
Phụ kiện hàn inox là những chi tiết bằng thép không gỉ (inox) dùng để kết nối, thay đổi hướng hoặc điều chỉnh dòng chảy trong hệ thống đường ống. Nhờ khả năng chịu áp lực cao, chống ăn mòn và độ bền vượt trội, các loại phụ kiện hàn inox 201, 304, 316 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp, thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.
Tại Phú Tân An, chúng tôi chuyên cung cấp phụ kiện hàn inox chính hãng, đa dạng chủng loại như co, tê, bầu giảm, bích, nắp bịt, măng sông, ống nối…, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật của hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp.
Sản phẩm được nhập trực tiếp từ các nhà máy uy tín, đảm bảo đúng tiêu chuẩn ASTM, JIS, SCH10–SCH80, luôn có sẵn tại kho, báo giá nhanh – giao hàng toàn quốc.
📞 Hotline: 0904.895.239 – Liên hệ ngay Phú Tân An để được tư vấn chọn phụ kiện hàn inox 201, 304, 316 phù hợp và nhận báo giá tốt nhất hôm nay!
Thông số kỹ thuật

Phụ kiện hàn inox được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong dân dụng và công nghiệp. Dưới đây là các thông số cơ bản mà quý khách có thể tham khảo:
- Loại sản phẩm: Phụ kiện hàn Inox
- Tiêu chuẩn: ASTM A403 SCH10S, SCH40S
- Xuất xứ: Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc
- Mác inox: SUS304/304L; SUS316/316L
- Độ dày: SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Quy cách: Ø21 – Ø114
- Ứng dụng: Cấp thoát nước, dẫn hóa chất, thực phẩm, đường ống PCCC…
Bảng tra quy cách & trọng lượng phụ kiện hàn inox thông dụng

Để thuận tiện cho việc lựa chọn và thiết kế hệ thống đường ống, Phú Tân An cung cấp bảng tra quy cách và trọng lượng phụ kiện hàn inox 304, 201, 316 giúp quý khách dễ dàng tra cứu, tính toán và so sánh.
- Đơn vị quy cách: Inch
- Trọng lượng trung bình: Tính theo kilogam (kg)
- Dung sai trọng lượng: ±2–10% tùy lô sản xuất và tiêu chuẩn vật liệu
Các phụ kiện hàn INOX phổ biến – Chi tiết từng loại
Co hàn inox / Cút inox (Elbow)
Mô tả về co cút hàn inox

Co hàn inox (hay cút inox) là một trong những phụ kiện hàn inox quan trọng trong hệ thống đường ống. Sản phẩm giúp kết nối và thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng hoặc khí trong các hệ thống công nghiệp, dân dụng, thực phẩm và hóa chất.
Nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, co inox được ưa chuộng trong các công trình yêu cầu độ kín khít, an toàn và thẩm mỹ.
Các loại thông dụng gồm co hàn inox 45°, 90°, 135° và 180°, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A403 – SCH10S đến SCH80S, đảm bảo chất lượng đồng đều và tuổi thọ cao.
Bảng quy cách kích thước co cút hàn inox 304, 201
| Đường kính co cút hàn | Thông số D, A, B, O, K | Tiêu chuẩn độ dày | ||||||||
| D | A | B | O | K | SCH20 | SCH40 | SCH80 | |||
| INCH | DN | D | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1/2” | 15 | 21 | 21.3 | 38.1 | 15.7 | 76.2 | 47.8 | 2.6 | 2.77 | 3.73 |
| 3/4” | 20 | 27 | 26.7 | 38.1 | 19.1 | 76.2 | 50.8 | 2.6 | 2.87 | 3.91 |
| 1” | 25 | 34 | 33.4 | 38.1 | 22.5 | 76.2 | 55.6 | 3.2 | 3.38 | 4.55 |
| 1.1/4” | 32 | 42 | 42.2 | 47.8 | 25.4 | 95.3 | 69.9 | 3.2 | 3.56 | 4.85 |
| 1.1/2” | 40 | 49 | 48.3 | 57.2 | 28.4 | 114.3 | 82.6 | 3.2 | 3.68 | 5.08 |
| 2” | 50 | 60 | 60.3 | 76.2 | 35.1 | 152.4 | 106.4 | 3.2 | 3.91 | 5.54 |
| 2.1/2” | 65 | 76 | 76.0 | 95.3 | 44.5 | 190.5 | 131.8 | 3.6 | 5.16 | 7.01 |
| 3” | 80 | 90 | 88.9 | 114.3 | 50.8 | 228.6 | 158.8 | 4.0 | 5.49 | 7.62 |
| 4” | 100 | 114 | 114.3 | 152.4 | 63.5 | 304.8 | 209.6 | 4.0 | 6.02 | 8.56 |
| 5” | 125 | 141 | 141.3 | 190.5 | 79.2 | 381.0 | 261.0 | 5.0 | 6.55 | 9.53 |
| 6” | 150 | 168 | 168.3 | 228.6 | 95.3 | 475.2 | 312.7 | 5.0 | 7.11 | 10.97 |
| 8” | 200 | 219 | 219.1 | 304.8 | 127.0 | 609.6 | 414.3 | 6.35 | 8.18 | 12.70 |
| 10” | 250 | 273 | 273.0 | 381.0 | 158.8 | 762.0 | 517.7 | 6.35 | 9.27 | 15.09 |
| 12” | 300 | 325 | 323.9 | 457.2 | 190.5 | 914.4 | 619.3 | 6.35 | 10.31 | 17.48 |
| 14” | 350 | 355 | 355.6 | 533.4 | 222.3 | 1,066.8 | 711.2 | 7.92 | 11.13 | 19.05 |
| 16” | 400 | 406 | 406.4 | 609.6 | 254.0 | 1,219.2 | 812.8 | 7.92 | 12.70 | 21.44 |
| 18” | 450 | 457 | 457.0 | 685.8 | 285.8 | 1,371.6 | 914.4 | 7.92 | 14.27 | 23.83 |
| 20” | 500 | 508 | 508.0 | 762.0 | 317.5 | 1,524.0 | 1,016.0 | 9.53 | 15.09 | 26.19 |
| 24” | 600 | 610 | 610.0 | 914.4 | 381.0 | 1,828.8 | 1,219.2 | 9.53 | 17.48 | 30.96 |
Đặc điểm của co hàn inox
- Chất liệu: Thép không gỉ inox 201, 304, 316, 430 – chống ăn mòn, chịu áp cao.
- Độ bền: Hoạt động ổn định ở môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ và áp lực lớn.
- Lắp đặt: Thiết kế đơn giản, dễ thi công và bảo trì.
- Kiểu dáng: Co 45°, 90°, 135°, 180° – đa dạng lựa chọn cho từng nhu cầu sử dụng.
Ứng dụng của co hàn inox
Co hàn inox được ứng dụng rộng rãi trong:
- Ngành thực phẩm: Đảm bảo vệ sinh, không gỉ sét.
- Hệ thống cấp thoát nước: Dẫn dòng, đổi hướng linh hoạt.
- Ngành hóa chất: Chịu được môi trường ăn mòn cao.
- Ngành xây dựng: Lắp đặt hệ thống khí, nước, dầu… an toàn, thẩm mỹ.
2. Tê hàn inox (Tee)
Mô tả tê hàn inox

Tê inox, hay còn gọi là chữ T inox, là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống.
Với thiết kế hình chữ T, sản phẩm này giúp kết nối ba đoạn ống lại với nhau, cho phép dòng chảy chất lỏng hoặc khí được phân nhánh hoặc thay đổi hướng một cách linh hoạt.
Tê hàn inox được chia thành hai loại chính:
- Tê hàn đều (Equal Tee): Ba nhánh có cùng đường kính.
- Tê hàn giảm (Reducing Tee / Tê thu): Một nhánh có đường kính nhỏ hơn hai nhánh còn lại.
Đặc điểm của tê hàn inox
- Chất liệu: Sản xuất từ thép không gỉ Inox 201, 304, 316 hoặc 430, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm hoặc có hóa chất.
- Độ bền cao: Tê inox có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ lớn, đảm bảo độ kín khít và tuổi thọ dài lâu.
- Dễ lắp đặt: Thiết kế dạng hàn giúp kết nối chắc chắn, giảm rò rỉ và phù hợp cho hệ thống chịu áp cao.
- Đa dạng kích thước: Có nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau, phổ biến từ DN15 đến DN300, đáp ứng đa dạng nhu cầu công nghiệp và dân dụng.
Ứng dụng của tê hàn inox
Tê hàn inox được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp thoát nước: Dùng để phân nhánh hoặc đổi hướng dòng chảy.
- Ngành thực phẩm & đồ uống: Đảm bảo vệ sinh an toàn, chống rỉ sét trong môi trường sạch.
- Ngành hóa chất: Kháng tốt với các dung dịch ăn mòn mạnh.
- Hệ thống dẫn khí, dầu: Sử dụng trong các nhà máy, xưởng công nghiệp cần độ an toàn cao.
Bảng quy cách kích thước tê hàn inox
1.Tê hàn đều
| INCH | Đường kính (DN) | Đường Kính ngoài (OD) | ĐVT |
| ½” x ½” | 15 x 15 | 21 x 21 (mm) | Cái |
| ¾” x ¾” | 20 x 20 | 27 x 27 (mm) | Cái |
| 1” x 1” | 25 x 25 | 34 x 34 (mm) | Cái |
| 1¼ x 1¼ | 32 x 32 | 42 x 42 (mm) | Cái |
| 1½”” x 1½” | 40 x 40 | 49 x 49 (mm) | Cái |
| 2” x 2” | 50 x 50 | 60 x 60 (mm) | Cái |
| 3” x 3” | 80 x 80 | 90 x 90 (mm) | Cái |
| 4” x 4” | 100 x 100 | 114 x 114 (mm) | Cái |
| 5” x 5” | 125 x 125 | 141 x 141 (mm) | Cái |
| 6” x 6” | 150 x 150 | 168 x 168 (mm) | Cái |
| 8” x 8” | 200 x 200 | 219 x 219 (mm) | Cái |
| 10” x 10” | 250 x 250 | 273 x 273 (mm) | Cái |
| 12” x 12” | 300 x 300 | 325 x 325 (mm) | Cái |
| 14” x 14” | 350 x 350 | 355 x 355 (mm) | Cái |
| 16” x 16” | 400 x 400 | 406 x 406 (mm) | Cái |
| 20” x 20” | 500 x 500 | 508 x 508 (mm) | Cái |
| 24” x 24” | 600 x 600 | 610 x 610 (mm) | Cái |
2.Tê hàn giảm (tê thu)
| Quy cách sản phẩm (inch) | Kích thước Run C (DN (thân chính) | Kích thước Outlet M (DN (nhánh phụ) |
| Tê giảm 2” – 1” (DN50-DN25) | DN 50 (2″) | DN 25 (1″) |
| Tê giảm 2.5” – 1.5” (DN65-DN40) | DN 65 (2.5″) | DN 40 (1.5″) |
| Tê giảm 3” – 2” (DN80-DN50) | DN 80 (3″) | DN 50 (2″) |
| Tê giảm 4” – 2” (DN100-DN50) | DN 100 (4″) | DN 50 (2″) |
| Tê giảm 4” – 2.5” (DN100-DN65) | DN 100 (4″) | DN 65 (2.5″) |
| Tê giảm 5” – 3” (DN125-DN80) | DN 125 (5″) | DN 80 (3″) |
| Tê giảm 6” – 3” (DN150-DN80) | DN 150 (6″) | DN 80 (3″) |
| Tê giảm 6” – 4” (DN150-DN100) | DN 150 (6″) | DN 100 (4″) |
| Tê giảm 8” – 4” (DN200-DN100) | DN 200 (8″) | DN 100 (4″) |
| Tê giảm 8” – 6” (DN200-DN150) | DN 200 (8″) | DN 150 (6″) |
| Tê giảm 10” – 6” (DN250-DN150) | DN 250 (10″) | DN 150 (6″) |
| Tê giảm 10” – 8” (DN250-DN200) | DN 250 (10″) | DN 200 (8″) |
| Tê giảm 12” – 6” (DN300-DN150) | DN 300 (12″) | DN 150 (6″) |
| Tê giảm 12” – 8” (DN300-DN200) | DN 300 (12″) | DN 200 (8″) |
| Tê giảm 12” – 10” (DN300-DN250) | DN 300 (12″) | DN 250 (10″) |
3. Bầu giảm hàn / Côn thu inox (Reducer)
Mô tả bầu giảm inox

Bầu giảm inox (hay còn gọi là côn thu inox) là phụ kiện dùng để kết nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau, giúp chuyển đổi kích thước ống và điều chỉnh áp suất, tốc độ dòng chảy trong hệ thống.
Sản phẩm thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống dẫn chất lỏng, khí, hơi hoặc hóa chất.
Có hai loại chính:
- Bầu giảm đồng tâm (Concentric Reducer): Hai đầu nằm cùng trục.
- Bầu giảm lệch tâm (Eccentric Reducer): Hai đầu lệch tâm, thường dùng khi cần tránh tụ khí hoặc đọng nước trong ống.
Cấu tạo của bầu giảm inox
Bầu giảm inox được chế tạo từ thép không gỉ (Inox 201, 304, 316, 430) với cấu trúc gồm:
- Thân bầu: Phần hình côn, giúp thu hẹp đường kính giữa hai đầu ống.
- Đầu kết nối: Dạng hàn, giúp mối nối chắc chắn, chịu được áp lực cao.
- Vật liệu inox: Đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và áp lực tốt, phù hợp trong môi trường khắc nghiệt hoặc có hóa chất.
Ứng dụng của bầu giảm inox
Bầu giảm hàn inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
- Ngành chế biến thực phẩm & đồ uống: Dẫn chất lỏng an toàn, dễ vệ sinh, không gỉ sét.
- Ngành hóa chất – dược phẩm: Chịu được môi trường ăn mòn, đảm bảo an toàn cho hệ thống dẫn hóa chất.
- Hệ thống cấp thoát nước và HVAC: Dùng để điều chỉnh lưu lượng, giảm áp lực trong đường ống.
- Công nghiệp dầu khí, cơ khí: Kết nối giữa các đoạn ống lớn – nhỏ trong hệ thống dẫn khí, dầu hoặc hơi.
4. Mặt bích inox (Flange)
Mô tả mặt bích inox

Mặt bích inox là một phụ kiện đường ống được thiết kế dạng đĩa tròn hoặc vuông, có lỗ bắt bulong, dùng để kết nối các đoạn ống, van, máy bơm hoặc thiết bị kỹ thuật khác trong hệ thống.
Các mặt bích inox thường được liên kết với nhau bằng bu lông và đai ốc, tạo thành mối nối chắc chắn, kín khít và dễ tháo lắp khi cần bảo trì.
Vật liệu chế tạo phổ biến gồm Inox 201, 304, 316, 430, giúp mặt bích có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và chịu áp lực cao, phù hợp cho cả môi trường nước, hơi, dầu và hóa chất.
Phân loại mặt bích inox phổ biến
Tùy theo nhu cầu sử dụng và kiểu kết nối, mặt bích inox được chia thành:
- Mặt bích hàn cổ (Welding Neck Flange): Dùng cho hệ thống áp suất cao.
- Mặt bích trượt (Slip-on Flange): Dễ lắp đặt, phù hợp hệ thống áp lực trung bình.
- Mặt bích ren (Threaded Flange): Kết nối nhanh, không cần hàn.
- Mặt bích mù (Blind Flange): Dùng để bịt kín đầu ống.
- Mặt bích rỗng / lồng (Lap Joint Flange): Dùng cùng cổ rời, dễ tháo lắp.
Ứng dụng của mặt bích inox
Mặt bích inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:
- Ngành hóa chất – dầu khí: Kết nối các đường ống dẫn hóa chất, khí và dầu áp suất cao.
- Ngành thực phẩm – đồ uống: Đảm bảo an toàn vệ sinh, dễ vệ sinh và bảo trì.
- Ngành dược phẩm: Phù hợp môi trường yêu cầu cao về độ sạch và chống oxy hóa.
- Ngành xây dựng – cơ điện (MEP): Sử dụng trong hệ thống PCCC, cấp thoát nước, điều hòa không khí (HVAC).
5. Nắp bịt hàn inox (Chén hàn inox)
Mô tả về chén hàn inox

Nắp bịt hàn inox hay còn gọi là chén hàn inox, là loại phụ kiện hàn ống inox được sử dụng để bịt kín đầu ống, ngăn ngừa rò rỉ chất lỏng, khí hoặc bụi bẩn xâm nhập.
Sản phẩm được gia công từ thép không gỉ inox 201, 304, 316 hoặc 430, có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt và đảm bảo độ kín tuyệt đối cho hệ thống đường ống.
Chén hàn inox được thiết kế có độ dày và kích thước đa dạng, phù hợp với nhiều loại ống và tiêu chuẩn áp lực (SCH10, SCH40, SCH80…), dễ hàn kín và thay thế khi cần.
Bảng quy cách kích thước của chén hàn INOX
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài | Chiều dài E | Giới hạn độ dày ống | Chiều dài E1 |
| (NPS) | (OD) | (mm) | đối với chiều dài E | (mm) |
| (inch) | (mm) | (mm) | ||
| 1⁄2 | 21.3 | 25 | 4.57 | 25 |
| 3⁄4 | 26.7 | 25 | 3.81 | 25 |
| 1 | 33.4 | 38 | 4.57 | 38 |
| 11⁄4 | 42.2 | 38 | 4.83 | 38 |
| 11⁄2 | 48.3 | 38 | 5.08 | 38 |
| 2 | 60.3 | 38 | 5.59 | 44 |
| 21⁄2 | 73 | 38 | 7.11 | 51 |
| 3 | 88.9 | 51 | 7.62 | 64 |
| 31⁄2 | 101.6 | 64 | 8.13 | 76 |
| 4 | 114.3 | 64 | 8.64 | 76 |
| 5 | 141.3 | 76 | 9.65 | 89 |
| 6 | 168.3 | 89 | 10.92 | 102 |
| 8 | 219.1 | 102 | 12.7 | 127 |
| 10 | 273 | 127 | 12.7 | 152 |
| 12 | 323.8 | 152 | 12.7 | 178 |
| 14 | 355.6 | 165 | 12.7 | 191 |
| 16 | 406.4 | 178 | 12.7 | 203 |
| 18 | 457 | 203 | 12.7 | 229 |
| 20 | 508 | 229 | 12.7 | 254 |
| 22 | 559 | 254 | 12.7 | 254 |
| 24 | 610 | 267 | 12.7 | 305 |
| 26 | 660 | 267 | … | … |
| 28 | 711 | 267 | … | … |
| 30 | 762 | 267 | … | … |
| 32 | 813 | 267 | … | … |
| 34 | 864 | 267 | … | … |
| 36 | 914 | 267 | … | … |
| 38 | 965 | 305 | … | … |
| 40 | 1016 | 305 | … | … |
| 42 | 1067 | 305 | … | … |
| 44 | 1118 | 343 | … | … |
| 46 | 1168 | 343 | … | … |
| 48 | 1219 | 343 | … | … |
Ứng dụng của chén hàn inox
Nắp bịt hàn inox được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu độ kín, an toàn và vệ sinh cao, như:
- Ngành thực phẩm & đồ uống: Đảm bảo vệ sinh an toàn, tránh nhiễm bẩn trong hệ thống dẫn.
- Ngành hóa chất: Chống rò rỉ và ăn mòn trong hệ thống dẫn hóa chất.
- Ngành dầu khí: Bảo vệ đầu ống dẫn khỏi áp lực, bụi bẩn và các tác nhân ăn mòn.
- Ngành xây dựng – cấp thoát nước: Bịt kín đầu ống hở trong hệ thống kỹ thuật công trình.
6. Măng sông hàn inox (Coupling)
Mô tả và chức năng

Măng sông hàn inox (hay coupling inox) là phụ kiện hàn ống inox có vai trò kết nối hai đoạn ống lại với nhau trong hệ thống dẫn.
Sản phẩm thường được gia công từ inox 201, 304 hoặc 316, đảm bảo độ kín, chịu áp lực và chống ăn mòn cao.
Chức năng chính của măng sông inox là:
- Nối hai đoạn ống cùng kích thước hoặc khác kích thước (thường dùng loại reducer coupling).
- Tạo điểm nối chắc chắn, ổn định cho các đường ống chịu tải hoặc dẫn lưu chất.
Ứng dụng
Măng sông hàn inox được sử dụng phổ biến trong:
- Hệ thống đường ống cố định dẫn nước, khí, hơi, hóa chất.
- Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, dầu khí, nơi yêu cầu độ sạch và độ kín cao.
- Các hệ thống PCCC, xử lý nước, HVAC.
7. Ống nối dài inox (Nipple)
Mô tả và chức năng

Ống nối dài inox (hay nipple inox) là loại phụ kiện hàn inox dạng ống ngắn, hai đầu ren hoặc hàn, dùng để kết nối hai đầu ống hoặc thiết bị trong hệ thống đường ống.
Sản phẩm có nhiều loại như nipple hàn, nipple ren, close nipple, hex nipple,… tùy theo yêu cầu lắp đặt.
Chức năng chính:
- Nối các đoạn ống ngắn với nhau.
- Kéo dài khoảng cách hoặc nối vào van, bích, co, tê inox trong hệ thống.
Ứng dụng
Ống nối dài inox thường được sử dụng trong:
- Hệ thống cấp thoát nước, khí nén, dầu, hóa chất.
- Các thiết bị công nghiệp, máy bơm, nồi hơi, bồn chứa.
- Những vị trí cần mở rộng chiều dài đường ống ngắn.
Bảng giá phụ kiện hàn INOX 304 mới nhất
Dưới đây là bảng giá tham khảo phụ kiện hàn inox 304 – loại vật tư phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, thực phẩm và PCCC.
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường thép, độ dày SCH (10S – 40S) và xuất xứ sản phẩm (Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc).
Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0904.895.239 (Phú Tân An) để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất theo số lượng.
Bảng giá phụ kiện hàn inox 304 (VNĐ/cái)
| Bảng giá phụ kiện hàn inox 304 (vnđ/cái) | |||||||
| Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | ||||||
| DN15 (Ø21) | DN20 (Ø27) | DN25 (Ø34) | DN32 (Ø42) | DN40 (Ø49) | DN50 (Ø60) | DN67 Ø76) | |
| Co hàn inox 304 | 18.000 | 22.000 | 30.000 | 37.000 | 46.000 | 70.000 | 125.000 |
| Tê hàn inox 304 | 35.000 | 45.000 | 70.000 | 80.000 | 99.000 | 129.000 | 200.000 |
| Bầu hàn inox 304 | 18.000 | 23.000 | 31.000 | 37.000 | 46.000 | 71.000 | 125.000 |
| Chén hàn inox 304 | 18.000 | 22.000 | 30.000 | 37.000 | 46.000 | 70.000 | 125.000 |
Bảng giá tham khảo cho phụ kiện hàn 304 SCH10
| Bảng giá tham khảo cho phụ kiện hàn 304 SCH10 | |||||||||||
| Quy cách | Co hàn 90 độ | Co hàn 45 độ | Tê hàn (đều) | Chén hàn | LapJoint | Tê giảm hàn | |||||
| DN15 | 16,000 | 18,000 | 38,000 | 24,000 | 34,000 | DN20/15 | 55,500 | DN80/25 | 298,000 | DN200/50 | 1,740,000 |
| DN20 | 20,000 | 21,000 | 43,000 | 26,000 | 37,000 | DN25/25 | 64,000 | DN80/32 | 298,000 | DN200/80 | 1,740,000 |
| DN25 | 27,000 | 23,000 | 59,000 | 27,000 | 45,000 | DN25/20 | 64,000 | DN80/40 | 294,000 | DN200/100 | 1,740,000 |
| DN32 | 38,000 | 29,000 | 79,000 | 38,000 | 48,000 | DN32/15 | 94,000 | DN80/50 | 294,000 | DN200/125 | 1,740,000 |
| DN40 | 46,000 | 34,000 | 91,000 | 40,000 | 55,000 | DN32/20 | 94,000 | DN80/65 | 294,000 | DN200/150 | 1,740,000 |
| DN50 | 67,000 | 45,000 | 118,000 | 46,500 | 82,000 | DN32/25 | 94,000 | DN100/40 | 411,000 | DN250/100 | 3,540,000 |
| DN65 | 111,000 | 74,000 | 198,000 | 53,000 | 110,000 | DN40/32 | 102,000 | DN100/50 | 411,000 | DN250/150 | 3,540,000 |
| DN80 | 141,000 | 103,000 | 270,000 | 60,000 | 127,000 | DN40/25 | 102,000 | DN100/65 | 411,000 | DN300/200 | 5,200,000 |
| DN100 | 268,000 | 160,000 | 384,000 | 109,000 | 164,000 | DN40/20 | 102,000 | DN100/80 | 411,000 | DN300/150 | 5,200,000 |
| DN125 | 441,000 | 320,000 | 644,000 | 159,000 | 261,000 | DN40/15 | 102,000 | DN125/100 | 696,000 | – | – |
| DN150 | 625,000 | 465,000 | 828,000 | 327,000 | 310,000 | DN50/14 | 132,000 | DN125/80 | 696,000 | – | – |
| DN200 | 1,282,000 | 888,000 | 1,560,000 | 337,000 | 428,000 | DN50/20 | 132,000 | DN125/65 | 696,000 | – | – |
| DN250 | 1,925,000 | 1,440,000 | 2,820,000 | 541,000 | 661,000 | DN50/25 | 132,000 | DN125/50 | 710,000 | – | – |
| DN300 | 3,910,000 | 2,820,000 | 4,980,000 | 990,000 | 951,000 | DN50/32 | 132,000 | DN150/50 | 890,000 | – | – |
| DN350 | 5,820,000 | 4,240,000 | 7,152,000 | 1,298,000 | 1,412,000 | DN50/40 | 132,000 | DN150/65 | 890,000 | – | – |
| DN400 | 8,280,000 | – | 9,240,000 | 1,540,000 | 1,911,000 | DN65/25 | 210,000 | DN150/80 | 870,000 | – | – |
| DN450 | 10,800,000 | – | – | 2,244,000 | – | DN65/32 | 210,000 | DN150/100 | 870,000 | – | – |
| DN500 | 15,600,000 | – | 20,400,000 | – | – | DN65/40 | 204,000 | DN150/125 | 870,000 | – | – |
| DN600 | 22,280,000 | – | – | – | – | DN65/50 | 204,000 | – | – | – | – |
Phân loại phụ kiện hàn INOX
Phụ kiện hàn inox được sản xuất với nhiều dòng vật liệu và quy cách khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu của từng hệ thống ống công nghiệp, dân dụng và PCCC. Dưới đây là các nhóm phân loại phổ biến nhất hiện nay.
1. Phân loại theo chất liệu inox
- Inox 304: Là loại được sử dụng phổ biến nhất nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và độ bền cao. Thích hợp cho hầu hết các ứng dụng trong ngành nước, thực phẩm, công nghiệp nhẹ và hệ thống PCCC.
- Inox 316: Có thành phần Molypden (Mo) giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển, hóa chất, axit hoặc các điều kiện khắc nghiệt. Thường dùng trong công nghiệp hóa chất, dược phẩm, chế biến thủy sản.
- Inox 201: Giá thành thấp hơn, độ chống gỉ vừa phải, phù hợp với hệ thống dẫn nước dân dụng hoặc các công trình có yêu cầu kỹ thuật không quá cao.
2. Phân loại theo kích thước và áp suất
- Theo tiêu chuẩn SCH (Schedule): Chia theo độ dày thành ống, phổ biến nhất là SCH10S, SCH20, SCH40S, SCH80S, SCH160. Cấp SCH càng cao → thành ống càng dày → chịu áp suất lớn hơn
- Theo kích thước danh nghĩa (DN):Phụ kiện hàn inox được sản xuất theo chuẩn DN (Diameter Nominal), ví dụ DN15, DN25, DN50, DN100… tương ứng với các đường kính ống tiêu chuẩn quốc tế.
Việc lựa chọn đúng DN và SCH giúp hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế rò rỉ và tăng độ bền tổng thể.
Phân loại theo tiêu chuẩn chế tạo
Phụ kiện hàn inox được sản xuất theo nhiều hệ tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, giúp đảm bảo tính tương thích và độ an toàn cao trong từng hệ thống ống dẫn.
- Tiêu chuẩn ANSI/ASME (Mỹ): Tuân theo quy định của Hoa Kỳ, phù hợp với các hệ thống đường ống công nghiệp nặng, năng lượng, dầu khí và nhà máy sản xuất tại Mỹ hoặc các nước áp dụng hệ tiêu chuẩn này.
- Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản): Phổ biến tại khu vực châu Á, đặc biệt trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng, thực phẩm và thiết bị công nghiệp.
- Tiêu chuẩn DIN (Đức/Châu Âu): Được áp dụng tại các quốc gia châu Âu, nổi bật về độ chính xác, khả năng chịu áp lực và độ bền cơ học cao.
- Tiêu chuẩn BS (Anh Quốc): Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cho công trình xây dựng, hạ tầng và công nghiệp tại Anh và các quốc gia dùng hệ tiêu chuẩn BS.
Thành phần hóa học và cơ tính của phụ kiện hàn INOX
Dưới đây là bảng so sánh thành phần hóa học và cơ tính của các loại inox thông dụng – 304, 201 và 316, thường được dùng trong sản xuất phụ kiện hàn:
Thành phần hóa học (% trọng lượng)
| Thành phần | Inox 304 | Inox 201 | Inox 316 |
| C (Carbon) | ≤ 0.08 | ≤ 0.15 | ≤ 0.08 |
| Mn (Mangan) | ≤ 2.00 | 5.50 – 7.50 | ≤ 2.00 |
| Si (Silicon) | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.045 | ≤ 0.060 | ≤ 0.045 |
| S (Sulfur) | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 |
| Cr (Chromium) | 18.00 – 20.00 | 16.00 – 18.00 | 16.00 – 18.00 |
| Ni (Nickel) | 8.00 – 10.50 | 3.50 – 5.50 | 10.00 – 14.00 |
| Mo (Molybdenum) | – | – | 2.00 – 3.00 |
Cơ tính của vật liệu
| Chỉ tiêu | Inox 304 | Inox 201 | Inox 316 |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 515 | ≥ 520 | ≥ 515 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 205 | ≥ 275 | ≥ 205 |
| Độ dãn dài tương đối (%) | ≥ 40 | ≥ 35 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 187 | ≤ 293 | ≤ 187 |
Nhận xét & khuyến nghị lựa chọn
- Inox 304: Phổ biến nhất, dễ gia công, chống ăn mòn tốt – phù hợp cho đa số ứng dụng dân dụng và công nghiệp.
- Inox 201: Giá thành thấp, phù hợp môi trường ít ăn mòn và yêu cầu trung bình.
- Inox 316: Có khả năng chống ăn mòn vượt trội, thích hợp cho môi trường nước biển, hóa chất và dược phẩm.
📞 Phú Tân An – đơn vị phân phối phụ kiện hàn inox 201, 304, 316 đạt tiêu chuẩn ASTM – JIS – DIN, luôn sẵn hàng đa quy cách và chứng chỉ CO-CQ rõ ràng.
Liên hệ Hotline 0904.895.239 để được tư vấn lựa chọn loại inox phù hợp với hệ thống của bạn.
Ưu điểm của phụ kiện hàn inox trong hệ thống đường ống
Phụ kiện hàn inox ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật khiến inox trở thành vật liệu được ưa chuộng hàng đầu.
1. Chống ăn mòn và rỉ sét vượt trội
Đặc điểm: Inox có lớp oxit tự bảo vệ, giúp chống lại các tác nhân ăn mòn như axit, muối, hoặc môi trường kiềm.
Lợi ích: Giữ độ bền lâu dài cho hệ thống, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
2. Độ bền cơ học cao – chịu áp lực lớn
Đặc điểm: Phụ kiện inox chịu lực tốt, ít biến dạng khi chịu áp suất hoặc va đập.
Lợi ích: Đảm bảo an toàn và độ ổn định cho các hệ thống áp lực cao.
3. Khả năng chịu nhiệt độ cao
Đặc điểm: Inox giữ được tính chất cơ học ở nhiệt độ cao, không bị biến chất.
Lợi ích: Phù hợp cho các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, hoặc nhà máy điện.
4. Dễ vệ sinh – an toàn cho thực phẩm và hóa chất
Đặc điểm: Inox không bám bẩn, không phản ứng hóa học với dung dịch.
Lợi ích: Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt trong ngành thực phẩm, y tế và dược phẩm.
5. Tính thẩm mỹ cao
Đặc điểm: Bề mặt inox sáng bóng, sang trọng, có thể giữ nguyên lâu dài mà không cần sơn phủ.
Lợi ích: Tạo vẻ đẹp hiện đại cho các hệ thống ống lộ thiên, công trình kiến trúc hoặc nội thất kỹ thuật.
6. Linh hoạt và dễ gia công
Đặc điểm: Phụ kiện inox đa dạng kích thước, có thể uốn cong, hàn nối và lắp ghép linh hoạt.
Lợi ích: Dễ lắp đặt, thay thế, đáp ứng nhiều kiểu hệ thống ống khác nhau.
7. Dễ bảo trì và bảo dưỡng
Đặc điểm: Ít bị ăn mòn hoặc biến dạng, không yêu cầu bảo dưỡng thường xuyên.
Lợi ích: Tiết kiệm chi phí vận hành và giảm thời gian dừng hệ thống.
8. Thân thiện với môi trường – tái chế 100%
Đặc điểm: Inox là vật liệu có thể tái chế hoàn toàn.
Lợi ích: Giảm rác thải công nghiệp, góp phần phát triển bền vững.
Ứng dụng phổ biến của phụ kiện hàn inox
Phụ kiện hàn inox được sử dụng trong hầu hết các ngành công nghiệp nhờ đặc tính bền – sạch – chịu nhiệt – chống ăn mòn. Dưới đây là các lĩnh vực tiêu biểu:
1. Ngành thực phẩm và đồ uống
- Ứng dụng: Đường ống dẫn nước, bia, sữa, dầu ăn, nước giải khát.
- Ưu điểm: An toàn, không nhiễm độc, dễ vệ sinh, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm HACCP.
2. Ngành y tế và dược phẩm
- Ứng dụng: Dẫn dung dịch, khí, hóa chất trong phòng sạch, bệnh viện, nhà máy thuốc.
- Ưu điểm: Chống gỉ, dễ làm sạch, không gây phản ứng hóa học.
3. Ngành hóa chất và dầu khí
- Ứng dụng: Đường ống dẫn hóa chất, dầu, khí gas, dung môi.
- Ưu điểm: Chịu được môi trường ăn mòn cao, chịu áp và nhiệt tốt.
4. Ngành năng lượng – điện lực
- Ứng dụng: Dẫn hơi nóng, nước làm mát, khí nén trong nhà máy điện.
- Ưu điểm: Ổn định, an toàn trong điều kiện khắc nghiệt.
5. Công trình xây dựng và hạ tầng
- Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước, PCCC, xử lý nước thải.
- Ưu điểm: Bền, ít rỉ sét, dễ lắp đặt – phù hợp môi trường ẩm ướt.
6. Ngành hàng hải – đóng tàu
- Ứng dụng: Ống dẫn dầu, nước, khí trên tàu và cảng.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn nước biển, tăng tuổi thọ thiết bị.
7. Ngành ô tô – xe máy
- Ứng dụng: Hệ thống xả, làm mát, dẫn khí.
- Ưu điểm: Bền, chịu nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ.
8. Hệ thống xử lý nước và môi trường
- Ứng dụng: Ống dẫn nước sạch, nước thải, hệ thống lọc.
- Ưu điểm: Không gỉ sét, an toàn, đảm bảo chất lượng nước.
9. Ngành sản xuất máy móc công nghiệp
- Ứng dụng: Dẫn khí nén, dầu thủy lực, chất làm mát.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn, duy trì hiệu suất thiết bị.
Mua phụ kiện hàn inox chính hãng tại Phú Tân An
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp phụ kiện hàn inox chất lượng – giá tốt – đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, hãy liên hệ ngay Phú Tân An.
Chúng tôi chuyên phân phối co, tê, bầu giảm, mặt bích, chén hàn, măng sông, ống nối inox… với nguồn hàng chính hãng, chứng chỉ CO-CQ rõ ràng và giá cạnh tranh nhất thị trường.
Phú Tân An cam kết:
- Hàng đạt tiêu chuẩn quốc tế, độ bền cao, chống ăn mòn vượt trội.
- Báo giá nhanh chiết khấu tốt cho dự án và đại lý.
- Hỗ trợ giao hàng tận nơi tại các khu vực như Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh, Cần Thơ và toàn quốc.
📞 Hotline: 0904.895.239 – nhận ngay báo giá phụ kiện hàn inox mới nhất hôm nay và được tư vấn chọn đúng sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật công trình.
Phú Tân An là nhà phân phối phụ kiện inox uy tín tại khu vực miền Nam và toàn quốc, luôn đồng hành cùng các nhà thầu, xưởng cơ khí, nhà máy công nghiệp trong việc cung cấp vật tư inox chính xác – bền vững – đạt chuẩn kỹ thuật.




























