
Bạn đang tìm kiếm loại thép ống đúc chất lượng cao với khả năng chịu lực tốt, độ bền vượt trội và kích thước phù hợp cho các dự án công nghiệp hoặc xây dựng?Thép ống đúc phi 127 (DN120) chính là giải pháp hoàn hảo.
Với đường kính 127mm, sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như API 5L, ASTM A106, A53, JIS G3454… Nhờ đó, ống đúc phi 127 không chỉ đảm bảo độ chính xác cao, chống ăn mòn vượt trội, mà còn giúp tối ưu hiệu quả và chất lượng công trình.
Thông số kỹ thuật thép ống đúc phi 127

Bảng dưới đây thể hiện chi tiết các thông số kỹ thuật, giúp khách hàng lựa chọn loại ống phù hợp với nhu cầu thực tế:
| Hạng mục | Thông số chi tiết |
| Tên sản phẩm | Thép ống đúc phi 127 (DN120) |
| Đường kính ngoài (OD) | 127 mm |
| Đường kính danh nghĩa (DN) | 120 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Độ dày (Schedule) | 2.77 mm – 20 mm (tuỳ loại) |
| Chất liệu | Thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ (stainless steel) |
| Bề mặt | Đen sáng bóng, chống gỉ sét |
| Tiêu chuẩn sản xuất | API 5L, ASTM A106/ A53 Gr.B, JIS G3454, JIS G3455, JIS G3456 |
| Xuất xứ | Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc |
| Nhà sản xuất | Tianjin Yuheng |
| Trọng lượng (kg/m) | Tùy thuộc vào độ dày thành ống |
| Ứng dụng phổ biến | Dẫn dầu, khí, nước, hơi; hệ thống nồi hơi; kết cấu xây dựng; cơ khí chế tạo |
Lưu ý: Bảng thông số trên mang tính tham khảo. Để nhận tư vấn chính xác và báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ Phú Tân An qua hotline: 0904.895.239.
Giá ống đúc phi 127 (DN120) mới nhất
Bảng giá ống đúc phi 127 (DN120) dưới đây giúp khách hàng tham khảo trước khi lựa chọn sản phẩm. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào:
- Quy cách sản phẩm (độ dày, chiều dài, tiêu chuẩn sản xuất).
- Số lượng đơn hàng.
- Thời điểm đặt mua và tình hình thị trường thép.
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT 10%.
- Chỉ mang tính tham khảo.
- Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0904.895.239.
| Tên sản phẩm | Quy cách (Phi x Độ dày) | Tiêu chuẩn | Giá (vnđ/kg) |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×2,77(mm) x 1,27(kg/m) | STD / SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×3,73(mm) x 1,62(kg/m) | XS / SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×4,78(mm) x 1,95(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 21 DN15 | 21.3×7,47(mm) x 2,55(kg/m) | SCH. XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×2,87(mm) x 1,69(kg/m) | SCH40 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×3,91(mm) x 2,2(kg/m) | SCH80 | 19.000 – 33.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×5,56(mm) x 2,9(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 27 DN20 | 26.7×7,82(mm) x 3,64(kg/m) | XXS | 20.000 – 35.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×3,34(mm) x 2,5(kg/m) | SCH40 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×4,55(mm) x 3,24(kg/m) | SCH80 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×6,35(mm) x 4,24(kg/m) | SCH160 | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 34 DN25 | 33.4×9,09(mm) x 5,45(kg/m) | XXS | 20.000 – 26.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×3,56(mm) x 3,39(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×4,85(mm) x 4,47(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×6,35(mm) x 5,61(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 42 DN32 | 42.2×9,7(mm) x 7,77(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×3,68(mm) x 4,05(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×5,08(mm) x 5,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×7,14(mm) x 7,25(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 49 DN40 | 48.3×10,15(mm) x 9,56(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×3,91(mm) x 5,44(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×5,54(mm) x 7,48(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×8,74(mm) x 11,11(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 60 DN50 | 60.3×11,07(mm) x 13,44(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×5,16(mm) x 8,63(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×7,01(mm) x 11,41(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×9,53(mm) x 14,92(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 73×14,02(mm) x 20,39(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×4(mm) x 7,1(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×5,16(mm) x 9,01(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×7,01(mm) x 11,92(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 73 DN65 | 76×14,02(mm) x 21,42(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×2,11(mm) x 4,51(kg/m) | SCH5 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×3,05(mm) x 6,45(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×4(mm) x 8,48(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×5,49(mm) x 11,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×7,62(mm) x 15,23(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×11,13(mm) x 21,37(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 89 DN80 | 88.9×15,24(mm) x 27,68(kg/m) | XXS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 90 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×4(mm) x 10,88(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×5(mm) x 13,47(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×6,02(mm) x 16,08(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×8,56(mm) x 22,32(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×11,1(mm) x 28,32(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 114 DN100 | 114.3×13,49(mm) x 33,54(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×5(mm) x 16,8(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×6,55(mm) x 21,77(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×9,53(mm) x 30,95(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×12,7(mm) x 40,3(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 141 DN125 | 141.3×15,88(mm) x 49,12(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×6,35(mm) x 25,35(kg/m) | 20.000 – 25.000 | |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×7,11(mm) x 28,26(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×10,97(mm) x 42,56(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×14,27(mm) x 54,28(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 168 DN150 | 168.3×18,26(mm) x 67,56(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×6,35(mm) x 33,3(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×7,04(mm) x 36,8(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×8,18(mm) x 42,53(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×10,31(mm) x 53,08(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×12,7(mm) x 64,64(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×15,09(mm) x 75,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×18,26(mm) x 90,44(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×20,62(mm) x 100,92(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 219 DN200 | 219.1×23,01(mm) x 111,3(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×6,35(mm) x 41,77(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×7,8(mm) x 51,03(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×9,27(mm) x 60,31(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×12,7(mm) x 81,55(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×15,09(mm) x 96,03(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×18,26(mm) x 114,93(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×21,44(mm) x 133,1(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×25,4(mm) x 155,15(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 273 DN250 | 273.1×28,58(mm) x 172,36(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×6,35(mm) x 49,73(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×8,38(mm) x 65,2(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×9,53(mm) x 73,88(kg/m) | STD | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×10,31(mm) x 79,73(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×12,7(mm) x 97,42(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×14,27(mm) x 109(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×17,48(mm) x 132,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×21,44(mm) x 159,9(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,4(mm) x 187(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×25,58(mm) x 208,18(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 324 DN300 | 323.9×33,32(mm) x 238,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×6,35(mm) x 54,7(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×7,92(mm) x 67,92(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×9,53(mm) x 81,33(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×11,13(mm) x 94,55(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×15,09(mm) x 126,7(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×12,7(mm) x 107,4(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×19,05(mm) x 158,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×23,83(mm) x 195(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×27,79(mm) x 224,7(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×31,75(mm) x 253,56(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 356 DN350 | 355.6×35,71(mm) x 281,7(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 23.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×6,35(mm) x 62,64(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×7,92(mm) x 77,89(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×9,53(mm) x 93,27(kg/m) | STD / SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×12,7(mm) x 123,3(kg/m) | XS/ SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×16,66(mm) x 160,1(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×21,44(mm) x 203,5(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×26,19(mm) x 245,6(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×30,96(mm) x 286,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×36,53(mm) x 333,19(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 406 DN400 | 406.4×40,49(mm) x 365,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×6,35(mm) x 70,57(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×7,92(mm) x 87,71(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×11,13(mm) x 122,4(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×9,53(mm) x 105,2(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×14,27(mm) x 155,85(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×19,05(mm) x 205,74(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×12,7(mm) x 139,2(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×23,88(mm) x 254,6(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×29,36(mm) x 310,02(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×34,93(mm) x 363,6(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×39,67(mm) x 408,55(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 457 DN450 | 457.2×45,24(mm) x 459,4(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×6,35(mm) x 78,55(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×9,53(mm) x 117,2(kg/m) | SCH40s | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×15,09(mm) x 183,46(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×20,62(mm) x 247,8(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×12,7(mm) x 155,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×26,19(mm) x 311,2(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×32,54(mm) x 381,5(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×38,1(mm) x 441,5(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×44,45(mm) x 508,11(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 508 DN500 | 508×50,01(mm) x 564,8(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×6,35(mm) x 94,53(kg/m) | SCH10 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | SCH20 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×14,27(mm) x 209,61(kg/m) | SCH30 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×9,53(mm) x 141,12(kg/m) | STD | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×17,48(mm) x 255,4(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×24,61(mm) x 355,3(kg/m) | SCH60 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×12,7(mm) x 187,1(kg/m) | SCH XS | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×30,96(mm) x 442,1(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×38,39(mm) x 547,7(kg/m) | SCH100 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×46,02(mm) x 640(kg/m) | SCH120 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×52,37(mm) x 720,2(kg/m) | SCH140 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc phi 610 DN600 | 609,6×59,54(mm) x 808,2(kg/m) | SCH160 | 18.000 – 24.000 |
Phân loại ống thép đúc phi 127 (DN120) – Đặc điểm & ứng dụng

Ống thép đúc phi 127 (DN120) được sản xuất từ phôi thép nguyên khối, không có mối hàn, đảm bảo khả năng chịu lực, chịu nhiệt và chịu áp lực cao. Tùy vào yêu cầu thi công và môi trường sử dụng, sản phẩm này được chia thành nhiều loại với đặc điểm, ưu điểm và ứng dụng khác nhau.
Dưới đây là các phân loại phổ biến mà Phú Tân An cung cấp, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
1. Ống thép đúc phi 127 trần (Không sơn, không mạ)
Đặc điểm
- Ống thép đúc nguyên bản, chưa qua xử lý bề mặt.
- Giữ nguyên màu thép sau khi đúc, có thể xám đen hoặc xám bạc tùy vào nguyên liệu sản xuất.
- Bề mặt thô, dễ dàng gia công theo yêu cầu.
Ưu điểm
- Dễ tiện ren, hàn nối, cắt ghép trong quá trình thi công.
- Giá thành thấp hơn so với các loại đã được xử lý bề mặt.
- Linh hoạt, dễ dàng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
Ứng dụng
- Gia công thiết bị cơ khí, chế tạo máy móc.
- Sử dụng trong công trình kỹ thuật hoặc các khu vực có lớp bảo vệ ngoài như bảo ôn hoặc sơn phủ tại chỗ.
2. Ống thép đúc phi 127 sơn đen ngoài
Đặc điểm
- Được phủ lớp sơn đen chống gỉ sau khi đúc và làm sạch bề mặt.
- Giúp nhận diện sản phẩm dễ dàng và đảm bảo tính đồng bộ cho hệ thống ống.
Ưu điểm
- Chống oxy hóa nhẹ, bảo vệ sản phẩm khi lưu kho hoặc vận chuyển.
- Đảm bảo độ bền cơ học trong quá trình thi công.
- Thích hợp với môi trường có độ ẩm vừa phải.
Ứng dụng
- Hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn nước áp lực vừa.
- Kết cấu công nghiệp, nhà thép tiền chế, các công trình kỹ thuật.
3. Ống thép đúc phi 127 cắt theo yêu cầu
Đặc điểm
- Ống được gia công cắt theo chiều dài yêu cầu, có thể là 0.5m, 1m, 1.2m, 2.5m hoặc tùy mục đích sử dụng.
- Được cắt tại xưởng chuyên dụng của Phú Tân An, đảm bảo độ chính xác cao.
Lợi ích
- Tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Không gây lãng phí vật tư, tối ưu hóa cho từng dự án.
- Đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu đặc biệt của khách hàng.
Ứng dụng
- Sử dụng làm phụ kiện nối, ống chuyển tiếp, chi tiết máy móc hoặc ống nối nhanh công nghiệp.
4. Ống thép đúc phi 127 mạ kẽm nhúng nóng
Đặc điểm
- Ống thép được mạ kẽm nhúng nóng sau khi hoàn thiện hoặc sau khi cắt.
- Lớp kẽm bao phủ toàn bộ bề mặt, tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn hiệu quả.
Ưu điểm
- Khả năng chống oxy hóa vượt trội, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, ven biển hoặc ngoài trời.
- Tăng tuổi thọ sản phẩm, hạn chế chi phí bảo dưỡng, thay thế.
- Đảm bảo độ an toàn cao trong các công trình quan trọng.
Ứng dụng
- Hệ thống PCCC, cấp thoát nước.
- Dẫn nước thải, nước sinh hoạt.
- Làm cọc tiếp địa, kết cấu ngoài trời, khung giàn thép.
Bảng tóm tắt các loại ống thép đúc phi 127
| Phân loại | Bề mặt | Đặc điểm chính | Ứng dụng điển hình |
| Ống trần (không sơn) | Thép nguyên bản | Chưa xử lý bề mặt, dễ gia công | Lắp đặt trong nhà, cơ khí chế tạo |
| Ống sơn đen ngoài | Sơn đen công nghiệp | Chống oxy hóa nhẹ, bảo vệ tạm thời | Dẫn khí, dẫn dầu, hệ thống kỹ thuật |
| Ống cắt theo yêu cầu | Tuỳ loại | Chiều dài chính xác theo yêu cầu | Ống nối, đoạn chờ, phụ kiện công trình |
| Ống mạ kẽm nhúng nóng | Mạ kẽm bảo vệ toàn phần | Chống gỉ cao, độ bền ngoài trời vượt trội | PCCC, cấp thoát nước, kết cấu ngoài trời |
Những ưu điểm của thép ống đúc phi 127 (DN120)
1. Độ bền vượt trội
Thép ống đúc được sản xuất từ phôi thép nguyên khối, không có mối hàn nên có khả năng chịu lực rất cao. Sản phẩm hoạt động ổn định trong các môi trường khắc nghiệt mà không bị biến dạng hoặc hư hỏng.
2. Khả năng chịu áp lực cao
Cấu tạo liền mạch giúp thép ống đúc phi 127 (DN120) chịu được áp lực lớn, không bị nứt gãy trong quá trình sử dụng.
Loại ống này thường được dùng trong các hệ thống dẫn dầu, khí hoặc hơi nước có áp suất cao.
3. Chống ăn mòn hiệu quả
Bề mặt ống có thể được mạ kẽm nhúng nóng hoặc phủ lớp chống gỉ, giúp hạn chế tình trạng oxy hóa và ăn mòn.
Điều này rất phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường có hóa chất, độ ẩm cao.
4. Độ chính xác cao
Quy trình sản xuất hiện đại đảm bảo kích thước chính xác về đường kính và độ dày thành ống.
Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như ASTM, API hoặc JIS, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật.
5. Dễ dàng gia công và lắp đặt
Thép ống đúc có khả năng chịu nhiệt tốt và dễ gia công như cắt, uốn, hàn hoặc nối. Điều này giúp tiết kiệm thời gian thi công và nâng cao hiệu quả công việc.
6. Đa dạng ứng dụng
Thép ống đúc phi 127 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:
- Công nghiệp dầu khí và hóa chất
- Hệ thống cấp thoát nước
- Công trình xây dựng và nhà thép tiền chế
- Sản xuất cơ khí, thiết bị công nghiệp
7. Đảm bảo an toàn
Với cấu trúc liền mạch, loại ống này giúp hạn chế tối đa tình trạng rò rỉ hoặc nứt gãy, đặc biệt quan trọng trong các hệ thống dẫn nhiên liệu hoặc hóa chất.
8. Tuổi thọ cao
Khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt giúp thép ống đúc phi 127 có tuổi thọ lâu dài, giảm chi phí bảo trì, thay thế trong suốt quá trình sử dụng.
Lĩnh vực ứng dụng của thép ống đúc phi 127 (DN120)
1. Ngành công nghiệp dầu khí
- Dùng trong hệ thống dẫn dầu thô, khí đốt hoặc các sản phẩm hóa dầu.
- Chịu được áp lực cao và môi trường khắc nghiệt, phù hợp với giàn khoan và nhà máy lọc dầu.
2. Ngành xây dựng
- Làm cột, dầm, khung nhà thép và các kết cấu chịu lực.
- Ứng dụng trong cầu đường, nhà xưởng, công trình dân dụng và công nghiệp.
3. Công trình cấp thoát nước
- Sử dụng trong hệ thống dẫn nước sạch, nước thải công nghiệp hoặc dân dụng.
- Phù hợp với các dự án thủy lợi, hệ thống cấp nước đô thị và khu công nghiệp.
4. Ngành năng lượng
- Dùng trong hệ thống nồi hơi, lò hơi hoặc đường ống dẫn hơi của nhà máy nhiệt điện.
- Ứng dụng trong các nhà máy điện sinh khối, điện gió và năng lượng tái tạo.
5. Ngành công nghiệp hóa chất
- Vận chuyển hóa chất, dung dịch hoặc nguyên liệu sản xuất.
- Đáp ứng môi trường có tính ăn mòn cao nhờ lớp mạ kẽm hoặc vật liệu thép đặc biệt.
6. Ngành cơ khí chế tạo
- Gia công thành phụ tùng, linh kiện máy móc công nghiệp.
- Ứng dụng trong dây chuyền sản xuất tự động.
7. Ngành đóng tàu và hàng hải
- Sử dụng trong hệ thống dẫn dầu, khí hoặc nước trên tàu biển.
- Làm kết cấu chịu lực trong công trình đóng tàu và cảng biển.
8. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Dùng làm đường ống dẫn nước hoặc dung dịch chữa cháy.
- Thường được lắp đặt tại tòa nhà cao tầng, nhà máy và khu công nghiệp.
9. Ngành vận tải và kho bãi
- Sử dụng làm khung xe tải, container hoặc các thiết bị vận chuyển.
- Làm kết cấu chịu lực trong bãi chứa hàng hóa và kho vận.
Phương thức xác định thép ống đúc phi 127 (DN120) chất lượng
Để đánh giá chất lượng thép ống đúc phi 127, cần tiến hành kiểm tra theo các tiêu chí sau:
1. Kiểm tra vật liệu
- Sử dụng thiết bị phân tích thành phần hóa học để xác định loại thép: thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ.
- Đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế như API, ASTM, JIS.
2. Kiểm tra kích thước
- Đường kính ngoài (OD): Đảm bảo chính xác 127mm.
- Độ dày thành ống: Đo bằng thiết bị đo độ dày chuyên dụng, so sánh với tiêu chuẩn SCH phù hợp.
- Chiều dài ống: Tuân thủ kích thước tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu đặt hàng của khách.
3. Kiểm tra độ bền cơ học
- Thực hiện thử nghiệm kéo và đo độ cứng (Rockwell, Brinell, Vickers) để xác định khả năng chịu lực.
- Đảm bảo đáp ứng yêu cầu về độ bền trong môi trường áp lực cao.
4. Kiểm tra khả năng chịu áp lực
- Tiến hành thử nghiệm áp suất thủy lực hoặc áp suất khí nén.
- Đảm bảo ống không bị rò rỉ, nứt vỡ trong điều kiện vận hành thực tế.
5. Kiểm tra bề mặt
- Quan sát bề mặt bên ngoài và bên trong để phát hiện các khuyết tật như vết nứt, lỗ khí hoặc gỉ sét.
- Với ống mạ kẽm, kiểm tra lớp mạ đồng đều, không bong tróc.
6. Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất
- Đối chiếu với các chứng chỉ chất lượng như API 5L, ASTM A106, JIS G3454.
- Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp COC (Certificate of Conformity) kèm theo mỗi lô hàng.
7. Kiểm tra khả năng chống ăn mòn
- Với ống dùng trong môi trường khắc nghiệt, thực hiện thử nghiệm phun muối (Salt Spray Test) để đánh giá độ bền lớp bảo vệ.
8. Kiểm tra siêu âm (NDT – Non-Destructive Testing)
- Dùng thiết bị siêu âm để kiểm tra độ đồng nhất thành ống, phát hiện khuyết tật ẩn như vết nứt hoặc lỗ rỗng bên trong.
- Đây là phương pháp kiểm tra không phá hủy, đảm bảo chất lượng mà không ảnh hưởng đến sản phẩm.
9. Đánh giá uy tín nhà cung cấp
- Chọn nhà cung cấp có thương hiệu rõ ràng, chứng nhận ISO và hồ sơ năng lực minh bạch.
- Kiểm tra phản hồi từ khách hàng cũ để đánh giá độ tin cậy và dịch vụ hậu mãi.
Công đoạn chế tạo thép ống đúc phi 127 (DN120)
Quy trình sản xuất thép ống đúc phi 127 gồm nhiều bước chặt chẽ, đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật.
1. Chuẩn bị nguyên liệu
- Lựa chọn thép phù hợp: thép carbon, thép hợp kim, hoặc thép không gỉ.
- Kiểm tra thành phần hóa học trước khi đưa vào sản xuất.
2. Nhiệt luyện và cán nóng
- Nguyên liệu được gia nhiệt ở nhiệt độ cao để dễ dàng tạo hình.
- Tiến hành cán nóng hoặc ép để đạt đường kính 127mm (DN120) theo yêu cầu.
3. Làm nguội và xử lý nhiệt
- Sau khi tạo hình, ống được làm nguội từ từ để ổn định cấu trúc kim loại.
- Thực hiện các quy trình như tôi thép, ủ, hoặc thấm cacbon để tăng độ bền và tính dẻo dai.
4. Gia công cơ khí
- Gia công độ dày thành ống và kích thước chính xác theo tiêu chuẩn SCH.
- Sử dụng thiết bị cắt, mài, và hàn chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác.
5. Làm sạch và kiểm tra bề mặt
- Loại bỏ tạp chất, rỉ sét hoặc vết nứt trên bề mặt.
- Kiểm tra không phá hủy (NDT) như siêu âm hoặc X-quang để phát hiện lỗi bên trong.
6. Mạ kẽm hoặc phủ lớp bảo vệ
- Ống mạ kẽm nhúng nóng: Tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm, hóa chất.
- Ống inox hoặc thép hợp kim: Có thể phủ lớp chống gỉ chuyên dụng.
7. Kiểm tra chất lượng cuối cùng
- Đo kích thước, độ dày và thử nghiệm khả năng chịu áp lực.
- Đối chiếu với tiêu chuẩn quốc tế như API, ASTM, JIS trước khi xuất xưởng.
8. Đóng gói và xuất khẩu
- Ống được đóng gói đúng quy cách, bảo vệ trong quá trình vận chuyển.
- Sẵn sàng cho xuất khẩu hoặc bàn giao công trình.
Thành phần hóa học của thép ống đúc phi 127 (DN120)
Tùy vào loại thép được sử dụng, thành phần hóa học của thép ống đúc phi 127 có sự khác nhau. Dưới đây là ba loại phổ biến:
1. Thép carbon
- Cacbon (C): 0.05% – 0.60%
- Sắt (Fe): Thành phần chính, chiếm tỷ lệ cao nhất
- Mangan (Mn): 0.30% – 0.90%
- Lưu huỳnh (S): < 0.05%
- Phốt pho (P): < 0.04%
Đặc điểm: Thép carbon có độ bền cao, dễ gia công và giá thành thấp, phù hợp với hệ thống dẫn nước, dẫn khí và kết cấu xây dựng.
2. Thép hợp kim
- Cacbon (C): 0.05% – 0.50%
- Crom (Cr): 0.5% – 1.5% (tăng khả năng chống ăn mòn)
- Niken (Ni): 0.3% – 1.0% (cải thiện độ dẻo và chịu nhiệt)
- Mangan (Mn): 0.30% – 1.0% (tăng cường độ bền)
- Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P): < 0.03%
Đặc điểm: Thép hợp kim có khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt cao, phù hợp với ngành dầu khí, hóa chất và hệ thống nồi hơi.
3. Thép không gỉ (Inox)
- Cacbon (C): < 0.08%
- Crom (Cr): 10% – 30% (tạo lớp chống ăn mòn)
- Niken (Ni): 8% – 20% (tăng độ dẻo và bền)
- Molybden (Mo): 2% – 3% (tăng cường khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit)
Đặc điểm: Phù hợp với môi trường ven biển, nhà máy hóa chất và các công trình đòi hỏi độ bền chống ăn mòn cao.
Ứng dụng theo nguyên tố chính trong thép ống đúc phi 127
- Crom (Cr): Tăng khả năng chống ăn mòn và độ bền bỉ.
- Niken (Ni): Tăng độ dẻo, khả năng chịu nhiệt và tuổi thọ.
- Mangan (Mn): Tăng cường độ bền cơ học và khả năng chịu lực.
Lý do nên mua ống thép đúc phi 127 tại Phú Tân An
Phú Tân An là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp ống thép đúc phi 127 (DN120) với đa dạng mẫu mã và quy cách, từ ống trần, ống sơn đen, ống cắt theo yêu cầu đến ống mạ kẽm nhúng nóng. Chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế: Đáp ứng các tiêu chuẩn như API 5L, ASTM A106, JIS G3454.
- Chất lượng đảm bảo, giá cạnh tranh: Trực tiếp nhập khẩu, không qua trung gian, tối ưu chi phí cho khách hàng.
- Đầy đủ chứng từ, minh bạch nguồn gốc: CO, CQ rõ ràng, phù hợp yêu cầu dự án và đấu thầu.
- Dịch vụ tư vấn tận tâm, giao hàng toàn quốc: Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Mua ống đúc phi 127 chất lượng cao
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối và cung cấp thép ống đúc, Phú Tân An luôn đồng hành cùng khách hàng để mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp.
Hãy liên hệ ngay qua hotline 0904.895.239 để:
- Nhận tư vấn kỹ thuật miễn phí.
- Được báo giá nhanh chóng, chính xác.
- Đặt hàng với giải pháp tối ưu cho công trình và doanh nghiệp của bạn.
Phú Tân An cam kết là đối tác tin cậy, cung cấp ống thép đúc phi 127 (DN120) bền bỉ, chính xác và an toàn, đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật trong các dự án trên toàn quốc.















