
Thép hộp 100×100 là loại thép hộp vuông kích thước lớn, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao và khả năng chịu lực ổn định. Với độ dày đa dạng từ 1.2mm đến 12mm, sản phẩm không chỉ bền bỉ, mà còn có thẩm mỹ cao, phù hợp nhiều hạng mục từ xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế, cơ khí chế tạo, nội thất đến các công trình dân dụng.
Việc lựa chọn đúng quy cách, độ dày và loại bề mặt sẽ giúp công trình vững chắc, tối ưu chi phí và thi công hiệu quả. Trong bài viết này, Phú Tân An – đại lý phân phối chính hãng thép hộp sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, quy cách trọng lượng, bảng giá tham khảo 2025 và hướng dẫn mua hàng uy tín.
Thông số kỹ thuật thép hộp 100×100

Thép hộp vuông 100×100 tại Phú Tân An được cung cấp với các thông số cơ bản như sau:
- Kích thước (mm): 100 × 100
- Độ dày: 1.35 – 5 mm
- Trọng lượng: 25.06 – 89.39 Kg/m
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu khách hàng
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, VNO-02
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B
- Bề mặt: Thép hộp đen hoặc mạ kẽm
- Xuất xứ: Việt Nam
Lưu ý: Tùy từng loại bề mặt và độ dày, trọng lượng và khả năng chịu lực sẽ khác nhau. Khách hàng nên chọn đúng quy cách để tối ưu chi phí và phù hợp với kết cấu công trình.
Bảng quy cách và trọng lượng sắt hộp 100×100

Bảng dưới đây sẽ giúp bạn nắm được độ dày, chiều dài và trọng lượng của thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen 100mmx100mm:
Dung sai trọng lượng ±5% tùy theo nhà sản xuất.
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Trọng lượng cây 12m (kg) |
| 100×100×1.8 | 5.53 | 33.17 | 66.36 |
| 100×100×2.0 | 6.13 | 36.78 | 73.56 |
| 100×100×2.5 | 7.61 | 45.67 | 91.32 |
| 100×100×3.0 | 9,08 | 54.49 | 108.96 |
| 100×100×3.2 | 9.73 | 58.36 | 116.76 |
| 100×100×4.0 | 11.96 | 71.74 | 143.52 |
| 100×100×5.0 | 14.76 | 88.55 | 177.12 |
| 100×100×6.0 | 17.71 | 106.26 | 212.52 |
| 100×100×9.0 | 25.72 | 154.30 | 308.64 |
| 100×100×12.0 | 33.16 | 198.95 | 397.92 |
Bảng giá tham khảo thép hộp vuông 100×100 (2025)
Hiện nay, giá thép hộp 100×100 dao động khoảng 16.000 – 22.000đ/kg tùy mác thép, độ dày, bề mặt và xuất xứ. Mức giá dưới đây chỉ mang tính tham khảo, để nhận báo giá chính xác nhất hãy liên hệ Phú Tân An – Hotline: 0904.895.239.
1. Giá thép hộp đen 100×100
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
| 1.2 | 22.09 | 506.570 đ |
| 2.0 | 36.78 | 845.940 đ |
| 3.0 | 54.49 | 1.253.270 đ |
| 4.0 | 71.74 | 1.650.020 đ |
| 5.0 | 88.54 | 2.036.328 đ |
| 6.0 | 104.87 | 2.411.964 đ |
| 8.0 | 138.70 | 3.190.100 đ |
| 12.0 | 199.00 | 4.577.000 đ |
2. Giá thép hộp mạ kẽm 100×100
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
| 1.2 | 22.09 | 521.767 đ |
| 2.0 | 36.78 | 871.318 đ |
| 3.0 | 54.49 | 1.290.868 đ |
| 4.0 | 71.74 | 1.699.521 đ |
| 5.0 | 88.54 | 2.097.418 đ |
| 6.0 | 104.87 | 2.484.323 đ |
| 8.0 | 138.70 | 3.285.803 đ |
| 12.0 | 199.00 | 4.714.310 đ |
📞 Liên hệ Phú Tân An – Hotline: 0904.895.239 để nhận báo giá cập nhật, mua hàng chính hãng và được tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Ứng dụng thực tế của thép hộp vuông 100×100
Nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và tính thẩm mỹ vượt trội, thép hộp vuông 100×100 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
1. Trong xây dựng công nghiệp và dân dụng
- Làm khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, kho bãi, đảm bảo kết cấu chịu lực tốt và bền vững.
- Thi công cột chống, dầm, xà gồ, giúp tăng độ ổn định và phân bố tải trọng đều.
- Làm khung cửa, hàng rào, cổng, lan can, kết hợp với sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm để chống gỉ, tăng tuổi thọ.
- Thiết kế kết cấu mái che, giàn hoa, khung giàn tường hoặc mái kính, tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
2. Trong cơ khí chế tạo
- Sản xuất khung máy, băng tải, giá đỡ thiết bị công nghiệp, đảm bảo chịu lực và độ chính xác cao.
- Làm khung xe, container, thùng hàng và cơ cấu nâng hạ, tận dụng khả năng chịu lực và độ ổn định của thép hộp.
- Gia công các bộ phận cơ khí, khung bàn thao tác, khung bảo vệ thiết bị, dễ cắt, hàn và lắp ráp.
3. Trong nội thất và trang trí
- Sản xuất bàn ghế, giường tủ, kệ sắt, tủ sắt mỹ nghệ, tận dụng bề mặt phẳng, vuông vức và độ bền của thép hộp.
- Làm khung tranh, khung bảng hiệu, vách ngăn nội thất, kết hợp gỗ, kính hoặc vật liệu trang trí khác.
- Thiết kế mái hiên, giàn hoa, pergola trong nhà và sân vườn, vừa chắc chắn vừa thẩm mỹ.
Cách lựa chọn thép hộp 100×100 phù hợp công trình
Để đảm bảo công trình bền chắc, tiết kiệm chi phí và thuận tiện thi công, việc lựa chọn thép hộp 100×100 phù hợp là vô cùng quan trọng. Dưới đây là các tiêu chí cần lưu ý:
- Chọn độ dày phù hợp:
- Công trình dân dụng nhẹ: nên dùng độ dày 1.2 – 3.0 mm.
- Nhà xưởng, khung thép tiền chế: ưu tiên 3.0 – 12 mm để chịu lực tốt.
- Chọn loại bề mặt:
- Thép hộp đen: chi phí thấp, dễ gia công, phù hợp trong nhà hoặc nơi ít tiếp xúc với nước, môi trường ẩm ướt.
- Thép hộp mạ kẽm: chống gỉ sét, độ bền cao, thích hợp ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
- Chọn mác thép chất lượng: Ưu tiên các mác thép chuẩn quốc tế như SS400, A36, Q235B để đảm bảo cơ tính, khả năng chịu lực và độ bền lâu dài.
- Chọn chiều dài và số lượng:
- Tiêu chuẩn: 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Lên kế hoạch số lượng phù hợp để tiết kiệm chi phí vận chuyển và giảm lãng phí vật tư.
- Xem xét nhà cung cấp uy tín: Chọn nhà phân phối chính hãng để đảm bảo thép hộp đạt tiêu chuẩn chất lượng, có CO, CQ đầy đủ và được tư vấn kỹ thuật.
Lưu ý: Việc kết hợp đúng độ dày, bề mặt và mác thép sẽ giúp công trình vừa vững chắc vừa tiết kiệm chi phí bảo trì về sau.
Mua thép hộp 100×100 tại Phú Tân An
Nếu bạn đang tìm kiếm thép hộp 100×100 chất lượng cao, bền bỉ và thẩm mỹ, Phú Tân An là địa chỉ đáng tin cậy. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO – CQ, với giá cạnh tranh và dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp.
Mua thép hộp 100×100 tại Phú Tân An, bạn sẽ nhận được:
- Hàng luôn có sẵn kho, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Bảng giá minh bạch, hỗ trợ chiết khấu theo số lượng lớn.
- Tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp, giúp tối ưu chi phí và kết cấu công trình.
- Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, tiết kiệm thời gian thi công.
📞 Liên hệ ngay Hotline: 0904.895.239 để nhận báo giá mới nhất, tư vấn miễn phí và đặt hàng chính hãng.















