
Ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) là dòng thép ống phổ biến, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, hệ thống cấp thoát nước và PCCC. Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt giúp ống bền chắc, chống ăn mòn, thích hợp cho cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời.
Tại Phú Tân An, chúng tôi cung cấp ống thép mạ kẽm phi 27 chính hãng, cùng các sản phẩm thép ống, thép hộp, thép công nghiệp đa dạng tiêu chuẩn ASTM, JIS, API, với báo giá minh bạch và giao hàng nhanh toàn quốc.
Trong bài viết này, Phú Tân An sẽ chia sẻ chi tiết về thông số kỹ thuật, đặc điểm nổi bật, quy cách, ứng dụng và đơn vị phân phối uy tín của ống thép mạ kẽm phi 27.
Ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) thông số kỹ thuật, đặc điểm

Ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) là sản phẩm thép ống chất lượng cao, được mạ kẽm bảo vệ để tăng khả năng chống ăn mòn và độ bền. Tại Phú Tân An, chúng tôi cung cấp ống thép mạ kẽm phi 27 đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, API, với nhiều độ dày và chiều dài tùy theo nhu cầu công trình, đi kèm chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và chất lượng ổn định.
Thông số kỹ thuật:
- Đường kính: D27, DN20, OD 26.7 mm, 3/4″
- Độ dày: 2.1 – 7.5 mm
- Chiều dài: 6m/cắt theo yêu cầu
- Lớp mạ: nhúng nóng hoặc điện phân
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, A106, A143, A153, API5L…
- Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu
- Đơn vị phân phối: Phú Tân An
Đặc điểm nổi bật:
- Chống ăn mòn hiệu quả: Lớp kẽm bảo vệ bề mặt ống khỏi gỉ sét, tăng tuổi thọ.
- Độ bền cao: Chịu áp lực và lực tác động tốt, phù hợp cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời.
- Linh hoạt trong thi công: Phù hợp nhiều loại công trình nhờ đa dạng độ dày và chiều dài.
Quy cách ống thép mạ kẽm phi 27 và báo giá mới nhất

Dưới đây là bảng quy cách tiêu chuẩn và trọng lượng tham khảo của ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20), giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình.
Ghi chú: Dung sai các thông số là ±2%. Giá chỉ mang tính tham khảo do thị trường biến động. Vui lòng liên hệ Hotline Phú Tân An: 0904 895 239 để nhận báo giá chính xác và cập nhật mới nhất.
Xem thêm bảng giá các loại thép tại đây: Bảng giá thép các loại – Phú Tân An
Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 27
| Tên sản phẩm | DN | OD | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng (kg/cây6m) | Chiều dài cây (m) | Đơn giá (vnd/kg) |
| Ống thép mạ kẽm phi 27 | DN20 | 26.7 | 1.05 | 4,338 | 6 | 19.000-27.000 |
| DN20 | 26.7 | 1.35 | 5,502 | 6 | 19.000-27.000 | |
| DN20 | 26.7 | 1.65 | 6,654 | 6 | 19.000-27.000 |
Báo giá ống mạ kẽm đủ size mới nhất
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
Phân loại ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20)
Ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) được phân loại dựa trên phương pháp mạ kẽm, giúp đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau, từ môi trường trong nhà đến ngoài trời hay công nghiệp nặng. Hai loại phổ biến gồm:
1. Ống thép phi 27 mạ kẽm điện phân

Phương pháp sản xuất: Ống thép được nhúng trong dung dịch điện phân kẽm và sử dụng dòng điện để phủ một lớp mỏng kẽm đều lên bề mặt.
Đặc điểm nổi bật:
- Lớp mạ mịn, độ dày từ 5–20 µm, bề mặt sáng bóng, đồng đều.
- Khả năng chống ăn mòn trung bình, thích hợp cho môi trường trong nhà hoặc nơi ít tiếp xúc hóa chất, độ ẩm thấp.
- Giá thành thấp hơn so với mạ nhúng nóng.
- Dễ dàng gia công, cắt và lắp đặt.
2. Ống thép phi 27 mạ kẽm nhúng nóng

Phương pháp sản xuất: Ống thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy (nhiệt độ khoảng 450°C), tạo lớp mạ dày bao phủ toàn bộ bề mặt.
Đặc điểm nổi bật:
- Lớp mạ dày, độ dày 40–100 µm, tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội.
- Bề mặt có thể hơi sần do kết tinh tự nhiên, nhưng độ bám chắc cao.
- Phù hợp ngoài trời, môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất.
- Độ bền cao hơn so với ống mạ điện phân, tuổi thọ lâu dài.
Các tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép mạ kẽm phi 27
Để đảm bảo chất lượng và an toàn, ống thép mạ kẽm phi 27 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn sau:
- ASTM A53/A53M: Tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép mạ kẽm sử dụng trong hệ thống dẫn nước, hơi, khí hoặc dầu.
- BS 1387: Tiêu chuẩn Anh cho ống thép mạ kẽm dùng trong công trình xây dựng và hệ thống đường ống công nghiệp.
- JIS G3444: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép cacbon mạ kẽm trong xây dựng và cơ khí.
- EN 10240: Tiêu chuẩn Châu Âu liên quan đến lớp phủ mạ nhúng nóng trên ống thép.
- VN 1656: Tiêu chuẩn Việt Nam về ống thép mạ kẽm sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.
Ứng dụng thực tế của ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20)
Ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ lắp đặt nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp
- Dùng làm đường ống dẫn nước sinh hoạt, nước mưa hoặc nước thải đã xử lý.
- Lớp mạ kẽm giúp chống gỉ sét lâu dài, chịu áp lực ổn định, đảm bảo vận hành an toàn.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Dùng làm tuyến ống dẫn nước hoặc dung dịch chữa cháy trong nhà máy, kho xưởng, trung tâm thương mại.
- Đường kính DN20 phù hợp cho các nhánh dẫn nước phụ trợ, đảm bảo lưu lượng ổn định.
- Xây dựng và cơ khí
- Làm khung giàn giáo, lan can, mái che, hàng rào hoặc các kết cấu chịu lực nhẹ.
- Tăng tuổi thọ công trình nhờ khả năng chống ăn mòn, thích hợp cho cả môi trường trong nhà và ngoài trời.
- Hệ thống điện và viễn thông
- Dùng làm ống bảo vệ dây điện, cáp tín hiệu, đường dây viễn thông.
- Bảo vệ dây dẫn khỏi va chạm cơ học, nước, và môi trường khắc nghiệt.
- Ngành công nghiệp nhẹ
- Dẫn khí, hơi hoặc các dung dịch công nghiệp trong nhà máy, xưởng sản xuất, khu chế xuất.
- Lớp mạ kẽm tăng khả năng chịu nhiệt, chống oxy hóa, đảm bảo an toàn và bền bỉ.
- Nông nghiệp và ngư nghiệp
- Làm khung nhà kính, trang trại, giàn leo, hoặc hệ thống tưới tiêu.
- Ứng dụng làm khung sườn cho tàu thuyền, bến cảng nhỏ, nhờ khả năng chống gỉ trong môi trường ẩm và nước lợ.
- Giao thông và hạ tầng đô thị
- Dùng làm cột báo hiệu, thanh chắn, khung bảo vệ hoặc các hạng mục thi công ngoài đường.
- Đảm bảo chịu lực, chống gỉ và ổn định dưới tác động cơ học và thời tiết.
Bảng thành phần hóa học và đặc tính cơ lý
Thành phần hóa học
| Thành phần hóa học (%) | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) | Cu (%) |
| Giá trị thông thường | ≤ 0.25 | ≤ 0.35 | 0.30 – 1.50 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
Đặc tính cơ học
| Đặc tính cơ lý | Giới hạn chảy (MPa) | Giới hạn bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng Brinell (HB) |
| Giá trị tiêu chuẩn | ≥ 235 | 400 – 540 | ≥ 20 | 120 – 180 |
Ghi chú:
- Giá trị cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng (ASTM, JIS, TCVN…).
- Lớp mạ kẽm bảo vệ thường có độ dày từ 50-80 µm, giúp tăng khả năng chống ăn mòn.
Cách chọn mua và sử dụng ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) an toàn kỹ thuật
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng và an toàn kỹ thuật, khi chọn mua và lắp đặt ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20), quý khách nên lưu ý các điểm sau:
- Kiểm tra đúng quy cách và độ dày
- Đường kính ngoài: Ø27mm (DN20)
- Độ dày: từ 1.0mm – 2.0mm, tùy ứng dụng
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cắt theo yêu cầu
Chọn đúng quy cách giúp ống chịu lực tốt, hạn chế móp méo hoặc hư hỏng trong thi công.
- Ưu tiên sản phẩm có chứng chỉ chất lượng
- Chọn ống có CO/CQ đầy đủ, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS hoặc TCVN.
- Đối với ống sử dụng ngoài trời hoặc dẫn nước, nên chọn ống mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ.
- Kiểm tra bề mặt và mối hàn
- Bề mặt nhẵn, lớp mạ phủ đều, không trầy xước hay bong tróc
- Mối hàn kín, không rò rỉ, không lỗ khí, đảm bảo độ bền và an toàn khi vận hành
- Sử dụng đúng công năng và phụ kiện đi kèm
- Phụ kiện đồng bộ chuẩn ren (BSPT hoặc NPT)
- Khi hàn, vệ sinh sạch lớp mạ để mối hàn chắc chắn và an toàn
- Với môi trường ăn mòn cao, nên chọn ống nhúng kẽm nóng hoặc sơn phủ bổ sung
- Đảm bảo kỹ thuật lắp đặt
- Lắp đặt đúng hướng và trục ống
- Dùng lực siết vừa phải, cố định chắc chắn bằng ke, đai hoặc bulong
- Kiểm tra độ rò rỉ sau lắp đặt bằng nước hoặc khí nén nếu dẫn lưu chất
Đơn vị phân phối uy tín: Tại Phú Tân An, chúng tôi cung cấp ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đa dạng độ dày và báo giá minh bạch. Liên hệ Hotline: 0904 895 239 để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.
Mua ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) tại Phú Tân An
Ống thép mạ kẽm phi 27 (DN20) tại Phú Tân An đảm bảo chất lượng chính hãng, tiêu chuẩn ASTM/JIS/TCVN, đa dạng độ dày và chiều dài, đáp ứng mọi nhu cầu thi công dân dụng và công nghiệp. Với báo giá minh bạch, dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và giao hàng nhanh toàn quốc, quý khách hoàn toàn yên tâm lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.
Liên hệ ngay Hotline: 0904 895 239 để nhận báo giá mới nhất và được hỗ trợ đặt hàng nhanh chóng.

















