450°C, tạo lớp kẽm dày, bám chặt lên bề mặt. Bề mặt thường hơi sần và ít bóng hơn so với mạ điện phân. |
| Độ dày & độ bám dính | Lớp mạ mỏng (5-25 micron), phù hợp sản phẩm yêu cầu thẩm mỹ cao, độ chính xác kích thước. Khả năng chống mài mòn thấp hơn. | Lớp mạ dày (50-100 micron), bám dính tốt, bảo vệ tối ưu trong môi trường khắc nghiệt. |
| Khả năng chống ăn mòn | Thích hợp môi trường trong nhà, ít ẩm ướt hoặc hóa chất. Không phù hợp môi trường ngoài trời hoặc khắc nghiệt. | Chống ăn mòn rất tốt, lý tưởng cho ngoài trời, môi trường biển hoặc nơi có độ ẩm cao, tiếp xúc với hóa chất. |
| Bề mặt hoàn thiện | Mịn, sáng bóng, dễ sơn phủ. Phù hợp sản phẩm yêu cầu thẩm mỹ cao như đồ gia dụng, phụ kiện nội thất. | Hơi sần, ít bóng, thường dùng trong xây dựng và công nghiệp, nơi ưu tiên độ bền hơn tính thẩm mỹ. |
| Ứng dụng | Sản phẩm trong nhà: đồ gia dụng, phụ kiện ô tô, chi tiết máy, thiết bị cần bề mặt đẹp. | Cấu kiện ngoài trời: cột điện, lan can, giàn giáo, cầu đường, thiết bị môi trường biển, công trình công nghiệp nặng. |
| Chi phí | Thấp hơn, quy trình đơn giản, lớp mạ mỏng. | Cao hơn, nhưng mang lại độ bền và khả năng bảo vệ lâu dài. |
Kết luận:
- Mạ kẽm điện phân phù hợp cho sản phẩm trong nhà, yêu cầu bề mặt đẹp và chi phí hợp lý.
- Mạ kẽm nhúng nóng thích hợp cho ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt, cần độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
Ưu điểm của thép ống mạ kẽm phi 60 (DN50)
Thép ống mạ kẽm phi 60 (DN50) là dòng sản phẩm được nhiều công trình tin dùng nhờ sở hữu nhiều đặc tính vượt trội, đáp ứng tốt nhu cầu thi công và sử dụng lâu dài:
- Khả năng chống ăn mòn
- Lớp kẽm phủ bên ngoài giúp bảo vệ ống thép khỏi tác động của nước, độ ẩm, hóa chất và các yếu tố thời tiết.
- Giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm và giảm chi phí bảo dưỡng, thay thế.
- Độ bền và khả năng chịu lực cao
- Sản xuất từ thép chất lượng, đảm bảo độ cứng vững và chịu tải tốt.
- Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, chịu áp lực lớn.
- Lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng
- Dễ kết nối với các phụ kiện như co, tê, cút, mặt bích…
- Giúp quá trình thi công nhanh và thuận tiện.
- Giá thành phù hợp: Có mức giá cạnh tranh so với nhiều loại ống thép khác, thích hợp cho các dự án từ dân dụng đến công nghiệp.
- Đa dạng ứng dụng: Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, nông nghiệp và nội thất.
Ứng dụng của thép ống mạ kẽm phi 60 (DN50)
Nhờ vào độ bền, khả năng chống gỉ sét và sự linh hoạt trong lắp đặt, thép ống mạ kẽm phi 60 được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực:
- Hệ thống cấp thoát nước
- Dẫn nước sạch và nước thải trong công trình dân dụng, nhà máy hoặc khu công nghiệp.
- Lớp kẽm bảo vệ giúp ống chống ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.
- Xây dựng và kết cấu hạ tầng
- Dùng làm khung nhà, cột chịu lực, dàn giáo, lan can, mái che, cửa cổng, giàn treo…
- Đảm bảo kết cấu công trình ổn định, an toàn và bền chắc.
- Nông nghiệp
- Sử dụng trong hệ thống nhà kính, nhà màng, giàn trồng cây, giàn leo hoặc hệ thống tưới tiêu tự động.
- Chống gỉ sét, chịu được nắng mưa, phù hợp môi trường ngoài trời.
- Ngành công nghiệp
- Làm ống dẫn khí, dẫn dầu, ống thông gió, ống bảo vệ dây cáp, hoặc kết cấu trong dây chuyền sản xuất.
- Chịu áp lực và nhiệt độ cao, đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn.
- Nội thất và công trình công cộng
- Dùng làm khung bàn ghế, giường công nghiệp, lan can cầu thang.
- Ứng dụng trong hàng rào, trụ đèn, biển báo giao thông và các hạng mục công cộng khác.
Sản phẩm này được xem là lựa chọn phổ biến trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ những ưu điểm nổi bật về độ bền, khả năng chống ăn mòn và chi phí hợp lý. Đặc biệt, thép ống mạ kẽm phi 60 dễ dàng cắt, hàn và uốn cong, mang đến sự linh hoạt trong thi công. Điều này giúp sản phẩm đáp ứng tốt nhiều phương án thiết kế, từ công trình dân dụng cho đến các hệ thống công nghiệp yêu cầu kỹ thuật cao và kết cấu phức tạp.
Thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn sản xuất ống thép mạ kẽm phi 60 (DN50)
Ống thép mạ kẽm phi 60 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng và độ bền tối ưu. Dưới đây là thông tin chi tiết về thành phần, cơ tính và các tiêu chuẩn phổ biến.
Thành phần hóa học
Thành phần của thép mạ kẽm tương tự thép carbon, được phủ thêm lớp kẽm bảo vệ để tăng khả năng chống gỉ sét:
- C (Carbon): 0.12% – 0.25%
- Mn (Mangan): 0.30% – 0.70%
- Si (Silicon): 0.20% – 0.50%
- P (Phosphorus): ≤ 0.05%
- S (Sulfur): ≤ 0.05%
- Zn (Kẽm): 40 – 200 g/m² (tùy phương pháp mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng)
Cơ tính
Các chỉ số cơ tính thường tuân theo tiêu chuẩn ASTM, BS hoặc JIS, đảm bảo sản phẩm đáp ứng các yêu cầu về độ bền và khả năng chịu tải:
- Độ bền kéo (Tensile Strength): 380 – 500 MPa
- Giới hạn chảy (Yield Strength): 250 – 350 MPa
- Độ giãn dài (Elongation): 20% – 30%
- Độ bền va đập (Impact Strength): 40 – 60 J (tùy điều kiện sử dụng)
Tiêu chuẩn sản xuất
Ống thép mạ kẽm phi 60 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến sau:
- ASTM A53: Ống thép mạ kẽm cho xây dựng và công nghiệp
- ASTM A500: Ống thép tròn mạ kẽm chịu lực cao
- BS 1387: Ống thép mạ kẽm dùng cho đường ống và công trình công nghiệp
- JIS G3444: Ống thép mạ kẽm ứng dụng trong xây dựng và cơ khí
Đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm phi 60 (DN50) uy tín, chất lượng
Phú Tân An là địa chỉ tin cậy chuyên cung cấp ống thép mạ kẽm phi 60 đạt chuẩn quốc tế, phục vụ đa dạng công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm bền, đẹp, chống gỉ sét cùng dịch vụ chuyên nghiệp và giá cả hợp lý.
Vì sao nên chọn Phú Tân An?
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm được kiểm định nghiêm ngặt, có đầy đủ CO, CQ.
- Uy tín tuyệt đối: Giao hàng đúng số lượng, đúng tiến độ, minh bạch về giá cả.
- Giá cạnh tranh: Báo giá rõ ràng, tối ưu chi phí cho từng dự án.
- Bảo mật thông tin: An toàn dữ liệu khách hàng với hệ thống bảo mật tiên tiến.
- Thân thiện môi trường: Ưu tiên sản phẩm bền vững, giảm thiểu chất thải trong sản xuất.
Liên hệ ngay hotline: 0904.895.239 để nhận báo giá mới nhất và tư vấn.

















