
Ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350) là dòng thép công nghiệp cỡ lớn, có đường kính ngoài OD 355.6mm, được phủ lớp kẽm bảo vệ nhằm chống ăn mòn, chịu lực tốt và tăng tuổi thọ sử dụng. Với ưu điểm bền bỉ và an toàn, sản phẩm thường được ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, cơ điện M&E và nhiều công trình hạ tầng.
Tại Phú Tân An, chúng tôi phân phối ống thép mạ kẽm phi 357 đa dạng độ dày, tiêu chuẩn SCH, báo giá cạnh tranh cùng dịch vụ giao hàng nhanh toàn quốc, đáp ứng tốt nhu cầu của mọi dự án.
Ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350)

Ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350) là dòng ống thép cỡ lớn, có đường kính ngoài OD 355.6mm (làm tròn 357mm), đường kính danh nghĩa DN350, tương đương 14 inch. Nhờ lớp kẽm phủ bảo vệ bề mặt, sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, chịu áp lực cao và tuổi thọ bền lâu trong nhiều môi trường khắc nghiệt. Đây là loại ống được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng hạ tầng, cơ khí công nghiệp, hệ thống PCCC và dẫn truyền chất lỏng.
Thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350)
- Tên sản phẩm: Ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350)
- Đường kính: D357, DN350, OD 355.6mm, 14″ (inch)
- Độ dày thành ống: 4.2mm – 33.32mm (đa dạng theo từng tiêu chuẩn)
- Lớp mạ kẽm: Mạ điện phân hoặc mạ nhúng nóng
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Tiêu chuẩn độ dày: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, AISI, GB, TCVN
- Xuất xứ: Việt Nam và nhập khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc…)
- Đơn vị phân phối: Thép Phú Tân An
Phương pháp mạ kẽm ống thép phi 357 (DN350)

Ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350), với đường kính ngoài OD 355.6mm, là loại ống cỡ lớn thường được ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC), dẫn khí công nghiệp, nhà máy hóa chất và nhiều công trình hạ tầng kỹ thuật quy mô lớn.
Để tăng khả năng chống gỉ sét và độ bền, loại ống này thường được phủ lớp kẽm theo hai phương pháp phổ biến: mạ kẽm điện phân (mạ lạnh) và mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi phương pháp có ưu – nhược điểm riêng, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng thực tế.
1. Ống thép mạ kẽm điện phân (xi mạ kẽm) phi 357 (DN350)
- Đặc điểm: Lớp kẽm được phủ đều nhờ dòng điện trong dung dịch kẽm, bề mặt sáng bóng, mịn, có tính thẩm mỹ cao. Tuy nhiên, lớp mạ mỏng (10–30 g/m²) nên khả năng chống ăn mòn chỉ ở mức trung bình.
- Ứng dụng: Phù hợp lắp đặt trong nhà, hệ thống đường ống nội thất, khung cơ khí nhẹ, các hạng mục ít tiếp xúc trực tiếp với mưa, ẩm hoặc hóa chất.
- Ưu điểm: Chi phí sản xuất thấp hơn, dễ uốn cong, hàn cắt hoặc gia công.
- Thời gian xử lý: Trung bình 2–4 ngày kể từ khi tiếp nhận phôi thép.
2. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 357 (DN350)
- Đặc điểm: Toàn bộ ống được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp mạ dày (50–150 g/m²), bám chắc, có khả năng chống ăn mòn vượt trội. Bề mặt thường sần sùi nhẹ do kết tinh tự nhiên của kẽm.
- Ứng dụng: Thường dùng cho hệ thống cấp thoát nước ngoài trời, đường ống PCCC, nhà xưởng ven biển, nhà máy hóa chất, kết cấu thép hạ tầng và các môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm: Độ bền cơ học và khả năng chống gỉ sét rất cao, tuổi thọ có thể đạt từ 30–50 năm tùy môi trường.
- Thời gian xử lý: 3–5 ngày làm việc, có thể lâu hơn nếu số lượng lớn và yêu cầu kiểm định chất lượng nghiêm ngặt.
Lợi ích của việc mạ kẽm ống thép phi 357 (DN350)
- Chống ăn mòn tối ưu: Giúp kéo dài tuổi thọ ống trong cả môi trường ẩm thấp và khắc nghiệt.
- Độ bền cao: Lớp kẽm vừa bảo vệ bề mặt vừa gia tăng khả năng chịu lực, đảm bảo an toàn cho công trình.
- Dễ bảo dưỡng: Giảm thiểu chi phí và công tác bảo trì so với ống thép đen chưa mạ.
- Tính kinh tế dài hạn: Tuy chi phí ban đầu cao hơn thép thường, nhưng tiết kiệm chi phí thay thế và sửa chữa về sau.
Với cả hai phương pháp, khách hàng nên cân nhắc nhu cầu sử dụng (trong nhà – ngoài trời, môi trường khắc nghiệt hay thông thường) để lựa chọn loại ống thép mạ kẽm phi 357 phù hợp nhất, vừa đảm bảo hiệu quả, vừa tiết kiệm chi phí.
Bảng quy cách, trọng lượng và báo giá ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350)
1. Giá bán ra ống kẽm phi 357 (DN350)
| Tên hàng | Đường kính DN | Đường kính OD | Inchs | Độ dày thép (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (vnd/kg) |
| Ống thép mạ kẽm phi 357 | DN350 | 355.6 | 14” | 3.962 | 34.36 | 24.520-27.867 |
| DN350 | 355.6 | 14” | 4.775 | 41.31 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 5.5 | 47.48 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 6.35 | 54.69 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 7.01 | 60.26 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 7.92 | 67.90 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 8.3 | 71.08 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 9.53 | 81.33 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 10.05 | 85.64 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 11.13 | 94.55 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 12.7 | 107.39 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 13.49 | 113.81 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 14.3 | 120.36 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 15.09 | 126.71 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 17.5 | 145.91 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 19.56 | 162.09 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 21.5 | 177.14 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 23.83 | 194.96 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 27.79 | 224.65 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 31.75 | 253.56 | 24.520-27.867 | |
| DN350 | 355.6 | 14” | 35.71 | 281.70 | 24.520-27.867 |
Dưới đây là bảng tham khảo về quy cách, độ dày, trọng lượng và báo giá ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350). Các thông số có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và nhà máy cung cấp.
Lưu ý quan trọng:
- Các thông số kỹ thuật và trọng lượng có thể có dung sai ±2%.
- Giá chỉ mang tính tham khảo vì thị trường thép biến động liên tục theo ngày.
- Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp Phú Tân An – Hotline: 0904.895.239.
2. Báo giá ống mạ kẽm các loại đủ size mới nhất
| STT | Tên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm) | Độ dài (m) | Giá chưa VAT (vnd/Kg) |
| 1 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 2 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 3 | ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 4 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 5 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 6 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 7 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 9 | ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 10 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 11 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 12 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 13 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 14 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 15 | ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 16 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 17 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 18 | ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 19 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 20 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 21 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 22 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 23 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 24 | ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 25 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 26 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 27 | ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 28 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 29 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 30 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 31 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 32 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 33 | ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 34 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 35 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 36 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 37 | ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 38 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 39 | ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 40 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 41 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 42 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 43 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 44 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 45 | ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 46 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 47 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 48 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 49 | ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 50 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 51 | ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 52 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6 | 18,091-24.200 |
| 53 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 54 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 55 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 56 | ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 57 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 58 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 59 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 60 | ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 61 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 62 | ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 63 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 64 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 65 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 66 | ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 67 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 68 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 69 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 70 | ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 71 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 72 | ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 73 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 6 | 18,091-24.200 |
| 74 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 75 | ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 76 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 77 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 78 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 79 | ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 80 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 81 | ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 82 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 83 | ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 84 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 85 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 86 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 87 | ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 88 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 89 | ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 90 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 91 | ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 92 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 93 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 94 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 95 | ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 96 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 97 | ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 98 | ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 99 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 100 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 101 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 102 | ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 103 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 104 | ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 105 | ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 106 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 107 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 108 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 109 | ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 110 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 111 | ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
| 112 | ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 113 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 114 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 6 | 18,091-24.200 |
| 115 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 6 | 18,091-24.200 |
| 116 | ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 6 | 18,091-24.200 |
| 117 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 6 | 18,091-24.200 |
| 118 | ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 6 | 18,091-24.200 |
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350)
Với kích thước lớn, độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn tốt, ống thép mạ kẽm phi 357 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
1. Hệ thống cấp thoát nước
- Làm tuyến ống chính trong hệ thống cấp thoát nước công nghiệp và dân dụng.
- Dùng cho nhà máy, khu công nghiệp, khu đô thị mới với lưu lượng nước lớn.
- Lớp mạ kẽm giúp ống chống gỉ sét hiệu quả khi tiếp xúc lâu dài với nước mưa, nước ngầm, hoặc nước thải đã xử lý.
2. Dẫn khí và dầu
- Phù hợp cho hệ thống dẫn khí nén, dẫn dầu, dẫn gas trong nhà máy lọc hóa dầu hoặc khu công nghiệp năng lượng.
- Đặc tính chịu áp lực cao, chống ăn mòn hóa chất từ môi trường ngoài.
3. Ngành xây dựng – kết cấu hạ tầng
- Sử dụng làm cột chống, khung giàn, cọc nhồi, kết cấu cầu đường, chân đế công trình.
- Ứng dụng trong giàn khoan biển, công trình trên cao, ống bao bảo vệ cáp ngầm.
- Đáp ứng yêu cầu tải trọng lớn, an toàn và bền vững.
4. Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Làm tuyến ống chính trong hệ thống chữa cháy sprinkler tại nhà máy, trung tâm thương mại, nhà xưởng, công trình công cộng lớn.
- Với đường kính lớn, đảm bảo lưu lượng nước chữa cháy ổn định, liên tục.
5. Ngành công nghiệp nặng
- Ứng dụng trong dây chuyền sản xuất công nghiệp, hệ thống thông gió, hút bụi, vận chuyển nguyên liệu rời.
- Làm ống bao kỹ thuật trong hầm ngầm hoặc các hệ thống kỹ thuật khác.
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350)
- ASTM A53 (Hoa Kỳ) – phổ biến, đặc biệt là Grade B.
- API 5L – chuyên dùng trong ngành dầu khí.
- BS 1387 – tiêu chuẩn Anh.
- JIS G3444 – tiêu chuẩn Nhật Bản.
- EN 10255 – tiêu chuẩn Châu Âu.
Nguồn gốc ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350)
- Trung Quốc: Nhà cung cấp chính (Youfa, Baosteel, TPCO…), giá thành cạnh tranh, đa dạng quy cách.
- Hàn Quốc & Nhật Bản: Chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn JIS/ASTM, phù hợp công trình yêu cầu nghiêm ngặt (PCCC, lọc hóa dầu, nhà máy điện).
- Malaysia, Thái Lan, Ấn Độ: Sản phẩm ổn định, chất lượng tốt, thích hợp cho các dự án vừa và lớn.
- Trong nước: Một số doanh nghiệp gia công mạ kẽm nhúng nóng từ ống thép đen nhập khẩu, nhưng phần lớn phôi vẫn có nguồn gốc nước ngoài.
Bảng thành phần hóa học ống thép phi 357 (DN350)
Bảng dưới đây thể hiện thành phần hóa học của thép dùng sản xuất ống mạ kẽm phi 357 theo một số tiêu chuẩn phổ biến (ASTM A53, ASTM A106, API 5L). Lưu ý: lớp mạ kẽm chỉ phủ bên ngoài, không làm thay đổi thành phần hóa học của thép.
| Thành phần | ASTM A53 Gr.B | ASTM A106 Gr.B | API 5L Gr.B |
| Cacbon (C) | ≤ 0.30% | ≤ 0.30% | ≤ 0.28% |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.20% | 0.29 – 1.06% | ≤ 1.20% |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.05% | ≤ 0.035% | ≤ 0.030% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.045% | ≤ 0.035% | ≤ 0.030% |
| Silic (Si) | ≥ 0.25% | ≥ 0.10% | ≤ 0.40% |
| Đồng (Cu) | – | ≤ 0.40% | – |
| Niken (Ni) | – | ≤ 0.40% | – |
| Crôm (Cr) | – | ≤ 0.40% | – |
| Molypden (Mo) | – | ≤ 0.15% | – |
Bảng tính chất cơ học ống thép phi 357 (DN350)
Các chỉ tiêu cơ học giúp xác định khả năng chịu lực và độ dẻo của ống thép. Sau khi mạ kẽm, các thông số cơ học không thay đổi, chỉ được bổ sung thêm khả năng chống ăn mòn nhờ lớp kẽm bảo vệ.
| Tiêu chuẩn | Độ bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| ASTM A53 Gr.B | ≥ 415 | ≥ 240 | ≥ 30 |
| ASTM A106 Gr.B | 415 – 550 | ≥ 240 | ≥ 30 |
| API 5L Gr.B | ≥ 415 | ≥ 240 | ≥ 23 |
Lưu ý kỹ thuật
- Thành phần hóa học: Các giới hạn (max/min) được đưa ra để đảm bảo tính ổn định và cơ tính của thép trước khi mạ.
- Tính chất cơ học: Độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài là những chỉ tiêu quan trọng để lựa chọn ống cho công trình yêu cầu tải trọng hoặc áp lực cao.
- Mạ kẽm: Lớp kẽm chỉ đóng vai trò bảo vệ khỏi ăn mòn, không ảnh hưởng đến tính chất cơ học bên trong, giúp ống sử dụng bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
Mua ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350) tại Phú Tân An?

Nếu bạn đang tìm mua ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350) tại Việt Nam, Phú Tân An là đơn vị phân phối uy tín mà bạn có thể tin tưởng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép công nghiệp, chúng tôi luôn cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.
Lý do nên mua tại Phú Tân An
- Chất lượng đảm bảo: Cung cấp ống thép từ các nhà sản xuất uy tín, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập khẩu và phân phối trực tiếp, tối ưu chi phí cho khách hàng.
- Đa dạng quy cách: Có nhiều kích cỡ, độ dày, tiêu chuẩn khác nhau đáp ứng nhu cầu từng công trình.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Tư vấn tận tâm, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ ưu đãi đơn hàng lớn.
- Chứng từ hợp lệ: Hóa đơn đầy đủ, chứng nhận minh bạch.
Ngoài ống thép mạ kẽm phi 357 (DN350), Phú Tân An còn phân phối nhiều sản phẩm khác như: thép tấm, thép công nghiệp, thép đặc tròn, thép hộp vuông – chữ nhật, thép hình (U, I, V, H), xà gồ thép, tôn mạ kẽm.
Để nhận báo giá mới nhất và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Hotline: 0904.895.239. Đội ngũ Phú Tân An sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi dự án.

















