
Trong các công trình xây dựng, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy hay hạ tầng kỹ thuật, việc lựa chọn ống thép chất lượng cao quyết định đến độ bền và an toàn của toàn bộ dự án.
Ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu áp lực cao và tuổi thọ lâu dài, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế khắt khe. Đây là lựa chọn được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư và doanh nghiệp công nghiệp tin dùng.
Với vai trò nhà phân phối chính hãng, Thép Phú Tân An cam kết mang đến sản phẩm SeAH chất lượng chuẩn CO, CQ, giá cạnh tranh cùng dịch vụ tư vấn và giao hàng nhanh chóng.
Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết về ưu điểm, ứng dụng và báo giá mới nhất của ống mạ kẽm SeAH để có lựa chọn phù hợp và hiệu quả nhất cho công trình của bạn.
Thông số kỹ thuật ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH

- Tiêu chuẩn áp dụng: BS 1387/85, KS D3507 (3562), JIS G3452 (3454), ASTM A53 Gr. A
- Độ dày lớp mạ: 285g/m² – 425g/m² (tương đương 40μm – 60μm)
- Mác thép: SS400, SAE,…
- Kích thước đường kính: Ø21.2 – Ø219.1 mm
- Độ dày thành ống: 1.6 mm – 8.18 mm
- Chiều dài cây: 6 mét (có thể sản xuất theo yêu cầu với số lượng đặt hàng nhất định)
Ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và tuổi thọ lâu dài, phù hợp cho các công trình đòi hỏi chất lượng và độ an toàn tuyệt đối.
Bảng báo giá ống thép mạ kẽm, ống đen SeAH từ phi 21 đến phi 219
Tại Phú Tân An, chúng tôi luôn cập nhật bảng giá ống thép SeAH mới nhất, bao gồm các loại ống đen, ống mạ kẽm nhúng nóng, ống xi kẽm với đầy đủ kích thước từ phi 21 đến phi 219.
Việc cập nhật giá thường xuyên giúp khách hàng:
- Dễ dàng nắm bắt biến động thị trường.
- Lập kế hoạch mua hàng và dự toán chi phí chính xác.
- Đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng đúng tiêu chuẩn với giá hợp lý nhất.
Xem thêm bảng giá các loại thép tại đây: Bảng giá thép các loại – Phú Tân An
Giá ống thép SeAH tiêu chuẩn ASTM A53
Bảng giá dưới đây áp dụng cho ống thép SeAH tiêu chuẩn ASTM A53 – tiêu chuẩn phổ biến của Hoa Kỳ, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí và hệ thống PCCC.
| BẢNG GIÁ ỐNG THÉP SeAH TIÊU CHUẨN ASTM A53 | ||||
| STT | Kích thước Phi (Ø) x Dày (mm) x Dài | Trọng lượng | Thép SeAH (Giá tham khảo, vnđ) | |
| Ống mạ kẽm | Ống đen | |||
| 1 | 21.3 x 2.77 x 6 (m) | 7.62 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 2 | 26.7 x 2.87 x 6 (m) | 10.14 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 3 | 33.4 x 3.38 x 6 (m) | 15.01 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 4 | 42.2 x 3.39 x 6 (m) | 20.34 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 5 | 42.2 x 4.85 x 6 (m) | 26.82 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 6 | 48.3 x 3.68 x 6 (m) | 24.3 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 7 | 48.3 x 5.08 x 6 (m) | 32.46 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 8 | 60.3 x 3.91 x 6 (m) | 32.64 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 9 | 60.3 x 5.54 x 6 (m) | 44.88 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 10 | 73.0 x 5.16 x 6 (m) | 51.78 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.200 – 24.700 |
| 11 | 88.9 x 5.49 x 6 (m) | 67.74 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 12 | 101.6 x 5.74 x 6 (m) | 81.42 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 13 | 114.3 x 6.02 x 6 (m) | 96.42 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 14 | 141.3 x 3.96 x 6 (m) | 80.46 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 15 | 141.3 x 4.78 x 6 (m) | 96.54 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 16 | 141.3 x 5.16 x 6 (m) | 103.95 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 17 | 141.3 x 5.56 x 6 (m) | 111.66 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 18 | 141.3 x 6.35 x 6 (m) | 126.80 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 19 | 141.3 x 6.55 x 6 (m) | 130.62 (kg) | 26.4 – 31.6 | 18.400 – 25.000 |
| 20 | 168.3 x 3.96 x 6 (m) | 96.24 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 21 | 168.3 x 4.78 x 6 (m) | 115.62 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 22 | 168.3 x 5.56 x 6 (m) | 133.86 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 23 | 168.3 x 6.35 x 6 (m) | 152.16 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 24 | 168.3 x 7.11 x 6 (m) | 169.56 (kg) | 26.600 – 31.600 | 18.400 – 25.000 |
| 25 | 219.1 x 4.78 x 6 (m) | 151.56 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 26 | 219.1 x 5.16 x 6 (m) | 163.32 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 27 | 219.1 x 5.56 x 6 (m) | 175.68 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 28 | 219.1 x 6.35 x 6 (m) | 199.86 (kg) | 26.200 – 31.400 | 18.000 – 24.500 |
| 29 | 219.1 x 8.18 x 6 (m) | 255.30 (kg) | 26.600 – 31.600 | 18.400 – 25.000 |
| 30 | 273.1 x 5.16 x 6 (m) | 240.48 (kg) | x | x |
| 31 | 273.1 x 5.56 x 6 (m) | 220.02 (kg) | x | x |
| 32 | 273.1 x 6.35 x 6 (m) | 250.5 (kg) | x | x |
| 33 | 273.1 x 7.80 x 6 (m) | 306.06 (kg) | x | x |
| 34 | 273.1 x 9.27 x 6 (m) | 361.68 (kg) | x | x |
| 35 | 323.8 x 5.16 x 6 (m) | 243.3 (kg) | x | x |
| 36 | 323.8 x 5.56 x 6 (m) | 261.78 (kg) | x | x |
| 37 | 323.8 x 6.35 x 6 (m) | 298.26 (kg) | x | x |
| 38 | 323.9 x 8.38 x 6 (m) | 391.02 (kg) | x | x |
| 39 | 355.6 x 4.78 x 6 (m) | 247.74 (kg) | x | x |
| 40 | 355.6 x 6.35 x 6 (m) | 328.02 (kg) | x | x |
| 41 | 355.6 x 7.92 x 6 (m) | 407.52 (kg) | x | x |
| 42 | 355.6 x 9.53 x 6 (m) | 487.5 (kg) | x | x |
| 43 | 355.6 x 11.1 x 6 (m) | 565.56 (kg) | x | x |
| 44 | 355.6 x 12.7 x 6 (m) | 644.04 (kg) | x | x |
| 45 | 406.4 x 6.35 x 6 (m) | 375.72 (kg) | x | x |
| 46 | 406.4 x 7.93 x 6 (m) | 467.34 (kg) | x | x |
| 47 | 406.4 x 9.53 x 6 (m) | 559.38 (kg) | x | x |
| 48 | 406.4 x 12.7 x 6 (m) | 739.44 (kg) | x | x |
| 49 | 457.2 x 6.35 x 6 (m) | 526.26 (kg) | x | x |
| 50 | 457.2 x 7.93 x 6 (m) | 526.26 (kg) | x | x |
| 51 | 457.2 x 9.53 x 6 (m) | 630.96 (kg) | x | x |
| 52 | 457.2 x 11.1 x 6 (m) | 732.3 (kg) | x | x |
| 53 | 508.1 x 9.53 x 6 (m) | 702.54 (kg) | x | x |
| 54 | 508.1 x 12.7 x 6 (m) | 930.3 (kg) | x | x |
| 55 | 609.6 x 9.53 x 6 (m) | 846.3 (kg) | x | x |
| 56 | 609.6 x 12.7 x 6 (m) | 1121.88 (kg) | x | x |
Báo giá ống thép tráng kẽm SeAH tiêu chuẩn BS1387
Báo giá ống thép được sản xuất theo bộ tiêu chuẩn của Anh BS 1387 1985 với đa dạng các quy cách thường xuyên cập nhật từ nhà máy:
| BẢNG GIÁ ỐNG THÉP SeAH TIÊU CHUẨN BS1387 | ||||
| STT | Kích thước Phi (Ø) x Dày (mm) x Dài | Trọng lượng | Thép SeAH (Giá tham khảo, vnđ) | |
| Ống mạ kẽm | Ống đen | |||
| 1 | 21.2 x 2.1 x 6 (m) | 5.94 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 2 | 21.2 x 2.3 x 6 (m) | 6.44 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 3 | 21.2 x 2.6 x 6 (m) | 7.26 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 4 | 26.65 x 2.1 x 6 (m) | 7.7 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 5 | 26.65 x 2.3 x 6 (m) | 8.29 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 6 | 26.65 x 2.6 x 6 (m) | 9.36 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 7 | 33.5 x 2.1 x 6 (m) | 9.76 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 8 | 33.5 x 2.3 x 6 (m) | 10.72 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 9 | 33.5 x 2.6 x 6 (m) | 11.89 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 10 | 33.5 x 2.9 x 6 (m) | 13.14 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 11 | 33.5 x 3.2 x 6 (m) | 14.4 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 12 | 42.2 x 2.1 x 6 (m) | 12.47 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 13 | 42.2 x 2.3 x 6 (m) | 13.56 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 14 | 42.2 x 2.6 x 6 (m) | 15.24 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 15 | 42.2 x 2.9 x 6 (m) | 16.87 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 16 | 42.2 x 3.2 x 6 (m) | 18.6 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 17 | 42.2 x 3.6 x 6 (m) | 20.56 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 18 | 48.1 x 2.1 x 6 (m) | 14.3 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 19 | 48.1 x 2.3 x 6 (m) | 15.59 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 20 | 48.1 x 2.5 x 6 (m) | 16.98 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 21 | 48.1 x 2.6 x 6 (m) | 17.5 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 22 | 48.1 x 2.7 x 6 (m) | 18.14 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 23 | 48.1 x 2.9 x 6 (m) | 19.38 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 24 | 48.1 x 3.2 x 6 (m) | 21.42 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 25 | 48.1 x 3.6 x 6 (m) | 23.71 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 26 | 48.1 x 4.0 x 6 (m) | 26.1 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 27 | 59.9 x 2.1 x 6 (m) | 17.97 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 28 | 59.9 x 2.3 x 6 (m) | 19.61 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 29 | 59.9 x 2.6 x 6 (m) | 22.16 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 30 | 59.9 x 2.9 x 6 (m) | 24.48 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 31 | 59.9 x 3.2 x 6 (m) | 26.86 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 32 | 59.9 x 3.6 x 6 (m) | 30.18 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 33 | 59.9 x 4.0 x 6 (m) | 33.1 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 34 | 59.9 x 4.5 x 6 (m) | 37.14 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 35 | 59.9 x 5.0 x 6 (m) | 40.62 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 36 | 75.6 x 2.1 x 6 (m) | 22.85 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 37 | 75.6 x 2.3 x 6 (m) | 24.96 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 38 | 75.6 x 2.5 x 6 (m) | 27.04 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 39 | 75.6 x 2.6 x 6 (m) | 28.08 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 40 | 75.6 x 2.7 x 6 (m) | 29.14 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 41 | 75.6 x 2.9 x 6 (m) | 31.37 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 42 | 75.6 x 3.2 x 6 (m) | 34.26 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 43 | 75.6 x 3.6 x 6 (m) | 38.58 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 44 | 75.6 x 4.0 x 6 (m) | 42.4 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 45 | 75.6 x 4.5 x 6 (m) | 47.34 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 46 | 75.6 x 5.0 x 6 (m) | 52.23 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 47 | 88.3 x 2.1 x 6 (m) | 26.8 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 48 | 88.3 x 2.3 x 6 (m) | 29.28 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 49 | 88.3 x 2.5 x 6 (m) | 31.74 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 50 | 88.3 x 2.6 x 6 (m) | 32.97 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 51 | 88.3 x 2.7 x 6 (m) | 34.22 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 52 | 88.3 x 2.9 x 6 (m) | 36.83 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 53 | 88.9 x 3.2 x 6 (m) | 40.32 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 54 | 88.9 x 3.6 x 6 (m) | 45.14 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 55 | 88.9 x 4.0 x 6 (m) | 50.22 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 56 | 88.9 x 4.5 x 6 (m) | 55.8 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 57 | 88.9 x 5.0 x 6 (m) | 62.01 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 58 | 113.5 x 2.5 x 6 (m) | 41.06 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 59 | 113.5 x 2.7 x 6 (m) | 44.29 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 60 | 113.5 x 2.9 x 6 (m) | 47.48 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 61 | 113.5 x 3.2 x 6 (m) | 52.58 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 62 | 113.5 x 3.6 x 6 (m) | 58.5 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 63 | 113.5 x 4.0 x 6 (m) | 64.84 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 64 | 113.5 x 4.5 x 6 (m) | 73.2 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 65 | 113.5 x 5.0 x 6 (m) | 80.64 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
Bảng giá ống thép SeAH siêu dày mới nhất 2025
Chúng tôi thường xuyên cập nhật, chỉnh sửa bảng giá ống thép SeAH 2025 với quy cách siêu dày để mang đến cho khách hàng giá cả ống sắt mới và chính xác nhất:
| BẢNG GIÁ ỐNG THÉP SeAH TRÒN SIÊU DÀY | ||||
| STT | Kích thước Phi (Ø) x Dày (mm) x Dài | Trọng lượng | Thép SeAH (Giá tham khảo, ĐVT: 1000đ) | |
| Ống mạ kẽm | Ống đen | |||
| 1 | 42.2 x 4.0 x 6 (m) | 22.61 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 2 | 42.2 x 4.2 x 6 (m) | 23.62 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 3 | 42.2 x 4.5 x 6 (m) | 25.1 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 4 | 48.1 x 4.0 x 6 (m) | 26.1 (kg) | 27.000 – 32.000 | 18.000 – 24.500 |
| 5 | 48.1 x 4.2 x 6 (m) | 27.28 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 6 | 48.1 x 4.5 x 6 (m) | 29.03 (kg) | 27.200 – 32.200 | 18.000 – 24.500 |
| 7 | 48.1 x 4.8 x 6 (m) | 30.75 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 8 | 48.1 x 5.0 x 6 (m) | 31.89 (kg) | 27.200 – 32.200 | 18.000 – 24.500 |
| 9 | 59.9 x 4.0 x 6 (m) | 33.09 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 10 | 59.9 x 4.2 x 6 (m) | 34.62 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 11 | 59.9 x 4.5 x 6 (m) | 36.89 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 12 | 59.9 x 4.8 x 6 (m) | 39.13 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 13 | 59.9 x 5.0 x 6 (m) | 40.62 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 14 | 75.6 x 4.0 x 6 (m) | 42.38 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 15 | 75.6 x 4.2 x 6 (m) | 44.37 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 16 | 75.6 x 4.5 x 6 (m) | 47.34 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 17 | 75.6 x 4.8 x 6 (m) | 50.29 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 18 | 75.6 x 5.0 x 6 (m) | 52.23 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 19 | 75.6 x 5.2 x 6 (m) | 54.17 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 20 | 75.6 x 5.5 x 6 (m) | 57.05 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 21 | 75.6 x 6.0 x 6 (m) | 61.79 (kg) | x | 18.200 – 24.700 |
| 22 | 88.3 x 4.0 x 6 (m) | 49.9 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 23 | 88.3 x 4.2 x 6 (m) | 52.27 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 24 | 88.3 x 4.5 x 6 (m) | 55.8 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 25 | 88.3 x 4.8 x 6 (m) | 59.31 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 26 | 88.3 x 5.0 x 6 (m) | 61.63 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 27 | 88.3 x 5.2 x 6 (m) | 63.94 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 28 | 88.3 x 5.5 x 6 (m) | 67.39 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 29 | 88.3 x 6.0 x 6 (m) | 73.07 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 30 | 113.5 x 4.0 x 6 (m) | 64.81 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 31 | 113.5 x 4.2 x 6 (m) | 67.93 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 32 | 113.5 x 4.5 x 6 (m) | 72.58 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 33 | 113.5 x 4.8 x 6 (m) | 77.2 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 34 | 113.5 x 5.0 x 6 (m) | 80.27 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 35 | 113.5 x 5.2 x 6 (m) | 83.33 (kg) | x | 18.000 – 24.500 |
| 36 | 113.5 x 5.5 x 6 (m) | 87.89 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
| 37 | 113.5 x 6.0 x 6 (m) | 95.44 (kg) | 26.000 – 31.000 | 18.000 – 24.500 |
Tổng quan về ống thép SeAH
SeAH là một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối ống thép tại Việt Nam, luôn được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn nhờ chất lượng vượt trội và dịch vụ chuyên nghiệp.
Giới thiệu về SeAH và nhà máy sản xuất

Thành lập từ năm 1960 tại Hàn Quốc, SeAH ban đầu mang tên Pusan Steel Pipe Industrial Co., Ltd., đến năm 1979 đổi tên thành SeAH Steel Corporation. Với hơn 60 năm kinh nghiệm, SeAH đã trở thành một trong những nhà sản xuất ống thép lớn nhất Hàn Quốc và mở rộng thị trường toàn cầu.
Tại Việt Nam, Công Ty TNHH Thép SeAH Việt Nam (SSV) được thành lập năm 1998, đặt trụ sở tại KCN Biên Hòa 2, Đồng Nai. SeAH hiện sản xuất đa dạng các dòng sản phẩm: ống thép đen, ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống vuông, ống chữ nhật, ống thép đúc và ống API phục vụ các ngành dầu khí, năng lượng, PCCC, hệ thống cấp thoát nước, chiller, đóng tàu…
Nhà máy Thép SeAH 2 tại KCN Nhơn Trạch 6, Đồng Nai chính thức đi vào hoạt động, với công suất 162.000 tấn ống thép/năm. Đây là nhà máy hiện đại, tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam và Châu Âu, sản xuất ống thép chất lượng cao phục vụ các dự án lớn trong nước và xuất khẩu, khẳng định uy tín và chất lượng hàng đầu của SeAH Việt Nam.
Quy trình sản xuất và kiểm định chất lượng
Ống thép SeAH được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế:
- ISO 9001:2008 – chứng nhận từ Bureau Veritas Certification
- API Spec 5L, 5CT – chứng nhận từ Viện Dầu khí Hoa Kỳ
- FM Approvals – chứng nhận từ FM Global Group
- UL Licensee – chứng nhận từ Underwriters Laboratories (UL)
Nhờ hệ thống kiểm định chất lượng chặt chẽ, sản phẩm SeAH đảm bảo tính chính xác, độ bền và tuổi thọ cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước.
Quy cách và thông số kỹ thuật ống thép SeAH
Ống thép SeAH được sản xuất với nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau, bao gồm:
- Đường kính ngoài:
- Ống tròn: 17,1 – 216,3 mm
- Ống vuông: 14 x 14 – 90 x 90 mm
- Ống chữ nhật: 12 x 32 – 101,6 x 50,8 mm
- Chiều dài tối đa: 12,850 m
- Độ dày: 0.8 – 12 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, BS 1387/EN 10255, KS, API, JIS, UL, DIN, ANSI…
- Mác thép: SS400, SAE,… tùy theo tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật.
Cách nhận biết ống thép SeAH chính hãng
Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, khách hàng cần lưu ý:
- Tem nhãn, mã vạch rõ ràng, không rách nát hoặc mờ nhạt.
- Bề mặt ống nhẵn, không cong vênh, gỉ sét hoặc trầy xước.
- Yêu cầu xem CO/CQ, hóa đơn, chứng từ xuất xưởng đầy đủ.
- So sánh giá bán, tránh mua hàng quá rẻ so với thị trường.
- Đối chiếu kích thước, trọng lượng đúng với tiêu chuẩn của SeAH.
Lý do nên chọn ống thép mạ kẽm nhúng nóng SeAH
SeAH là lựa chọn tối ưu cho các công trình nhờ những ưu điểm nổi bật:
- Giá thành hợp lý, cạnh tranh so với các thương hiệu khác.
- Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến, bảo vệ bề mặt ống tối đa.
- Thời gian thi công nhanh, không cần sơn phủ bảo vệ.
- Độ bền vượt trội, tuổi thọ sản phẩm lên đến hàng chục năm.
- Mẫu mã, chủng loại đa dạng, dễ dàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Với bề dày kinh nghiệm và cam kết chất lượng, ống thép SeAH luôn là giải pháp đáng tin cậy cho các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng.
Địa chỉ mua ống mạ kẽm nhúng nóng SeAH chính hãng tại Hà Nội và TP.HCM
Nếu bạn đang tìm nơi mua ống thép SeAH chất lượng cao, giá cạnh tranh, Phú Tân An là lựa chọn đáng tin cậy hàng đầu. Chúng tôi chuyên phân phối các loại ống thép SeAH chính hãng với chính sách bán hàng minh bạch, dịch vụ tận tâm và luôn đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu.
Những lý do bạn nên lựa chọn Phú Tân An:
- Nhà phân phối trực tiếp, cam kết sản phẩm đúng tiêu chuẩn, không qua trung gian, đảm bảo giá ống thép SeAH luôn hợp lý.
- Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, am hiểu kỹ thuật, tư vấn chính xác theo nhu cầu thực tế của từng công trình.
- Hệ thống kho bãi lớn hàng luôn sẵn, cung ứng nhanh chóng, đáp ứng tiến độ dự án.
- Giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo an toàn, đúng số lượng và chất lượng như cam kết.
- Chứng từ đầy đủ gồm CO, CQ, hóa đơn VAT… minh bạch, rõ ràng.
- Nhiều ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng lâu dài.
- Luôn đồng hành và hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình sử dụng sản phẩm.
Với uy tín và kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, Phú Tân An tự hào là đối tác phân phối ống thép SeAH chính hãng cho hàng trăm công trình xây dựng, cơ khí, công nghiệp trên toàn quốc.
Liên hệ ngay Hotline: 0904 895 239 để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá ống mạ kẽm nhúng nóng SeAh mới nhất hôm nay!
Hoặc truy cập website của Phú Tân An để khám phá thêm các sản phẩm thép hình, thép tấm, thép công nghiệp, thép hộp vuông, van công nghiệp , phụ kiện PCCC, mặt bích, co – tê – cút hàn, bầu giảm… chất lượng cao.















